Lớp 1 · Bài 18

한국 생활은 조금 힘든데 재미있어요

Cuộc sống ở Hàn Quốc tuy hơi vất vả nhưng thú vị

한국 생활은 조금 힘든데 재미있어요

Cuộc sống ở Hàn Quốc tuy hơi vất vả nhưng thú vị

이 사람들은 한국에서 어떻게 지내고 있어요?

Những người này đang sống như thế nào ở Hàn Quốc?

여러분은 한국 생활이 어때요?

Cuộc sống ở Hàn Quốc của các bạn thế nào?

p. 194

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분은 한국 생활에 대해서 무엇을 알아요?

Các bạn biết gì về cuộc sống ở Hàn Quốc?

교통

Giao thông

  • 교통

    Giao thông

  • 대중교통 수단을 이용하기 편하다

    Sử dụng phương tiện giao thông công cộng tiện lợi

  • 택시 잡기가 쉽다

    Dễ bắt taxi

  • 교통 카드를 이용하다

    Sử dụng thẻ giao thông

고등학교

Trường trung học phổ thông

  • 고등학교

    Trường trung học phổ thông

  • 2월에 졸업하다

    Tốt nghiệp vào tháng 2

  • 3월에 입학하다

    Nhập học vào tháng 3

  • 여름과 겨울에 방학이 있다

    Có kỳ nghỉ vào mùa hè và mùa đông

병원

Bệnh viện

  • 병원

    Bệnh viện

  • 외국인 등록증이 필요하다

    Cần có thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 건강 보험이 되다

    được áp dụng bảo hiểm y tế

  • 12시부터 1시까지 점심시간이다

    giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ

여러분이 한국 생활에 대해 아는 것을 이야기해 보세요.

Hãy nói về những điều mà các bạn biết về cuộc sống ở Hàn Quốc.

문법

Ngữ pháp
p. 195

동형-지요?

Động từ/Tính từ -지요?

동/형

-지요?

이미 알고 있는 것을 다시 확인할 때 사용해요.

Dùng khi xác nhận lại điều mình đã biết.

우리 토요일에 만나지요?

Thứ Bảy chúng ta gặp nhau nhỉ?

네, 맞아요.

Vâng, đúng rồi.

단풍이 아름답지요?

Lá phong đẹp nhỉ?

네, 정말 아름답네요.

Vâng, thật sự rất đẹp.

먹다-> 먹지요?
좋다-> 좋지요?
가다-> 가지요?
예쁘다-> 예쁘지요?

라민 씨, 오늘 날씨가 많이 덥지요?

라민 ơi, hôm nay trời nóng quá nhỉ?

네, 정말 더워요.

Vâng, nóng thật đấy.

1

후엔이 병원에 전화했어요. 무엇을 확인해요? 이야기해 보세요.

후엔 đã gọi điện đến bệnh viện. Cô ấy xác nhận điều gì? Hãy nói thử xem.

Q: 여보세요, 거기 대한병원이지요?

Alô, đó là bệnh viện 대한 phải không ạ?

A: 네, 맞습니다.

Vâng, đúng rồi ạ.

  1. 보기

    대한병원이다

    là bệnh viện 대한

  2. 1)

    예약을 받다

    có nhận đặt lịch hẹn

  3. 2)

    건강 보험이 되다

    có áp dụng bảo hiểm y tế

  4. 3)

    6시까지 진료하다

    khám đến 6 giờ

2

여러분도 친구에 대해 아는 것을 확인해 보세요.

Các bạn cũng hãy thử kiểm tra xem mình biết gì về bạn bè nhé.

Q: 아나이스 씨는 대학원에 다니지요?

아나이스 đang học cao học, đúng không?

A: 네, 대학원에 다녀요.

Vâng, tôi đang học cao học.

p. 196

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

동네에 뭐가 있어요? 그곳은 어떤 특징이 있어요?

Trong khu phố có gì? Nơi đó có đặc điểm gì?

  • 24시간 배달이 되다

    giao hàng 24 tiếng

  • 4시까지 문을 열다

    mở cửa đến 4 giờ

  • 쓰레기봉투를 팔다

    bán túi đựng rác

  • 자전거 도로

    đường dành cho xe đạp

  • 약을 팔다

    bán thuốc

  • 버스 전용 차로

    làn đường dành riêng cho xe buýt

  • 주말에 문을 닫다

    đóng cửa vào cuối tuần

  • 팥빙수를 팔다

    bán đá bào đậu đỏ

여러분의 동네에 뭐가 있어요? 그곳은 어떤 특징이 있어요? 이야기해 보세요.

Trong khu phố của bạn có gì? Nơi đó có đặc điểm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

우리 동네 은행은 주말에 문을 열어요.

Ngân hàng ở khu phố chúng tôi mở cửa vào cuối tuần.

문법

Ngữ pháp
p. 197

동 형 -는데(대조)

Động từ, Tính từ -는데 (tương phản)

동/형

-는데(대조)

앞의 내용과 다른 사실, 행동을 연결해서 말할 때 사용해요.

Dùng khi nối và nói về sự việc, hành động khác với nội dung phía trước.

요즘 날씨가 쌀쌀하지요?

Dạo này thời tiết se lạnh nhỉ?

네, 낮에는 더운데 아침저녁에는 쌀쌀해요.

Vâng, ban ngày thì nóng nhưng sáng và tối thì se lạnh.

밤 12시에 지하철은 다니는데 버스는 안 다녀요.

Lúc 12 giờ đêm tàu điện ngầm thì vẫn chạy nhưng xe buýt thì không chạy.

먹다-> 먹는데
가다-> 가는데
살다-> 사는데
작다-> 작은데
좋다-> 좋은데
크다-> 큰데
멀다-> 먼데

안젤라 씨는 한국 생활이 어때요?

Cuộc sống ở Hàn Quốc của 안젤라 thế nào?

조금 힘든데 재미있어요.

Hơi vất vả nhưng thú vị.

1

한국과 여러분의 고향은 뭐가 달라요?

Hàn Quốc và quê hương của các bạn khác nhau ở điểm nào?

1

한국과 여러분의 고향은 뭐가 달라요?

Hàn Quốc và quê hương của các bạn khác nhau ở điểm nào?

Q: 제이슨 씨, 한국과 제이슨 씨 고향은 뭐가 달라요?

제이슨 ơi, Hàn Quốc và quê hương của 제이슨 khác nhau ở điểm nào?

A: 한국에는 산이 많은데 제 고향에는 산이 적어요.

Ở Hàn Quốc thì có nhiều núi nhưng ở quê tôi thì ít núi.

  1. 보기

    제이슨

    제이슨

    한국에 산이 많다

    Hàn Quốc có nhiều núi

    고향에 산이 적다

    Ở quê có ít núi

  2. 1)

    라민

    라민

    한국은 눈이 오다

    Hàn Quốc có tuyết rơi

    고향은 눈이 안 오다

    Ở quê không có tuyết rơi

  3. 2)

    후엔

    후엔

    한국은 24시간 배달이 되다

    Hàn Quốc giao hàng 24 tiếng

    고향은 24시간 배달이 안 되다

    Ở quê không giao hàng 24 tiếng

  4. 3)

    잠시드

    잠시드

    한국에 버스 전용 차로가 있다

    Hàn Quốc có làn đường dành riêng cho xe buýt

    고향에 버스 전용 차로가 없다

    Ở quê không có làn đường dành riêng cho xe buýt

2

한국과 여러분 고향은 뭐가 달라요? 이야기해 보세요.

Hàn Quốc và quê hương của các bạn khác nhau ở điểm nào? Hãy cùng trò chuyện nhé.

p. 198

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

잠시드 씨와 라흐만 씨가 집에서 전화해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

잠시드 và 라흐만 đang gọi điện ở nhà. Hãy nói chuyện như sau.

잠시드

여보세요? 라흐만 씨, 약국은 밤에 문을 닫지요?

Alô? 라흐만 ơi, hiệu thuốc buổi tối đóng cửa đúng không?

라흐만

네. 그런데 왜요?

Vâng. Nhưng mà sao vậy?

잠시드

배가 아파서요.

Vì tôi đang đau bụng.

라흐만

그럼 편의점에 가세요. 약국은 밤에 문을 닫는데 편의점은 안 닫아요.

Vậy thì hãy đến cửa hàng tiện lợi đi. Hiệu thuốc buổi tối đóng cửa nhưng cửa hàng tiện lợi thì không đóng cửa.

잠시드

그렇군요. 정말 고마워요.

Ra vậy. Cảm ơn nhiều nhé.

  1. 1)

    약국은 밤에 문을 닫다

    Hiệu thuốc buổi tối đóng cửa

    배가 아프다

    Đau bụng

    편의점은 안 닫다

    Cửa hàng tiện lợi không đóng cửa

  2. 2)

    우체국은 일요일에 쉬다

    Bưu điện nghỉ vào Chủ nhật

    택배를 보내고 싶다

    Muốn gửi bưu kiện

    편의점은 안 쉬다

    Cửa hàng tiện lợi không nghỉ

2

여러분도 한국 생활에 대해 알고 싶은 것을 친구에게 물어보세요.

Các bạn cũng hãy hỏi bạn bè những điều mình muốn biết về cuộc sống ở Hàn Quốc nhé.

후엔 씨와 민수 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

후엔 và 민수 đang nói chuyện. Hãy lắng nghe và trả lời.

후엔(여)

여보, 오늘 일 안 하지요? 같이 마트에 장 보러 가요.

Mình ơi, hôm nay anh không đi làm phải không? Cùng đi siêu thị mua đồ nhé.

민수(남)

오늘 마트는 문을 안 열어요.

Hôm nay siêu thị không mở cửa đâu.

후엔(여)

지난주 일요일에는 문을 열었는데 오늘은 안 열어요?

Chủ nhật tuần trước vẫn mở mà hôm nay lại không mở à?

민수(남)

한 달에 두 번, 둘째 주하고 넷째 주 일요일은 쉬어요.

Một tháng nghỉ hai lần, vào Chủ nhật tuần thứ hai và tuần thứ tư.

후엔(여)

그래요? 그럼 오늘은 집 근처 가게로 가요.

Vậy à? Vậy hôm nay mình đi cửa hàng gần nhà đi.

  1. 1)

    마트는 언제 쉬어요? 모두 고르세요. ① 첫째 주 일요일 ② 둘째 주 일요일 ③ 셋째 주 일요일 ④ 넷째 주 일요일

    Siêu thị nghỉ khi nào? Hãy chọn tất cả. ① Chủ nhật tuần thứ nhất ② Chủ nhật tuần thứ hai ③ Chủ nhật tuần thứ ba ④ Chủ nhật tuần thứ tư

  1. 2)

    후엔 씨는 오늘 어디에서 물건을 살 거예요?

    Hôm nay 후엔 sẽ mua đồ ở đâu?

p. 199

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

안녕하세요. 제 이름은 고천입니다. 저는 한국 사람과 결혼해서 한국에 왔습니다. 저는 남편과 한국어로 말합니다. 그래서 한국어 말하기는 쉬운데 쓰기는 어렵습니다. 저는 평일에는 아이들에게 중국어를 가르칩니다. 그리고 주말에는 한국어도 공부하고 한국 요리도 배웁니다. 아직 한국 생활에 익숙하지 않아서 힘듭니다. 하지만 즐겁습니다. 여러분은 한국 생활이 어떻습니까?

Xin chào. Tên tôi là 고천. Tôi kết hôn với người Hàn Quốc nên đã đến Hàn Quốc. Tôi nói chuyện với chồng bằng tiếng Hàn. Vì vậy nói tiếng Hàn thì dễ nhưng viết thì khó. Vào các ngày trong tuần, tôi dạy tiếng Trung cho các em nhỏ. Còn cuối tuần thì tôi vừa học tiếng Hàn vừa học nấu món ăn Hàn Quốc. Tôi vẫn chưa quen với cuộc sống ở Hàn Quốc nên thấy vất vả. Nhưng mà rất vui. Cuộc sống ở Hàn Quốc của các bạn thì thế nào?

  1. 1)

    고천 씨의 남편은 어느 나라 사람입니까?

    Chồng của 고천 là người nước nào?

  1. 2)

    고천 씨는 요즘 무엇을 안 합니까?

    Dạo này 고천 không làm việc gì?

  2. 중국어를 가르칩니다.

    Dạy tiếng Trung.

  3. 한국 요리를 배웁니다.

    Học nấu món ăn Hàn Quốc.

  4. 한국어를 공부합니다.

    Học tiếng Hàn.

  5. 한국 회사에 다닙니다.

    Đi làm ở công ty Hàn Quốc.

맞으면 O, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh O, sai thì đánh X.

  1. 고천 씨는 한국어 쓰기가 쉽습니다. ( )

    고천 cảm thấy việc viết tiếng Hàn dễ. ( )

    ( O / X )
  2. 고천 씨는 한국 생활에 익숙합니다. ( )

    고천 đã quen với cuộc sống ở Hàn Quốc. ( )

    ( O / X )
2

여러분의 한국 생활은 어때요? 한국 생활에 대해 써 보세요.

Cuộc sống ở Hàn Quốc của các bạn thế nào? Hãy viết về cuộc sống ở Hàn Quốc nhé.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 200

문화와 정보

Văn hóa và Thông tin

한국어 줄임말

Từ viết tắt trong tiếng Hàn

한국어 줄임말

Từ viết tắt trong tiếng Hàn

“아주머니, 여기 물냉 하나, 비냉 하나 주세요!” 여러분은 식당에서 이런 말을 들었습니까? ‘물냉’은 ‘물냉면’, ‘비냉’은 ‘비빔냉면’을 의미합니다. 한국 사람들은 어떤 단어를 짧게 말합니다. ‘뚝불’는 ‘뚝배기 불고기’, ‘치맥’은 ‘치킨과 맥주’를 의미합니다. 음식 이름만이 아니라 다른 단어도 짧게 말합니다. ‘아르바이트’는 ‘알바’, ‘셀프 카메라’는 ‘셀카’입니다. 줄임말은 짧고 간편해서 좋은데 가끔 의미를 몰라서 불편하기도 합니다.

"Cô ơi, cho một 물냉 và một 비냉 ạ!" Các bạn đã từng nghe câu nói như vậy ở quán ăn chưa? '물냉' nghĩa là '물냉면 (mì lạnh nước)', còn '비냉' nghĩa là '비빔냉면 (mì lạnh trộn)'. Người Hàn Quốc thường nói tắt một số từ. '뚝불' là '뚝배기 불고기', '치맥' là '치킨과 맥주 (gà rán và bia)'. Không chỉ tên món ăn, các từ khác cũng được nói tắt. '아르바이트' thành '알바', '셀프 카메라' thành '셀카'. Từ viết tắt ngắn gọn và tiện lợi nên rất hay, nhưng đôi khi không biết nghĩa cũng gây bất tiện.

  1. 1)

    ‘물냉’, ‘비냉’은 무엇을 의미해요?

    '물냉', '비냉' có nghĩa là gì?

  2. 2)

    줄임말은 왜 불편해요?

    Vì sao từ viết tắt lại gây bất tiện?

  3. 3)

    여러분이 알고 있는 줄임말에는 어떤 것이 있어요?

    Các bạn biết những từ viết tắt nào?

아주머니, 여기 물냉 하나, 비냉 하나 주세요!

Cô ơi, cho một 물냉 và một 비냉 ạ!

오늘 치맥 어때?

Hôm nay đi 치맥 không?

p. 201

발음

Phát âm

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 대중교통 수단을 이용하다

    sử dụng phương tiện giao thông công cộng

  • 편하다

    tiện lợi

  • 택시를 잡다

    bắt taxi

  • 교통 카드

    thẻ giao thông

  • 졸업하다

    tốt nghiệp

  • 입학하다

    nhập học

  • 방학이 있다

    có kỳ nghỉ

  • 외국인 등록증이 필요하다

    cần thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 건강 보험이 되다

    được bảo hiểm y tế chi trả

  • 점심시간

    giờ ăn trưa

  • 의식주

    ăn, mặc, ở

  • 24시간 배달이 되다

    giao hàng 24 giờ

  • 쓰레기봉투를 팔다

    bán túi đựng rác

  • 문을 열다

    mở cửa

  • 문을 닫다

    đóng cửa

  • 약을 팔다

    bán thuốc

  • 버스 전용 차로

    làn đường dành riêng cho xe buýt

  • 자전거 도로

    đường dành cho xe đạp

  • 팥빙수

    đá bào đậu đỏ

  • 결혼하다

    kết hôn

  • 평일

    ngày thường (trong tuần)

  • 중국어

    tiếng Trung

  • 익숙하다

    quen thuộc

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay