Lớp 1 · Bài 17

사진을 찍지 마세요

Xin đừng chụp ảnh

p. 17

사진을 찍지 마세요

Xin đừng chụp ảnh

여기는 어디예요? 사람들이 여기에서 뭐 해요?

Đây là đâu? Mọi người đang làm gì ở đây?

여러분은 언제 여기에 갔어요? 뭐 했어요?

Các bạn đã đến đây khi nào? Đã làm gì ở đó?

p. 184

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

어디에 가요? 무엇을 할 거예요?

Bạn đi đâu? Bạn sẽ làm gì?

  • 은행

    Ngân hàng

  • 환전하다

    Đổi tiền

  • 백화점

    Trung tâm thương mại

  • 선물을 사다

    Mua quà

  • 주차장

    Bãi đỗ xe

  • 주차하다

    Đỗ xe

  • 박물관

    Bảo tàng

  • 역사 공부를 하다

    Học lịch sử

  • 경찰서

    Đồn cảnh sát

  • 국제 운전면허증을 받다

    Nhận bằng lái xe quốc tế

  • 주민 센터

    Trung tâm hành chính phường (주민 센터)

  • 수영반에 등록하다

    Đăng ký lớp học bơi

  • 우체국

    Bưu điện

  • 소포를 보내다

    gửi bưu phẩm

어디에 가요?

Bạn đi đâu vậy?

무엇을 할 거예요?

Bạn sẽ làm gì?

은행에 가요.

Tôi đi ngân hàng.

환전할 거예요.

Tôi sẽ đổi tiền.

문법

Ngữ pháp
p. 185

명으로(방향)

Danh từ + 으로 (hướng)

-으로(방향)

이동의 목적지나 방향을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi chỉ điểm đến hoặc hướng di chuyển.

수영반 등록은 어디에서 해요?

Đăng ký lớp bơi ở đâu vậy?

저기 사무실에서 해요. 왼쪽으로 가세요.

Đăng ký ở văn phòng đằng kia. Bạn đi về phía bên trái nhé.

  • 식당은 7층에 있어요. 위 올라가세요.

    Nhà ăn ở tầng 7. Bạn đi lên phía trên nhé.

공원-> 공원으로
3층-> 3층으로
아래-> 아래로
교실-> 교실로

주차장이 어디에 있어요?

Bãi đỗ xe ở đâu vậy?

건물 뒤에 있어요. 오른쪽으로 가세요.

Ở phía sau tòa nhà. Bạn đi về phía bên phải nhé.

1

무엇을 할 거예요? 어디에 있어요? 이야기해 보세요.

Bạn sẽ làm gì? Ở đâu? Hãy cùng nói chuyện nhé.

Q: 어디에서 운전면허증을 받아요?

Nhận bằng lái xe ở đâu vậy?

A: 저기 오른쪽으로 가세요.

Bạn đi về phía bên phải đằng kia nhé.

  1. 보기

    운전면허증을 받다

    nhận bằng lái xe

    오른쪽

    bên phải

  2. 1)

    과일을 사다

    mua trái cây

    지하 1층

    tầng hầm 1

  3. 2)

    환전을 하다

    đổi tiền

    위층

    tầng trên

  4. 3)

    소포를 보내다

    gửi bưu phẩm

    bên cạnh

2

여러분의 교실에서 다음 장소에 어떻게 가요? 이야기해 보세요.

Từ lớp học của các bạn, đi đến những địa điểm sau như thế nào? Hãy cùng nói chuyện nhé.

Q: 센터 사무실

Văn phòng trung tâm

A: 센터 사무실은 1층에 있어요. 아래층으로 가세요.

Văn phòng trung tâm ở tầng 1. Bạn hãy đi xuống tầng dưới.

  1. 센터 사무실

    Văn phòng trung tâm

  2. 화장실

    Nhà vệ sinh

  3. 편의점

    Cửa hàng tiện lợi

  4. 선생님 방

    Phòng giáo viên

p. 186

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

공원에서 사람들이 무엇을 해요?

Mọi người đang làm gì ở công viên?

  • 주차하다

    đỗ xe

  • 잔디밭에 들어가다

    giẫm vào bãi cỏ

  • 뛰다

    chạy

  • 쓰레기를 버리다

    vứt rác

  • 꽃을 만지다

    chạm vào hoa

  • 사진을 찍다

    chụp ảnh

  • 담배를 피우다

    hút thuốc

여러분은 공원에서 무엇을 해요? 무엇을 못 해요? 이야기해 보세요.

Ở công viên các bạn làm gì? Không được làm gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

공원에서 담배를 못 피워요.

Ở công viên không được hút thuốc.

공원에서 사진을 찍어요.

Ở công viên tôi chụp ảnh.

공원에서 꽃을 못 만져요.

Ở công viên không được chạm vào hoa.

문법

Ngữ pháp
p. 187

동-지 마세요

동-지 마세요 (Đừng ~)

-지 마세요

듣는 사람에게 어떤 행동을 금지시킬 때 사용해요.

Dùng khi cấm người nghe làm một hành động nào đó.

버스 정류장에서 담배를 피우지 마세요.

Đừng hút thuốc ở trạm xe buýt.

아, 죄송합니다.

À, tôi xin lỗi.

  • 공연장 안에서 사진을 찍지 마세요.

    Đừng chụp ảnh trong khán phòng biểu diễn.

먹다-> 먹지 마세요
듣다-> 듣지 마세요
쓰다-> 쓰지 마세요
타다-> 타지 마세요
1

여기에서 무엇을 못해요? 그림을 보고 이야기해 보세요.

Ở đây không được làm gì? Hãy xem tranh và nói thử.

Q: 교실, 담배를 피우다

phòng học, hút thuốc

A: 교실에서 담배를 피우지 마세요.

Đừng hút thuốc trong phòng học.

  1. 1)

    버스 정류장

    trạm xe buýt

    주차하다

    đỗ xe

  2. 2)

    sông

    수영하다

    bơi

  3. 3)

    미술관

    bảo tàng mỹ thuật

    사진을 찍다

    chụp ảnh

  4. 4)

    도서관

    thư viện

    음식을 먹다

    ăn đồ ăn

  5. 5)

    잔디밭

    bãi cỏ

    들어가다

    đi vào

2

교실에서 선생님이 무슨 말을 해요? 이야기해 보세요.

Trong lớp học, giáo viên nói gì? Hãy nói thử.

  1. 수업에 늦지 마세요.

    Đừng đi học muộn.

  2. 시험 시간에 말하지 마세요.

    Đừng nói chuyện trong giờ thi.

듣기

Nghe
p. 188

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

라흐만 씨가 길을 찾고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

라흐만 đang tìm đường. Hãy nói thử như sau.

라흐만

실례지만 주민 센터가 어디에 있어요?

Xin lỗi, trung tâm hành chính phường ở đâu vậy?

여자

오른쪽으로 조금만 가세요.

Hãy đi sang bên phải một chút.

라흐만

버스를 타요?

Đi xe buýt à?

여자

아니요. 버스를 타지 마세요. 바로 저기예요.

Không. Bạn đừng đi xe buýt. Ngay đằng kia thôi.

  1. 1)

    주민 센터

    Trung tâm hành chính phường

    버스를 타다

    đi xe buýt

  2. 2)

    역사 박물관

    Bảo tàng lịch sử

    길을 건너다

    băng qua đường

2

여러분은 어디에 가요? 거기에 어떻게 가요? 친구와 이야기해 보세요.

Các bạn đi đâu? Đến đó bằng cách nào? Hãy trò chuyện với bạn nhé.

라민(남)

실례지만 여기에서 공항버스를 타요?

Xin lỗi, ở đây có đón được xe buýt sân bay không ạ?

경찰관(남)

여기는 시내버스 정류장이에요. 길 건너편으로 조금만 걸어가세요.

Đây là trạm xe buýt nội thành. Bạn đi bộ một chút sang bên kia đường nhé.

라민(남)

어디에서 길을 건너요?

Băng qua đường ở chỗ nào ạ?

경찰관(남)

저 앞에 횡단보도가 있어요. 저 횡단보도에서 건너세요. 여기에서 건너지 마세요.

Phía trước có vạch sang đường. Bạn hãy băng qua ở vạch sang đường đó. Đừng băng qua ở đây.

라민 씨와 경찰관이 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라민 và viên cảnh sát đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    라민 씨는 무엇을 타요?

    라민 đi phương tiện gì?

  2. 2)

    라민 씨는 지금 어디에 있어요?

    Bây giờ 라민 đang ở đâu?

p. 189

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

등산 안내문

Bảng hướng dẫn leo núi

취사 금지! 음식을 만들지 마세요.

Cấm nấu nướng! Đừng nấu đồ ăn.

야영 금지! 캠핑을 하지 마세요.

Cấm cắm trại! Đừng cắm trại.

수영 금지! 수영을 하지 마세요.

Cấm bơi lội! Đừng bơi.

낚시 금지! 낚시를 하지 마세요.

Cấm câu cá! Đừng câu cá.

쓰레기 투기 금지! 쓰레기를 버리지 마세요.

Cấm xả rác! Đừng vứt rác.

설악산 국립 공원 사무소

Văn phòng Vườn quốc gia núi 설악산

  1. 1)

    “캠핑을 못 해요.”와 같은 것을 고르세요. ① 낚시 금지 ② 취사 금지 ③ 야영 금지 ④ 쓰레기 투기 금지

    Hãy chọn ý có nghĩa giống với câu "Không được cắm trại." ① Cấm câu cá ② Cấm nấu nướng ③ Cấm cắm trại ④ Cấm xả rác

  2. 2)

    여기에서 무엇을 못 해요? ① 음식을 못 먹습니다. ② 요리를 못 합니다. ③ 이야기를 못 합니다. ④ 사진을 못 찍습니다.

    Ở đây không được làm gì? ① Không được ăn đồ ăn. ② Không được nấu nướng. ③ Không được trò chuyện. ④ Không được chụp ảnh.

  3. 3)

    여기는 어디예요? ① 바다 ② 박물관 ③ 동물원 ④ 국립 공원

    Đây là nơi nào? ① Biển ② Bảo tàng ③ Sở thú ④ Vườn quốc gia

2

한국어 수업 시간에 무엇을 못 해요? 교실 안내문을 써 보세요.

Trong giờ học tiếng Hàn không được làm gì? Hãy viết một bảng hướng dẫn cho lớp học.

2

한국어 수업 시간에 무엇을 못 해요? 교실 안내문을 써 보세요.

Trong giờ học tiếng Hàn không được làm gì? Hãy viết một bảng hướng dẫn cho lớp học.

Q:

A: 수업 시간에 음식을 먹지 마세요.

Xin đừng ăn đồ ăn trong giờ học.

교실 안내문

Bảng hướng dẫn trong lớp học

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 190

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 공공 예절

Phép lịch sự nơi công cộng của Hàn Quốc

한국의 공공 예절

Phép lịch sự nơi công cộng của Hàn Quốc

한국에서는 버스나 지하철에서 공공 예절을 지켜야 합니다. 버스나 지하철에는 교통 약자석이 있습니다. 여기에는 노인, 임산부, 장애가 있는 사람들이 앉습니다. 버스와 지하철에서는 음료수와 음식을 먹지 않습니다. 그리고 큰 소리로 통화하지 않습니다. 그리고 다리를 벌리고 앉지 마십시오. 공공장소에서는 다른 사람들을 배려해야 합니다.

Ở Hàn Quốc, khi đi xe buýt hay tàu điện ngầm phải tuân thủ phép lịch sự nơi công cộng. Trên xe buýt và tàu điện ngầm có ghế ưu tiên dành cho người yếu thế khi tham gia giao thông. Ở những ghế này, người già, phụ nữ mang thai và người khuyết tật sẽ ngồi. Trên xe buýt và tàu điện ngầm, không được ăn uống. Ngoài ra, không nói chuyện điện thoại lớn tiếng. Và xin đừng dạng chân ra khi ngồi. Ở nơi công cộng, chúng ta phải biết quan tâm đến người khác.

  1. 1)

    한국 지하철과 버스의 교통 약자석에는 누가 앉아요?

    Ai ngồi ở ghế ưu tiên trên tàu điện ngầm và xe buýt của Hàn Quốc?

  2. 2)

    한국 지하철과 버스에서 무엇을 하지 않아요?

    Trên tàu điện ngầm và xe buýt của Hàn Quốc, không được làm gì?

  3. 3)

    공공 예절에는 또 어떤 것이 있어요?

    Còn có những phép lịch sự nơi công cộng nào khác?

p. 191

발음

Phát âm

  • 환전하다

    đổi tiền

  • 주차장

    bãi đỗ xe

  • 주차하다

    đỗ xe

  • 역사 공부를 하다

    học lịch sử

  • 박물관

    viện bảo tàng

  • 경찰서

    đồn cảnh sát

  • 국제 운전면허증을 받다

    nhận bằng lái xe quốc tế

  • 주민 센터

    trung tâm hành chính phường

  • 수영반

    lớp học bơi

  • 등록하다

    đăng ký

  • 센터 사무실

    văn phòng trung tâm

  • 위층

    tầng trên

  • 아래층

    tầng dưới

  • 오른쪽

    bên phải

  • 왼쪽

    bên trái

  • 담배를 피우다

    hút thuốc

  • 꽃을 만지다

    chạm vào hoa

  • 뛰다

    chạy

  • 잔디밭에 들어가다

    đi vào bãi cỏ

  • 쓰레기를 버리다

    vứt rác

  • 역사 박물관

    viện bảo tàng lịch sử

  • 취사

    nấu ăn

  • 야영

    cắm trại (qua đêm)

  • 캠핑

    cắm trại

  • 쓰레기 투기

    vứt rác

  • 설악산 국립 공원

    Công viên quốc gia 설악산

  • 동물원

    sở thú

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay