Lớp 1 · Bài 17
사진을 찍지 마세요
Xin đừng chụp ảnh
사진을 찍지 마세요
Xin đừng chụp ảnh
여기는 어디예요? 사람들이 여기에서 뭐 해요?
Đây là đâu? Mọi người đang làm gì ở đây?
여러분은 언제 여기에 갔어요? 뭐 했어요?
Các bạn đã đến đây khi nào? Đã làm gì ở đó?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
어디에 가요? 무엇을 할 거예요?
Bạn đi đâu? Bạn sẽ làm gì?
은행
Ngân hàng
환전하다
Đổi tiền
백화점
Trung tâm thương mại
선물을 사다
Mua quà
주차장
Bãi đỗ xe
주차하다
Đỗ xe
박물관
Bảo tàng
역사 공부를 하다
Học lịch sử
경찰서
Đồn cảnh sát
국제 운전면허증을 받다
Nhận bằng lái xe quốc tế
주민 센터
Trung tâm hành chính phường (주민 센터)
수영반에 등록하다
Đăng ký lớp học bơi
우체국
Bưu điện
소포를 보내다
gửi bưu phẩm
어디에 가요?
Bạn đi đâu vậy?
무엇을 할 거예요?
Bạn sẽ làm gì?
은행에 가요.
Tôi đi ngân hàng.
환전할 거예요.
Tôi sẽ đổi tiền.
문법
Ngữ pháp명으로(방향)
Danh từ + 으로 (hướng)
-으로(방향)
이동의 목적지나 방향을 나타낼 때 사용해요.
Dùng khi chỉ điểm đến hoặc hướng di chuyển.
가
수영반 등록은 어디에서 해요?
Đăng ký lớp bơi ở đâu vậy?
나
저기 사무실에서 해요. 왼쪽으로 가세요.
Đăng ký ở văn phòng đằng kia. Bạn đi về phía bên trái nhé.
식당은 7층에 있어요. 위로 올라가세요.
Nhà ăn ở tầng 7. Bạn đi lên phía trên nhé.
| 공원 | -> 공원으로 |
| 3층 | -> 3층으로 |
| 아래 | -> 아래로 |
| 교실 | -> 교실로 |
주차장이 어디에 있어요?
Bãi đỗ xe ở đâu vậy?
건물 뒤에 있어요. 오른쪽으로 가세요.
Ở phía sau tòa nhà. Bạn đi về phía bên phải nhé.
무엇을 할 거예요? 어디에 있어요? 이야기해 보세요.
Bạn sẽ làm gì? Ở đâu? Hãy cùng nói chuyện nhé.
Q: 어디에서 운전면허증을 받아요?
Nhận bằng lái xe ở đâu vậy?
A: 저기 오른쪽으로 가세요.
Bạn đi về phía bên phải đằng kia nhé.
- 보기
운전면허증을 받다
nhận bằng lái xe
오른쪽
bên phải
- 1)
과일을 사다
mua trái cây
지하 1층
tầng hầm 1
- 2)
환전을 하다
đổi tiền
위층
tầng trên
- 3)
소포를 보내다
gửi bưu phẩm
옆
bên cạnh
여러분의 교실에서 다음 장소에 어떻게 가요? 이야기해 보세요.
Từ lớp học của các bạn, đi đến những địa điểm sau như thế nào? Hãy cùng nói chuyện nhé.
Q: 센터 사무실
Văn phòng trung tâm
A: 센터 사무실은 1층에 있어요. 아래층으로 가세요.
Văn phòng trung tâm ở tầng 1. Bạn hãy đi xuống tầng dưới.
센터 사무실
Văn phòng trung tâm
화장실
Nhà vệ sinh
편의점
Cửa hàng tiện lợi
선생님 방
Phòng giáo viên
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
공원에서 사람들이 무엇을 해요?
Mọi người đang làm gì ở công viên?
주차하다
đỗ xe
잔디밭에 들어가다
giẫm vào bãi cỏ
뛰다
chạy
쓰레기를 버리다
vứt rác
꽃을 만지다
chạm vào hoa
사진을 찍다
chụp ảnh
담배를 피우다
hút thuốc
여러분은 공원에서 무엇을 해요? 무엇을 못 해요? 이야기해 보세요.
Ở công viên các bạn làm gì? Không được làm gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.
공원에서 담배를 못 피워요.
Ở công viên không được hút thuốc.
공원에서 사진을 찍어요.
Ở công viên tôi chụp ảnh.
공원에서 꽃을 못 만져요.
Ở công viên không được chạm vào hoa.
문법
Ngữ pháp동-지 마세요
동-지 마세요 (Đừng ~)
-지 마세요
듣는 사람에게 어떤 행동을 금지시킬 때 사용해요.
Dùng khi cấm người nghe làm một hành động nào đó.
가
버스 정류장에서 담배를 피우지 마세요.
Đừng hút thuốc ở trạm xe buýt.
나
아, 죄송합니다.
À, tôi xin lỗi.
공연장 안에서 사진을 찍지 마세요.
Đừng chụp ảnh trong khán phòng biểu diễn.
| 먹다 | -> 먹지 마세요 |
| 듣다 | -> 듣지 마세요 |
| 쓰다 | -> 쓰지 마세요 |
| 타다 | -> 타지 마세요 |
여기에서 무엇을 못해요? 그림을 보고 이야기해 보세요.
Ở đây không được làm gì? Hãy xem tranh và nói thử.
Q: 교실, 담배를 피우다
phòng học, hút thuốc
A: 교실에서 담배를 피우지 마세요.
Đừng hút thuốc trong phòng học.
- 1)
버스 정류장
trạm xe buýt
주차하다
đỗ xe
- 2)
강
sông
수영하다
bơi
- 3)
미술관
bảo tàng mỹ thuật
사진을 찍다
chụp ảnh
- 4)
도서관
thư viện
음식을 먹다
ăn đồ ăn
- 5)
잔디밭
bãi cỏ
들어가다
đi vào
교실에서 선생님이 무슨 말을 해요? 이야기해 보세요.
Trong lớp học, giáo viên nói gì? Hãy nói thử.
수업에 늦지 마세요.
Đừng đi học muộn.
시험 시간에 말하지 마세요.
Đừng nói chuyện trong giờ thi.
듣기
Nghe말하기와 듣기
Nói và nghe
라흐만 씨가 길을 찾고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
라흐만 đang tìm đường. Hãy nói thử như sau.
라흐만
실례지만 주민 센터가 어디에 있어요?
Xin lỗi, trung tâm hành chính phường ở đâu vậy?
여자
오른쪽으로 조금만 가세요.
Hãy đi sang bên phải một chút.
라흐만
버스를 타요?
Đi xe buýt à?
여자
아니요. 버스를 타지 마세요. 바로 저기예요.
Không. Bạn đừng đi xe buýt. Ngay đằng kia thôi.
- 1)
주민 센터
Trung tâm hành chính phường
버스를 타다
đi xe buýt
- 2)
역사 박물관
Bảo tàng lịch sử
길을 건너다
băng qua đường
여러분은 어디에 가요? 거기에 어떻게 가요? 친구와 이야기해 보세요.
Các bạn đi đâu? Đến đó bằng cách nào? Hãy trò chuyện với bạn nhé.
라민(남)
실례지만 여기에서 공항버스를 타요?
Xin lỗi, ở đây có đón được xe buýt sân bay không ạ?
경찰관(남)
여기는 시내버스 정류장이에요. 길 건너편으로 조금만 걸어가세요.
Đây là trạm xe buýt nội thành. Bạn đi bộ một chút sang bên kia đường nhé.
라민(남)
어디에서 길을 건너요?
Băng qua đường ở chỗ nào ạ?
경찰관(남)
저 앞에 횡단보도가 있어요. 저 횡단보도에서 건너세요. 여기에서 건너지 마세요.
Phía trước có vạch sang đường. Bạn hãy băng qua ở vạch sang đường đó. Đừng băng qua ở đây.
라민 씨와 경찰관이 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
라민 và viên cảnh sát đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.
- 1)
라민 씨는 무엇을 타요?
라민 đi phương tiện gì?
- 2)
라민 씨는 지금 어디에 있어요?
Bây giờ 라민 đang ở đâu?
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
등산 안내문
Bảng hướng dẫn leo núi
취사 금지! 음식을 만들지 마세요.
Cấm nấu nướng! Đừng nấu đồ ăn.
야영 금지! 캠핑을 하지 마세요.
Cấm cắm trại! Đừng cắm trại.
수영 금지! 수영을 하지 마세요.
Cấm bơi lội! Đừng bơi.
낚시 금지! 낚시를 하지 마세요.
Cấm câu cá! Đừng câu cá.
쓰레기 투기 금지! 쓰레기를 버리지 마세요.
Cấm xả rác! Đừng vứt rác.
설악산 국립 공원 사무소
Văn phòng Vườn quốc gia núi 설악산
- 1)
“캠핑을 못 해요.”와 같은 것을 고르세요. ① 낚시 금지 ② 취사 금지 ③ 야영 금지 ④ 쓰레기 투기 금지
Hãy chọn ý có nghĩa giống với câu "Không được cắm trại." ① Cấm câu cá ② Cấm nấu nướng ③ Cấm cắm trại ④ Cấm xả rác
- 2)
여기에서 무엇을 못 해요? ① 음식을 못 먹습니다. ② 요리를 못 합니다. ③ 이야기를 못 합니다. ④ 사진을 못 찍습니다.
Ở đây không được làm gì? ① Không được ăn đồ ăn. ② Không được nấu nướng. ③ Không được trò chuyện. ④ Không được chụp ảnh.
- 3)
여기는 어디예요? ① 바다 ② 박물관 ③ 동물원 ④ 국립 공원
Đây là nơi nào? ① Biển ② Bảo tàng ③ Sở thú ④ Vườn quốc gia
한국어 수업 시간에 무엇을 못 해요? 교실 안내문을 써 보세요.
Trong giờ học tiếng Hàn không được làm gì? Hãy viết một bảng hướng dẫn cho lớp học.
한국어 수업 시간에 무엇을 못 해요? 교실 안내문을 써 보세요.
Trong giờ học tiếng Hàn không được làm gì? Hãy viết một bảng hướng dẫn cho lớp học.
Q:
A: 수업 시간에 음식을 먹지 마세요.
Xin đừng ăn đồ ăn trong giờ học.
교실 안내문 Bảng hướng dẫn trong lớp học |
|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
한국의 공공 예절
Phép lịch sự nơi công cộng của Hàn Quốc
한국의 공공 예절
Phép lịch sự nơi công cộng của Hàn Quốc
한국에서는 버스나 지하철에서 공공 예절을 지켜야 합니다. 버스나 지하철에는 교통 약자석이 있습니다. 여기에는 노인, 임산부, 장애가 있는 사람들이 앉습니다. 버스와 지하철에서는 음료수와 음식을 먹지 않습니다. 그리고 큰 소리로 통화하지 않습니다. 그리고 다리를 벌리고 앉지 마십시오. 공공장소에서는 다른 사람들을 배려해야 합니다.
Ở Hàn Quốc, khi đi xe buýt hay tàu điện ngầm phải tuân thủ phép lịch sự nơi công cộng. Trên xe buýt và tàu điện ngầm có ghế ưu tiên dành cho người yếu thế khi tham gia giao thông. Ở những ghế này, người già, phụ nữ mang thai và người khuyết tật sẽ ngồi. Trên xe buýt và tàu điện ngầm, không được ăn uống. Ngoài ra, không nói chuyện điện thoại lớn tiếng. Và xin đừng dạng chân ra khi ngồi. Ở nơi công cộng, chúng ta phải biết quan tâm đến người khác.
- 1)
한국 지하철과 버스의 교통 약자석에는 누가 앉아요?
Ai ngồi ở ghế ưu tiên trên tàu điện ngầm và xe buýt của Hàn Quốc?
- 2)
한국 지하철과 버스에서 무엇을 하지 않아요?
Trên tàu điện ngầm và xe buýt của Hàn Quốc, không được làm gì?
- 3)
공공 예절에는 또 어떤 것이 있어요?
Còn có những phép lịch sự nơi công cộng nào khác?
발음
Phát âm
환전하다
đổi tiền
주차장
bãi đỗ xe
주차하다
đỗ xe
역사 공부를 하다
học lịch sử
박물관
viện bảo tàng
경찰서
đồn cảnh sát
국제 운전면허증을 받다
nhận bằng lái xe quốc tế
주민 센터
trung tâm hành chính phường
수영반
lớp học bơi
등록하다
đăng ký
센터 사무실
văn phòng trung tâm
위층
tầng trên
아래층
tầng dưới
오른쪽
bên phải
왼쪽
bên trái
담배를 피우다
hút thuốc
꽃을 만지다
chạm vào hoa
뛰다
chạy
잔디밭에 들어가다
đi vào bãi cỏ
쓰레기를 버리다
vứt rác
역사 박물관
viện bảo tàng lịch sử
취사
nấu ăn
야영
cắm trại (qua đêm)
캠핑
cắm trại
쓰레기 투기
vứt rác
설악산 국립 공원
Công viên quốc gia 설악산
동물원
sở thú