Lớp 1 · Bài 14

저녁 7시에 만날까요?

7 giờ tối mình gặp nhau nhé?

저녁 7시에 만날까요?

7 giờ tối mình gặp nhau nhé?

이 사람들은 무슨 약속이 있어요?

Những người này có cuộc hẹn gì?

여러분은 오늘 약속이 있어요? 누구와 약속이 있어요?

Hôm nay các bạn có hẹn không? Bạn có hẹn với ai?

p. 154

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

약속 표현을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu các cách diễn đạt về cuộc hẹn.

약속 표현

Cách diễn đạt về cuộc hẹn

  • 친구 모임(반 모임)

    Họp mặt bạn bè (họp lớp)

  • 직장 모임(회식)

    Họp mặt cơ quan (liên hoan công ty)

  • 약속하다

    hẹn

  • 약속을 지키다

    giữ lời hẹn

  • 약속 시간을 정하다

    định giờ hẹn

  • 약속 장소를 정하다

    chọn địa điểm hẹn

  • 약속 장소를 바꾸다

    đổi địa điểm hẹn

  • 약속 시간에 늦다

    trễ giờ hẹn

여러분은 약속 장소를 어디로 정해요?

Các bạn thường chọn địa điểm hẹn ở đâu?

문법

Ngữ pháp
p. 155

-을까요?

Động từ -을까요?

상대방의 생각, 의견을 묻거나 제안할 때 사용해요.

Dùng khi hỏi ý kiến, suy nghĩ của đối phương hoặc khi đưa ra đề nghị.

커피 마실까요?

Mình uống cà phê nhé?

네, 좋아요.

Vâng, được đấy.

-을까요?

상대방의 생각, 의견을 묻거나 제안할 때 사용해요.

Dùng khi hỏi ý kiến, suy nghĩ của đối phương hoặc khi đề nghị điều gì đó.

후엔 씨, 오늘 같이 저녁 먹을까요?

후엔 ơi, tối nay mình cùng ăn tối nhé?

네, 좋아요. 같이 먹어요.

Vâng, được ạ. Mình cùng ăn nhé.

내일 몇 시에 만날까요?

Ngày mai mấy giờ mình gặp nhau nhỉ?

11시에 만나요.

11 giờ gặp nhau nhé.

먹다-> 먹을까요?
읽다-> 읽을까요?
가다-> 갈까요?
만나다-> 만날까요?
만들다-> 만들까요?
1

이링 씨가 친구와 약속을 정해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 hẹn gặp bạn. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

Q: 언제 만날까요?

Khi nào mình gặp nhau nhỉ?

A: 토요일 저녁에 만나요.

Tối thứ Bảy gặp nhau nhé.

  1. 보기

    언제?

    Khi nào?

    토요일 저녁

    Tối thứ Bảy

  2. 1)

    어디에서?

    Ở đâu?

    공원

    Công viên

  3. 2)

    무엇을?

    Làm gì?

    저녁을 먹다

    Ăn tối

  4. 3)

    어디에?

    Đi đâu?

    영화관에 가다

    Đi xem phim

2

여러분도 친구와 약속을 해 보세요.

Các bạn cũng hãy thử hẹn gặp bạn của mình nhé.

Q: 수업 끝나고 무엇을 할까요?

Sau giờ học mình làm gì nhỉ?

A: 같이 숙제를 해요.

Cùng làm bài tập đi.

p. 156

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

왜 친구들 모임에 안 갔어요?

Sao bạn không đến buổi họp mặt bạn bè vậy?

  • 일이 많다

    nhiều việc

  • 야근을 하다

    làm thêm giờ buổi tối

  • 회식이 있다

    có tiệc liên hoan công ty

  • 몸이 아프다

    bị ốm

  • 가족 모임이 있다

    có buổi họp mặt gia đình

  • 시험이 있다

    có bài kiểm tra

이링 씨는 왜 모임에 안 갔어요?

이링 ơi, sao bạn không đi buổi họp mặt vậy?

회사 일이 많았어요.

Mình có nhiều việc ở công ty quá.

문법

Ngữ pháp
p. 157

행동을 할 능력이 없거나 가능성이 없을 때 사용해요.

Dùng khi không có khả năng hoặc không thể thực hiện hành động.

내일 같이 영화를 보러 갈까요?

Ngày mai mình cùng đi xem phim nhé?

미안해요. 내일 가족 모임이 있어요. 그래서 가요.

Xin lỗi nhé. Ngày mai mình có buổi họp mặt gia đình. Nên mình không đi được.

이림 씨, 왜 밥을 안 먹어요?

이림 ơi, sao bạn không ăn cơm vậy?

배가 아파요. 그래서 밥을 먹어요.

Mình bị đau bụng. Nên không ăn cơm được.

  • 듣다 → 듣다

    듣다 → không nghe được

  • 자다 → 자다

    자다 → không ngủ được

  • 운전하다 → 운전 하다

    운전하다 → không lái xe được

듣다-> 못 듣다
자다-> 못 자다
운전하다-> 운전 못 하다

라흐만 씨, 어제 등산 갔어요?

라흐만 ơi, hôm qua bạn có đi leo núi không?

아니요, 일했어요. 그래서 갔어요.

Không, mình đi làm. Nên không đi được.

1

어제 모임에 왜 갔어요? 이야기해 보세요.

Hôm qua vì sao bạn không đi buổi họp mặt được? Hãy thử kể xem.

Q: 어제 모임에 왜 못 왔어요?

Hôm qua sao bạn không đến buổi họp mặt được vậy?

A: 미안해요. 가족 모임이 있었어요. 그래서 못 갔어요.

Xin lỗi nhé. Mình có buổi họp mặt gia đình. Nên không đi được.

  1. 보기

    가족 모임이 있다

    có buổi họp mặt gia đình

  2. 1)

    몸이 아프다

    bị ốm

  3. 2)

    갑자기 일이 생기다

    đột nhiên có việc

  4. 3)

    회식을 하다

    có tiệc liên hoan công ty

2

여러분은 왜 학교에 왔어요? 왜 모임에 갔어요? 이야기해 보세요.

Các bạn đã không thể đến trường vì lý do gì? Vì sao đã không thể đi đến buổi gặp mặt? Hãy thử kể nhé.

p. 158

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨와 샤오펀 씨가 약속해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 và 샤오펀 hẹn nhau. Hãy thử nói chuyện theo mẫu sau.

샤오펀

이링 씨, 오늘 같이 저녁 먹을까요?

이링 ơi, hôm nay mình cùng ăn tối nhé?

이링

미안해요. 오늘은 약속이 있어요. 그래서 못 먹어요.

Xin lỗi nhé. Hôm nay mình có hẹn rồi. Nên không ăn được.

샤오펀

그럼 내일 같이 저녁 먹을까요?

Vậy ngày mai mình cùng ăn tối nhé?

이링

네, 좋아요. 내일 저녁 7시에 만나요.

Vâng, được đấy. Ngày mai 7 giờ tối mình gặp nhau nhé.

  1. 1)

    저녁을 먹다

    ăn tối

    약속이 있다, 못 먹다

    có hẹn, không ăn được

  2. 2)

    영화를 보다

    xem phim

    회사 일이 많다, 못 보다

    nhiều việc công ty, không xem được

2

여러분은 오늘 뭐 하고 싶어요? 친구와 약속을 해 보세요.

Hôm nay các bạn muốn làm gì? Hãy thử hẹn với bạn nhé.

오늘 같이 쇼핑할까요?

Hôm nay mình cùng đi mua sắm nhé?

미안해요. 오늘은 약속이 있어요.

Xin lỗi nhé. Hôm nay mình có hẹn rồi.

잠시드 씨와 라흐만 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

잠시드 và 라흐만 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

잠시드(남)

라흐만 씨, 내일 약속에 못 가요. 정말 미안해요.

라흐만 ơi, ngày mai mình không đến chỗ hẹn được. Thật sự xin lỗi nhé.

라흐만(남)

왜요? 무슨 일 있어요?

Sao vậy? Có chuyện gì à?

잠시드(남)

내일 저녁에 회사에서 회식이 있어요.

Tối mai công ty mình có tiệc liên hoan.

라흐만(남)

아, 그래요? 그럼 이번 주 금요일은 어때요?

À, vậy à? Thế thứ Sáu tuần này thì sao?

잠시드(남)

좋아요. 금요일 6시에 만나요.

Được rồi. 6 giờ thứ Sáu gặp nhau nhé.

  1. 1)

    잠시드 씨는 왜 약속을 못 지켜요?

    Tại sao 잠시드 không giữ được lời hẹn?

  2. 2)

    잠시드 씨와 라흐만 씨는 언제 만나요?

    잠시드 và 라흐만 gặp nhau khi nào?

  3. ( )요일에 만나요.

    Gặp nhau vào thứ ( ).

  4. ( )시에 만나요.

    Gặp nhau lúc ( ) giờ.

p. 159

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

라민

라민

  • +

    여러분 안녕하세요? 우리 반 친구 디오라 씨가 다음 달에 고향에 갈 거예요. 다음 달부터 우리와 같이 한국어 공부를 못 해요. 그래서 다음 주 토요일 6시 30분에 우리 반 모임을 할 거예요. 센터 옆 한국 식당에서 식사할까요? 토요일에 누가 못 와요? 답장해 주세요. 😄

    Chào các bạn! 디오라, bạn cùng lớp của chúng ta, tháng sau sẽ về quê. Từ tháng sau bạn ấy không thể học tiếng Hàn cùng chúng ta nữa. Vì vậy, 6 giờ 30 phút thứ Bảy tuần sau chúng ta sẽ tổ chức buổi họp mặt của lớp. Chúng ta cùng ăn ở nhà hàng Hàn Quốc bên cạnh trung tâm nhé? Thứ Bảy ai không đến được? Hãy trả lời tin nhắn giúp mình nhé. 😄

  1. 1)

    왜 반 모임을 해요? ① 친구가 고향에 가요. ② 고향 친구가 한국에 와요. ③ 새 친구가 우리 반에 왔어요. ④ 다음 주에 친구 생일이 있어요.

    Tại sao tổ chức buổi họp mặt của lớp? ① Vì có bạn về quê. ② Vì bạn ở quê đến Hàn Quốc. ③ Vì có bạn mới vào lớp chúng ta. ④ Vì tuần sau có sinh nhật của bạn.

  1. 2)

    모임은 언제 해요?

    Buổi họp mặt được tổ chức khi nào?

  2. 3)

    모임은 어디에서 해요?

    Buổi họp mặt được tổ chức ở đâu?

2

여러분은 어떤 모임을 하고 싶어요? 언제, 어디에서 하고 싶어요? 친구들에게 메시지를 써 보세요.

Bạn muốn tổ chức buổi họp mặt như thế nào? Bạn muốn tổ chức khi nào, ở đâu? Hãy viết tin nhắn gửi cho các bạn nhé.

여러분 안녕하세요?

Chào các bạn!

다음 주 토요일이 제 생일이에요. 우리 반 친구들과 생일 파티를 하고 싶어요.

Thứ Bảy tuần sau là sinh nhật của mình. Mình muốn tổ chức tiệc sinh nhật cùng các bạn trong lớp.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 160

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

약속 장소

Địa điểm hẹn

약속 장소

Địa điểm hẹn

한국 사람들의 약속 장소는 과거와 많이 달라졌습니다.

Địa điểm hẹn gặp của người Hàn Quốc đã thay đổi nhiều so với trước đây.

예전에는 카페나, 지하철역 앞, 극장 앞처럼 사람들이 많은 장소에서 만났습니다. 쉽게 찾을 수 있기 때문입니다.

Trước kia, mọi người thường gặp nhau ở những nơi đông người như quán cà phê, trước ga tàu điện ngầm hay trước rạp chiếu phim. Vì đó là những nơi dễ tìm.

그러나 요즘에는 휴대 전화가 있어서 약속 장소를 미리 정하지 않는 사람도 많습니다. 요즘은 휴대 전화로 할 일을 먼저 정합니다. 그리고 그 장소에서 만납니다. 영화를 보면, “극장에서 만나요. 도착하면 전화하세요.”처럼 말합니다.

Tuy nhiên, ngày nay vì có điện thoại di động nên cũng có nhiều người không hẹn trước địa điểm. Bây giờ người ta dùng điện thoại để quyết định việc cần làm trước. Sau đó họ gặp nhau ở địa điểm đó. Ví dụ, nếu đi xem phim, họ sẽ nói: "Gặp nhau ở rạp nhé. Đến nơi thì gọi điện cho mình."

  1. 1)

    예전에 한국 사람들은 어디에서 많이 만났어요?

    Trước đây người Hàn Quốc thường gặp nhau ở đâu?

  2. 2)

    요즘 한국 사람들은 약속 장소를 어떻게 정해요?

    Dạo này người Hàn Quốc quyết định địa điểm hẹn như thế nào?

  3. 3)

    여러분은 친구를 어디에서 주로 만나요?

    Các bạn thường gặp bạn bè ở đâu?

듣기

Nghe
p. 161
  • 모임

    buổi họp mặt

  • 직장 모임

    buổi họp mặt ở công ty

  • 약속하다

    hẹn

  • 약속을 지키다

    giữ lời hẹn

  • 약속 시간을 정하다

    định giờ hẹn

  • 약속 장소를 정하다

    định địa điểm hẹn

  • 약속 장소를 바꾸다

    đổi địa điểm hẹn

  • 약속 시간에 늦다

    trễ giờ hẹn

  • 일이 많다

    nhiều việc

  • 야근을 하다

    làm thêm giờ (tăng ca)

  • 회식이 있다

    có tiệc liên hoan công ty

  • 몸이 아프다

    bị ốm

  • 가족 모임이 있다

    có buổi họp mặt gia đình

  • 시험이 있다

    có kỳ thi

  • 갑자기 일이 생기다

    đột nhiên có việc

  • 회식을 하다

    tổ chức tiệc liên hoan công ty

  • 답장하다

    trả lời (tin nhắn)

  • mới

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay