Lớp 1 · Bài 12
이번 휴가에 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ lần này bạn sẽ làm gì?
이번 휴가에 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ lần này bạn sẽ làm gì?
이 사람들은 휴가에 무슨 계획이 있어요?
Những người này có kế hoạch gì trong kỳ nghỉ?
여러분은 휴가에 무슨 계획이 있어요?
Các bạn có kế hoạch gì trong kỳ nghỉ?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
휴일에 뭐 해요? 이야기해 보세요.
Vào ngày nghỉ bạn làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.
공원에서 농구를 하다
Chơi bóng rổ ở công viên
컴퓨터 게임을 하다
Chơi game trên máy tính
여행을 가다
Đi du lịch
가족하고 외식하다
Đi ăn ngoài cùng gia đình
아이하고 놀이공원에 가다
Đi công viên giải trí cùng con
한국어를 열심히 공부하다
Học tiếng Hàn thật chăm chỉ
한국 요리를 배우다
Học nấu món ăn Hàn Quốc
낮잠을 자다
Ngủ trưa
친구 집에 놀러 가다
Đến nhà bạn chơi
여러분은 휴일에 뭐 해요? 친구하고 이야기해 보세요.
Vào ngày nghỉ các bạn làm gì? Hãy thử trò chuyện với bạn nhé.
휴일에 뭐 해요?
Vào ngày nghỉ bạn làm gì?
저는 아이하고 놀이공원에 가요.
Tôi đi công viên giải trí với con.
문법
Ngữ pháp동-을 거예요
동-을 거예요
미래의 일이나 계획을 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói về việc hoặc kế hoạch trong tương lai.
이번 휴일에 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ lần này bạn sẽ làm gì?
놀이공원에 갈 거예요.
Tôi sẽ đi công viên giải trí.
-을 거예요
미래의 일이나 계획을 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói về việc hoặc kế hoạch trong tương lai.
가
저녁에 뭐 먹을 거예요?
Buổi tối bạn sẽ ăn gì?
나
김치찌개를 먹을 거예요.
Tôi sẽ ăn canh kimchi.
제이슨 씨는 방학에 태권도를 배울 거예요.
제이슨 sẽ học taekwondo vào kỳ nghỉ.
| 먹다 | -> 먹을 거예요 |
| 입다 | -> 입을 거예요 |
| 듣다 | -> 들을 거예요 |
| 가다 | -> 갈 거예요 |
| 보다 | -> 볼 거예요 |
| 만들다 | -> 만들 거예요 |
후엔 씨는 다음 주에 무엇을 할 거예요? 이야기해 보세요.
Tuần sau 후엔 sẽ làm gì? Hãy nói thử xem.
Q: 다음 주 목요일에 뭐 할 거예요?
Thứ Năm tuần sau bạn sẽ làm gì?
A: 문화 센터에서 한국 음식을 만들 거예요.
Tôi sẽ làm món ăn Hàn Quốc ở trung tâm văn hóa.
- 보기
목요일
Thứ Năm
한국 음식을 만들다
làm món ăn Hàn Quốc
- 1)
금요일
Thứ Sáu
친구 집에 놀러 가다
đến nhà bạn chơi
- 2)
토요일
Thứ Bảy
가족하고 외식하다
đi ăn ngoài cùng gia đình
- 3)
일요일
Chủ Nhật
마트에서 장을 보다
đi chợ ở siêu thị
여러분은 다음 주에 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.
Tuần sau các bạn sẽ làm gì? Hãy nói thử xem.
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.
Kỳ nghỉ bạn sẽ đi đâu? Ở đó bạn sẽ làm gì? Hãy nói thử xem.
바다
Biển
수영을 하다
bơi lội
배를 타다
đi tàu/thuyền
(바다) 낚시를 하다
câu cá (trên biển)
산
núi
등산을 하다
leo núi
캠핑을 하다
đi cắm trại
꽃구경을 하다
đi ngắm hoa
놀이공원
công viên giải trí
동물을 구경하다
ngắm động vật
놀이 기구를 타다
chơi trò chơi
불꽃놀이를 보다
xem bắn pháo hoa
고향
quê hương
고향 친구들을 만나다
gặp bạn bè ở quê
부모님을 만나다
gặp bố mẹ
고향 음식을 먹다
ăn món ăn quê hương
여러분은 휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ tới mọi người sẽ đi đâu? Đến đó sẽ làm gì?
휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ bạn sẽ đi đâu? Đến đó bạn sẽ làm gì?
휴가 때 바다에 갈 거예요. 바다에서 수영을 할 거예요.
Kỳ nghỉ tôi sẽ đi biển. Tôi sẽ đi bơi ở biển.
문법
Ngữ pháp동 형 -고(나열)
Động từ, tính từ -고 (liệt kê)
두 가지 이상의 일을 연결해서 말할 때 사용해요.
Dùng khi nối hai việc trở lên để nói.
안젤라 씨, 이번 휴가에 뭐 할 거예요?
안젤라 ơi, kỳ nghỉ lần này bạn định làm gì?
산에서 등산도 하고 캠핑도 할 거예요.
Tôi sẽ vừa leo núi vừa cắm trại ở trên núi.
-고
두 가지 이상의 일을 연결해서 말할 때 사용해요.
Dùng khi nối hai việc trở lên để nói.
가
주말에 보통 뭐 해요?
Cuối tuần bạn thường làm gì?
나
저는 장도 보고 운동도 해요.
Tôi vừa đi chợ vừa tập thể dục.
가
한국어 공부는 어때요?
Việc học tiếng Hàn thế nào?
나
한국어 공부는 쉽고 재미있습니다.
Học tiếng Hàn vừa dễ vừa thú vị.
| 먹다 | -> 먹고 |
| 맛있다 | -> 맛있고 |
| 가다 | -> 가고 |
| 크다 | -> 크고 |
휴가 때 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.
Kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì? Hãy nói thử xem.
Q: 휴가 때 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?
A: 저는 낮잠도 자고 텔레비전도 볼 거예요.
Tôi sẽ vừa ngủ trưa vừa xem tivi.
- 보기
집에서 낮잠을 자다
ngủ trưa ở nhà
텔레비전을 보다
xem tivi
- 1)
공원에서 사진을 찍다
chụp ảnh ở công viên
꽃구경을 하다
đi ngắm hoa
- 2)
운동을 하다
tập thể dục
한국어를 열심히 공부하다
học tiếng Hàn chăm chỉ
- 3)
부모님을 만나다
gặp bố mẹ
고향 음식을 먹다
ăn món ăn quê hương
여러분은 휴가 때 뭐 할 거예요? 두 가지 이상 이야기해 보세요.
Kỳ nghỉ các bạn sẽ làm gì? Hãy kể từ hai việc trở lên.
듣기
Nghe말하기와 듣기
Nói và nghe
고천 씨와 라흐만 씨가 휴가 계획을 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
고천 và 라흐만 đang nói về kế hoạch kỳ nghỉ. Hãy nói thử như sau.
고천
이번 휴가에 뭐 할 거예요?
Kỳ nghỉ lần này bạn sẽ làm gì?
라흐만
부산에 여행을 갈 거예요.
Tôi sẽ đi du lịch Busan.
고천
그래요? 거기에서 뭐 할 거예요?
Vậy à? Ở đó bạn sẽ làm gì?
라흐만
바다에서 수영도 하고 사진도 찍을 거예요.
Tôi sẽ vừa bơi ở biển vừa chụp ảnh.
- 1)
부산에 여행을 가다
đi du lịch Busan
바다에서 수영을 하다, 사진을 찍다
bơi ở biển, chụp ảnh
- 2)
강원도에 가다
đi 강원도
등산을 하다, 캠핑장에서 캠핑을 하다
leo núi, cắm trại ở khu cắm trại
여러분은 휴가에 뭐 할 거예요? 어디에 갈 거예요? 이야기해 보세요.
Các bạn sẽ làm gì vào kỳ nghỉ? Sẽ đi đâu? Hãy thử nói chuyện nhé.
제이슨 씨와 라민 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
제이슨 và 라민 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.
제이슨(남)
라민 씨, 방학에 뭐 할 거예요?
라민 ơi, kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?
라민(남)
친구하고 한국어 말하기 연습을 할 거예요. 제이슨 씨는요?
Mình sẽ luyện nói tiếng Hàn với bạn. Còn 제이슨 thì sao?
제이슨(남)
저는 한국 요리도 배우고 운동도 할 거예요.
Mình sẽ học nấu món Hàn và cũng sẽ tập thể dục nữa.
라민(남)
그래요? 재미있겠어요. 제이슨 씨, 방학 잘 보내세요.
Vậy à? Chắc là thú vị lắm. 제이슨 ơi, chúc bạn kỳ nghỉ vui vẻ nhé.
제이슨(남)
라민 씨도 방학 잘 보내세요.
라민 cũng chúc kỳ nghỉ vui vẻ nhé.
1) 라민 씨의 방학 계획이에요. 맞으면 ○, 틀리면 × 하세요.
1) Đây là kế hoạch kỳ nghỉ của 라민. Đúng thì đánh ○, sai thì đánh ×.
- ①( O / X )
한국어 말하기를 연습해요. ( )
Luyện nói tiếng Hàn. ( )
- ②( O / X )
고향 친구를 만나요. ( )
Gặp bạn ở quê. ( )
2) 제이슨 씨는 방학에 무엇을 배울 거예요?
2) Kỳ nghỉ này 제이슨 sẽ học gì?
- ①
한국말
Tiếng Hàn
- ②
한국 춤
Múa Hàn Quốc
- ③
한국 노래
Bài hát Hàn Quốc
- ④
한국 요리
Món ăn Hàn Quốc
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
제 고향은 베트남 하노이입니다. 하노이에 부모님하고 오빠, 언니가 있습니다. 저는 다음 주에 하노이에 갈 겁니다. 그래서 부모님 선물을 샀습니다. 인삼차와 화장품을 샀습니다. 고향에서 친척들도 만나고 고향 친구들도 만날 겁니다. 빨리 하노이에 가고 싶습니다.
Quê tôi là Hà Nội, Việt Nam. Ở Hà Nội có bố mẹ, anh trai và chị gái tôi. Tuần sau tôi sẽ về Hà Nội. Vì vậy tôi đã mua quà cho bố mẹ. Tôi đã mua trà nhân sâm và mỹ phẩm. Ở quê tôi sẽ gặp họ hàng và cũng sẽ gặp bạn bè ở quê. Tôi muốn về Hà Nội thật nhanh.
- 1)
후엔 씨는 베트남 가족에게 무엇을 줄 거예요?
후엔 sẽ tặng gì cho gia đình ở Việt Nam?
- 2)
후엔 씨는 휴가 때 하노이에서 무엇을 할 거예요?
Vào kỳ nghỉ, 후엔 sẽ làm gì ở Hà Nội?
저는 작년에 한국에 왔습니다. 지금 안산에서 일합니다. 주말에는 한국어도 배웁니다. 다음 달에 제 고향 친구가 한국에 올 겁니다. 저는 친구와 같이 여행도 하고 한국 음식도 먹을 겁니다. 빨리 친구를 만나고 싶습니다.
Tôi đã đến Hàn Quốc vào năm ngoái. Bây giờ tôi đang làm việc ở 안산. Cuối tuần tôi còn học tiếng Hàn nữa. Tháng sau bạn ở quê tôi sẽ sang Hàn Quốc. Tôi sẽ cùng bạn đi du lịch và ăn món ăn Hàn Quốc. Tôi rất muốn được gặp bạn ấy sớm.
- 1)
잠시드 씨는 주말에 뭐 해요? ① 일해요 ② 여행을 가요 ③ 한국어를 배워요 ④ 한국 친구를 만나요
잠시드 làm gì vào cuối tuần? ① Đi làm ② Đi du lịch ③ Học tiếng Hàn ④ Gặp bạn người Hàn Quốc
- 2)
잠시드 씨는 고향 친구하고 한국에서 무엇을 할 거예요?
잠시드 sẽ làm gì cùng bạn ở quê tại Hàn Quốc?
여러분의 휴가(방학) 계획을 써 보세요.
Hãy viết về kế hoạch kỳ nghỉ (nghỉ học) của bạn.
부터 Từ | 까지 휴가(방학)입니다. 저는 휴가(방학)에 đến là kỳ nghỉ (nghỉ học) của tôi. Vào kỳ nghỉ (nghỉ học), tôi sẽ |
|---|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
한국의 인기 여행지
Những điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc
한국의 인기 여행지
Những điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc
여러분은 한국에서 어디에 가 봤습니까? 제주도는 자연 경치가 아름답습니다. 부산은 바다가 아름답습니다. 한국의 전통과 역사를 알고 싶습니까? 그러면 전주와 경주에 가세요. 전주에는 한옥 마을이 있고 경주에는 불국사가 있습니다. 그리고 사람들은 서울에서 많이 여행합니다. 남산 서울 타워와 한강 공원, 경복궁에 많이 갑니다.
Các bạn đã đi những đâu ở Hàn Quốc rồi? Đảo Jeju có phong cảnh thiên nhiên rất đẹp. Busan có biển rất đẹp. Bạn muốn tìm hiểu truyền thống và lịch sử của Hàn Quốc không? Vậy thì hãy đến Jeonju và Gyeongju. Ở Jeonju có làng cổ Hanok, còn ở Gyeongju có chùa Bulguksa. Ngoài ra, mọi người cũng đi du lịch ở Seoul rất nhiều. Họ thường đến tháp Namsan Seoul, công viên sông Hàn và cung điện Gyeongbokgung.
- 1)
한국의 인기 여행지는 어디예요?
Những điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc là ở đâu?
- 2)
사람들은 서울에서 어디에 가요?
Ở Seoul, mọi người thường đi đến đâu?
- 3)
여러분은 한국에서 어디에 가고 싶어요?
Các bạn muốn đi đâu ở Hàn Quốc?
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng đã học
휴일
ngày nghỉ
공원에서 농구를 하다
chơi bóng rổ ở công viên
컴퓨터 게임을 하다
chơi game trên máy tính
여행을 가다
đi du lịch
가족하고 외식하다
đi ăn ngoài cùng gia đình
아이하고 놀이공원에 가다
đưa con đi công viên giải trí
한국어를 열심히 공부하다
học tiếng Hàn chăm chỉ
한국 요리를 배우다
học nấu món ăn Hàn Quốc
낮잠을 자다
ngủ trưa
친구 집에 놀러 가다
đến chơi nhà bạn
문화 센터
trung tâm văn hóa
휴가
kỳ nghỉ
수영을 하다
đi bơi
배를 타다
đi tàu/thuyền
(바다) 낚시를 하다
câu cá (trên biển)
등산을 하다
leo núi
캠핑을 하다
đi cắm trại
꽃구경을 하다
đi ngắm hoa
동물을 구경하다
ngắm động vật
놀이 기구를 타다
chơi trò chơi (ở công viên giải trí)
불꽃놀이를 보다
xem bắn pháo hoa
고향 친구들을 만나다
gặp bạn bè ở quê
부모님을 만나다
gặp bố mẹ
고향 음식을 먹다
ăn món ăn quê hương
인삼차
trà sâm
화장품
mỹ phẩm
친척
họ hàng
빨리
nhanh
안산
안산