Lớp 1 · Bài 12

이번 휴가에 뭐 할 거예요?

Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?

이번 휴가에 뭐 할 거예요?

Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?

이 사람들은 휴가에 무슨 계획이 있어요?

Những người này có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ?

여러분은 휴가에 무슨 계획이 있어요?

Các bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ?

p. 134

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

휴일에 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Bạn làm gì vào ngày nghỉ? Hãy thử nói chuyện nhé.

  • 공원에서 농구를 하다

    chơi bóng rổ ở công viên

  • 컴퓨터 게임을 하다

    chơi game trên máy tính

  • 여행을 가다

    đi du lịch

  • 가족하고 외식하다

    đi ăn ngoài với gia đình

  • 아이하고 놀이공원에 가다

    đi công viên giải trí với con

  • 한국어를 열심히 공부하다

    học tiếng Hàn chăm chỉ

  • 한국 요리를 배우다

    học nấu món Hàn

  • 낮잠을 자다

    ngủ trưa

  • 친구 집에 놀러 가다

    đến nhà bạn chơi

여러분은 휴일에 뭐 해요? 친구하고 이야기해 보세요.

Các bạn làm gì vào ngày nghỉ? Hãy thử nói chuyện với bạn mình nhé.

휴일에 뭐 해요?

Bạn làm gì vào ngày nghỉ?

저는 아이하고 놀이공원에 가요.

Tôi đi công viên giải trí với con.

문법

Ngữ pháp
p. 135

동-을 거예요

sẽ + động từ

미래의 일이나 계획을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về việc trong tương lai hoặc kế hoạch.

이번 휴일에 뭐 할 거예요?

Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?

놀이공원에 갈 거예요.

Tôi sẽ đi công viên giải trí.

-을 거예요

미래의 일이나 계획을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về việc trong tương lai hoặc kế hoạch.

저녁에 뭐 먹을 거예요?

Buổi tối bạn sẽ ăn gì?

김치찌개를 먹을 거예요.

Tôi sẽ ăn canh kimchi.

  • 제이슨 씨는 방학에 태권도를 배울 거예요.

    Jason sẽ học Taekwondo vào kỳ nghỉ.

먹다-> 먹을 거예요
입다-> 입을 거예요
듣다-> 들을 거예요
가다-> 갈 거예요
보다-> 볼 거예요
만들다-> 만들 거예요
1

후엔 씨는 다음 주에 무엇을 할 거예요? 이야기해 보세요.

후엔 tuần sau sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 다음 주 목요일에 뭐 할 거예요?

Thứ Năm tuần sau bạn sẽ làm gì?

A: 문화 센터에서 한국 음식을 만들 거예요.

Tôi sẽ làm món ăn Hàn Quốc ở trung tâm văn hóa.

  1. 보기

    목요일

    Thứ Năm

    한국 음식을 만들다

    làm món ăn Hàn Quốc

  2. 1)

    금요일

    Thứ Sáu

    친구 집에 놀러 가다

    đi chơi ở nhà bạn

  3. 2)

    토요일

    Thứ Bảy

    가족하고 외식하다

    đi ăn ngoài với gia đình

  4. 3)

    일요일

    Chủ Nhật

    마트에서 장을 보다

    đi chợ ở siêu thị

2

여러분은 다음 주에 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.

Các bạn tuần sau sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.

p. 136

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.

Khi nghỉ phép, bạn sẽ đi đâu? Ở đó bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói xem.

바다

biển

  • 수영을 하다

    bơi

  • 배를 타다

    đi thuyền

  • (바다) 낚시를 하다

    đi câu cá (ở biển)

núi

  • 등산을 하다

    đi leo núi

  • 캠핑을 하다

    đi cắm trại

  • 꽃구경을 하다

    đi ngắm hoa

놀이공원

công viên giải trí

  • 동물을 구경하다

    ngắm động vật

  • 놀이 기구를 타다

    đi các trò chơi trong công viên giải trí

  • 불꽃놀이를 보다

    xem pháo hoa

고향

quê hương

  • 고향 친구들을 만나다

    gặp bạn bè ở quê

  • 부모님을 만나다

    gặp bố mẹ

  • 고향 음식을 먹다

    ăn món ăn quê nhà

여러분은 휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요?

Các bạn sẽ đi đâu vào kỳ nghỉ? Ở đó các bạn sẽ làm gì?

휴가 때 어디에 갈 거예요? 거기에서 뭐 할 거예요?

Bạn sẽ đi đâu vào kỳ nghỉ? Ở đó bạn sẽ làm gì?

휴가 때 바다에 갈 거예요. 바다에서 수영을 할 거예요.

Vào kỳ nghỉ tôi sẽ đi biển. Ở biển tôi sẽ bơi.

문법

Ngữ pháp
p. 137

동 형 -고(나열)

Động từ -고 (liệt kê)

두 가지 이상의 일을 연결해서 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói nối hai việc trở lên.

안젤라 씨, 이번 휴가에 뭐 할 거예요?

안젤라, kỳ nghỉ lần này bạn sẽ làm gì?

산에서 등산도 하고 캠핑도 할 거예요.

Ở trên núi tôi sẽ vừa leo núi vừa cắm trại.

동 형

-고

두 가지 이상의 일을 연결해서 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói nối hai việc trở lên.

주말에 보통 뭐 해요?

Cuối tuần bạn thường làm gì?

저는 장도 보고 운동도 해요.

Tôi vừa đi chợ vừa tập thể dục.

한국어 공부는 어때요?

Việc học tiếng Hàn thế nào?

한국어 공부는 쉽고 재미있습니다.

Học tiếng Hàn thì dễ và thú vị.

먹다-> 먹고
맛있다-> 맛있고
가다-> 가고
크다-> 크고
1

휴가 때 뭐 할 거예요? 이야기해 보세요.

Vào kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

Q: 휴가 때 뭐 할 거예요?

Vào kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?

A: 저는 낮잠도 자고 텔레비전도 볼 거예요.

Tôi sẽ vừa ngủ trưa vừa xem ti vi.

  1. 보기

    집에서 낮잠을 자다

    ngủ trưa ở nhà

    텔레비전을 보다

    xem ti vi

  2. 1)

    공원에서 사진을 찍다

    chụp ảnh ở công viên

    꽃구경을 하다

    ngắm hoa

  3. 2)

    운동을 하다

    tập thể dục

    한국어를 열심히 공부하다

    chăm chỉ học tiếng Hàn

  4. 3)

    부모님을 만나다

    gặp bố mẹ

    고향 음식을 먹다

    ăn món ăn quê nhà

2

여러분은 휴가 때 뭐 할 거예요? 두 가지 이상 이야기해 보세요.

Các bạn sẽ làm gì vào kỳ nghỉ? Hãy nói từ hai việc trở lên nhé.

듣기

Nghe
p. 138

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

고천 씨와 라흐만 씨가 휴가 계획을 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Anh/chị 고천 và anh Rahman đang nói về kế hoạch nghỉ phép. Hãy thử nói theo mẫu sau.

고천

이번 휴가에 뭐 할 거예요?

Kỳ nghỉ lần này anh sẽ làm gì?

라흐만

부산에 여행을 갈 거예요.

Tôi sẽ đi du lịch Busan.

고천

그래요? 거기에서 뭐 할 거예요?

Vậy à? Ở đó anh sẽ làm gì?

라흐만

바다에서 수영도 하고 사진도 찍을 거예요.

Tôi sẽ vừa bơi ở biển vừa chụp ảnh.

  1. 1)

    부산에 여행을 가다

    đi du lịch Busan

    바다에서 수영을 하다, 사진을 찍다

    bơi ở biển, chụp ảnh

  2. 2)

    강원도에 가다

    đi Gangwon-do

    등산을 하다, 캠핑장에서 캠핑을 하다

    leo núi, cắm trại ở khu cắm trại

2

여러분은 휴가에 뭐 할 거예요? 어디에 갈 거예요? 이야기해 보세요.

Các bạn sẽ làm gì vào kỳ nghỉ? Sẽ đi đâu? Hãy thử nói chuyện nhé.

제이슨 씨와 라민 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Anh Jason và anh Ramin đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ rồi trả lời nhé.

제이슨(남)

라민 씨, 방학에 뭐 할 거예요?

Anh Ramin, kỳ nghỉ hè anh sẽ làm gì?

라민(남)

친구하고 한국어 말하기 연습을 할 거예요. 제이슨 씨는요?

Tôi sẽ luyện nói tiếng Hàn với bạn. Còn anh Jason thì sao?

제이슨(남)

저는 한국 요리도 배우고 운동도 할 거예요.

Tôi sẽ vừa học nấu món Hàn vừa tập thể dục.

라민(남)

그래요? 재미있겠어요. 제이슨 씨, 방학 잘 보내세요.

Vậy à? Chắc là thú vị lắm. Anh Jason, chúc anh có kỳ nghỉ vui vẻ nhé.

제이슨(남)

라민 씨도 방학 잘 보내세요.

Anh Ramin cũng có kỳ nghỉ vui vẻ nhé.

1) 라민 씨의 방학 계획이에요. 맞으면 ○, 틀리면 × 하세요.

1) Đây là kế hoạch kỳ nghỉ của anh Ramin. Nếu đúng hãy đánh dấu ○, nếu sai hãy đánh dấu ×.

  1. 한국어 말하기를 연습해요. ( )

    Luyện nói tiếng Hàn. ( )

    ( O / X )
  2. 고향 친구를 만나요. ( )

    Gặp bạn ở quê. ( )

    ( O / X )

2) 제이슨 씨는 방학에 무엇을 배울 거예요?

2) Anh Jason sẽ học gì trong kỳ nghỉ?

  1. 한국말

    Tiếng Hàn

  2. 한국 춤

    Múa Hàn Quốc

  3. 한국 노래

    Bài hát Hàn Quốc

  4. 한국 요리

    Món ăn Hàn Quốc

p. 139

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài sau và trả lời câu hỏi.

제 고향은 베트남 하노이입니다. 하노이에 부모님하고 오빠, 언니가 있습니다. 저는 다음 주에 하노이에 갈 겁니다. 그래서 부모님 선물을 샀습니다. 인삼차와 화장품을 샀습니다. 고향에서 친척들도 만나고 고향 친구들도 만날 겁니다. 빨리 하노이에 가고 싶습니다.

Quê tôi là Hà Nội, Việt Nam. Ở Hà Nội có bố mẹ, anh trai và chị gái của tôi. Tuần sau tôi sẽ đi Hà Nội. Vì vậy tôi đã mua quà cho bố mẹ. Tôi đã mua trà nhân sâm và mỹ phẩm. Ở quê, tôi sẽ gặp cả họ hàng và bạn bè ở quê. Tôi muốn nhanh được về Hà Nội.

  1. 1)

    후엔 씨는 베트남 가족에게 무엇을 줄 거예요?

    Chị 후엔 sẽ tặng gì cho gia đình ở Việt Nam?

  2. 2)

    후엔 씨는 휴가 때 하노이에서 무엇을 할 거예요?

    Chị 후엔 sẽ làm gì ở Hà Nội trong kỳ nghỉ?

저는 작년에 한국에 왔습니다. 지금 안산에서 일합니다. 주말에는 한국어도 배웁니다. 다음 달에 제 고향 친구가 한국에 올 겁니다. 저는 친구와 같이 여행도 하고 한국 음식도 먹을 겁니다. 빨리 친구를 만나고 싶습니다.

Tôi đã đến Hàn Quốc vào năm ngoái. Hiện tôi đang làm việc ở Ansan. Cuối tuần tôi cũng học tiếng Hàn. Tháng sau, bạn ở quê của tôi sẽ đến Hàn Quốc. Tôi sẽ cùng bạn đi du lịch và ăn món Hàn. Tôi muốn nhanh được gặp bạn.

  1. 1)

    잠시드 씨는 주말에 뭐 해요? ① 일해요 ② 여행을 가요 ③ 한국어를 배워요 ④ 한국 친구를 만나요

    Anh 잠시드 làm gì vào cuối tuần? ① Đi làm ② Đi du lịch ③ Học tiếng Hàn ④ Gặp bạn Hàn Quốc

  1. 2)

    잠시드 씨는 고향 친구하고 한국에서 무엇을 할 거예요?

    Anh 잠시드 sẽ làm gì ở Hàn Quốc với bạn ở quê?

2

여러분의 휴가(방학) 계획을 써 보세요.

Hãy viết kế hoạch kỳ nghỉ của các bạn.

부터

từ

까지 휴가(방학)입니다. 저는 휴가(방학)에

đến là kỳ nghỉ. Tôi trong kỳ nghỉ sẽ

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 140

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 인기 여행지

Những điểm du lịch được yêu thích ở Hàn Quốc

한국의 인기 여행지

Những điểm du lịch được yêu thích ở Hàn Quốc

여러분은 한국에서 어디에 가 봤습니까? 제주도는 자연 경치가 아름답습니다. 부산은 바다가 아름답습니다. 한국의 전통과 역사를 알고 싶습니까? 그러면 전주와 경주에 가세요. 전주에는 한옥 마을이 있고 경주에는 불국사가 있습니다. 그리고 사람들은 서울에서 많이 여행합니다. 남산 서울 타워와 한강 공원, 경복궁에 많이 갑니다.

Các bạn đã từng đi đâu ở Hàn Quốc rồi? Đảo Jeju có phong cảnh thiên nhiên rất đẹp. Busan có biển rất đẹp. Các bạn muốn biết về truyền thống và lịch sử của Hàn Quốc không? Vậy thì hãy đi Jeonju và Gyeongju. Ở Jeonju có làng hanok, còn ở Gyeongju có chùa Bulguksa. Ngoài ra, mọi người cũng đi du lịch nhiều ở Seoul. Họ thường đến tháp Namsan Seoul, công viên sông Hàn và cung Gyeongbok.

  1. 1)

    한국의 인기 여행지는 어디예요?

    Những điểm du lịch được yêu thích ở Hàn Quốc là ở đâu?

  2. 2)

    사람들은 서울에서 어디에 가요?

    Mọi người đi đâu ở Seoul?

  3. 3)

    여러분은 한국에서 어디에 가고 싶어요?

    Các bạn muốn đi đâu ở Hàn Quốc?

p. 141

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 휴일

    ngày nghỉ

  • 공원에서 농구를 하다

    chơi bóng rổ ở công viên

  • 컴퓨터 게임을 하다

    chơi trò chơi trên máy tính

  • 여행을 가다

    đi du lịch

  • 가족하고 외식하다

    đi ăn ngoài với gia đình

  • 아이하고 놀이공원에 가다

    đi công viên giải trí với con

  • 한국어를 열심히 공부하다

    chăm chỉ học tiếng Hàn

  • 한국 요리를 배우다

    học nấu món Hàn

  • 낮잠을 자다

    ngủ trưa

  • 친구 집에 놀러 가다

    đến nhà bạn chơi

  • 문화 센터

    trung tâm văn hóa

  • 휴가

    kỳ nghỉ

  • 수영을 하다

    bơi lội

  • 배를 타다

    đi tàu/thuyền

  • (바다) 낚시를 하다

    câu cá (ở biển)

  • 등산을 하다

    leo núi

  • 캠핑을 하다

    đi cắm trại

  • 꽃구경을 하다

    ngắm hoa

  • 동물을 구경하다

    ngắm/xem động vật

  • 놀이 기구를 타다

    đi trò chơi giải trí

  • 불꽃놀이를 보다

    xem pháo hoa

  • 고향 친구들을 만나다

    gặp bạn bè ở quê

  • 부모님을 만나다

    gặp bố mẹ

  • 고향 음식을 먹다

    ăn món ăn quê nhà

  • 인삼차

    trà nhân sâm

  • 화장품

    mỹ phẩm

  • 친척

    họ hàng

  • 빨리

    nhanh lên

  • 안산

    Ansan

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay