Lớp 1 · Bài 11

어버이날에 부모님께 꽃을 드려요

Vào Ngày Cha Mẹ, tôi tặng hoa cho bố mẹ

어버이날에 부모님께 꽃을 드려요

Vào Ngày Cha Mẹ, tôi tặng hoa cho bố mẹ

이 사람들은 지금 뭐 해요?

Những người này bây giờ đang làm gì?

여러분은 언제 선물을 해요?

Các bạn tặng quà khi nào?

p. 124

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

가족이나 친구를 축하하고 싶어요. 뭐 해요?

Bạn muốn chúc mừng gia đình hoặc bạn bè. Bạn sẽ làm gì?

  • 주다

    cho; tặng

  • 보내다

    gửi

  • 받다

    nhận

  • 초대를 하다

    mời

  • 초대를 받다

    được mời; nhận lời mời

  • 선물을 하다

    tặng quà

  • 선물을 받다

    nhận quà

  • 이야기를 하다

    nói chuyện; kể chuyện

  • 이야기를 듣다

    nghe chuyện

  • 전화를 하다

    gọi điện thoại

  • 전화를 받다

    nghe điện thoại; nhận cuộc gọi

친구 생일이에요. 여러분은 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Hôm nay là sinh nhật bạn của bạn. Các bạn sẽ làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

친구 생일에 뭐 해요?

Bạn làm gì vào sinh nhật bạn bè?

선물을 줘요.

Tặng quà.

문법

Ngữ pháp
p. 125

명에게/한테/께

cho/đến/đối với người

에게/한테/께

행위의 영향을 받는 대상임을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi muốn biểu thị đối tượng chịu ảnh hưởng của hành động.

아버지 생신 선물 보냈어요?

Bạn đã gửi quà sinh nhật cho bố chưa?

네, 옷을 보냈어요.

Rồi, tôi đã gửi quần áo.

  • 고향 친구한테 이메일을 썼어요.

    Tôi đã viết email cho bạn ở quê.

동생-> 동생에게/동생한테
친구-> 친구에게/친구한테
선생님-> 선생님께
할머니-> 할머니께

안젤라 씨, 누구에게 전화를 했어요?

안젤라, bạn đã gọi điện cho ai?

동생에게 전화를 했어요.

Tôi đã gọi điện cho em.

1

이 사람은 누구에게 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Người này làm gì cho ai? Hãy thử nói chuyện.

Q: 슬기가 누구에게 초대장을 줘요?

슬기 đưa thiệp mời cho ai?

A: 친구에게 초대장을 줘요.

Đưa thiệp mời cho bạn.

  1. 보기

    슬기 / 친구

    슬기 / bạn

    초대장을 주다

    đưa thiệp mời

  2. 1)

    이링 / 동생

    이링 / em

    이메일을 보내다

    gửi email

  3. 2)

    라흐만 / 사장님

    라흐만 / giám đốc

    전화를 하다

    gọi điện thoại

  4. 3)

    성민 / 어머니

    성민 / mẹ

    선물을 드리다

    biếu quà

2

여러분은 누구에게 자주 전화해요? 이야기해 보세요.

Các bạn thường gọi điện cho ai? Hãy thử nói chuyện.

p. 126

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

무슨 날이에요? 뭐라고 말해요?

Đó là ngày gì? Bạn nói gì?

  • 어버이날

    Ngày Cha Mẹ

  • 부모님, 감사합니다.

    Thưa bố mẹ, con cảm ơn bố mẹ.

  • 스승의 날

    Ngày Nhà giáo

  • 선생님, 감사합니다.

    Thưa thầy/cô, em xin cảm ơn ạ.

  • 졸업식

    Lễ tốt nghiệp

  • 졸업을 축하해요.

    Chúc mừng bạn tốt nghiệp.

  • 결혼식

    Lễ cưới

  • 결혼을 축하드립니다.

    Xin chúc mừng anh/chị kết hôn.

  • 생일/생신

    Sinh nhật / sinh nhật của người lớn tuổi

  • 생일을 축하해요.

    Chúc mừng sinh nhật bạn.

  • 생신을 축하드립니다.

    Kính chúc mừng sinh nhật ông/bà/cha/mẹ ạ.

특별한 날이에요. 뭐라고 말해요?

Đây là một ngày đặc biệt. Bạn sẽ nói gì?

어버이날이에요. 부모님께 뭐라고 말해요?

Hôm nay là Ngày Cha Mẹ. Bạn sẽ nói gì với cha mẹ?

부모님, 감사합니다.

Thưa cha mẹ, con xin cảm ơn ạ.

문법

Ngữ pháp
p. 127

동-어 주다

동-어 주다

다른 사람을 위해서 어떤 행동을 할 때 사용해요.

Dùng khi làm một hành động nào đó cho người khác.

딸에게 책을 읽어 줘요.

Tôi đọc sách cho con gái.

-어 주다

다른 사람을 위해서 어떤 행동을 할 때 사용해요.

Dùng khi làm một hành động nào đó cho người khác.

잠시드 씨, 창문을 좀 닫아 주세요.

잠시드, làm ơn đóng cửa sổ giúp tôi nhé.

네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

  • 오늘은 친구 생일이에요. 그래서 축하해 주었어요.

    Hôm nay là sinh nhật bạn tôi. Vì vậy tôi đã chúc mừng bạn ấy.

닫다-> 닫아 주다
사다-> 사 주다
만들다-> 만들어 주다
쓰다-> 써 주다
축하하다-> 축하해 주다
1

후엔 씨의 생일이에요. 다음 사람들은 후엔 씨에게 뭘 해 줘요? 이야기해 보세요.

Hôm nay là sinh nhật 후엔. Những người sau làm gì cho 후엔? Hãy thử nói nhé.

Q: 민수 씨는 뭘 해 줘요?

민수 làm gì cho bạn ấy?

A: 생일 선물을 사 줘요.

Mua quà sinh nhật cho bạn ấy.

  1. 보기

    박민수

    박민수

    생일 선물을 사다

    mua quà sinh nhật

  2. 이링

    이링

    케이크를 만들다

    làm bánh kem

  3. 고천

    고천

    카드를 쓰다

    viết thiệp

  4. 안젤라

    안젤라

    생일 축하 노래를 부르다

    hát bài chúc mừng sinh nhật

2

여러분은 부모님 생신에 뭘 해 드려요? 이야기해 보세요.

Các bạn làm gì cho bố mẹ vào ngày sinh nhật của bố mẹ? Hãy cùng nói thử nhé.

p. 128

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

고천 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

고천 và 후엔 đang nói chuyện. Hãy nói theo mẫu sau.

고천

후엔 씨, 주말 잘 보냈어요? 후엔 씨는 지난주에 뭐 했어요?

후엔, cuối tuần vui chứ? Tuần trước 후엔 đã làm gì?

후엔

슬기 생일이었어요. 그래서 슬기에게 책을 사 주었어요. 고천 씨는요?

sinh nhật của Seulgi. Vì vậy tôi đã mua sách tặng Seulgi. Còn 고천 thì sao?

고천

지난 주말이 중국의 어머니날이었어요. 그래서 어머니께 선물을 보내 드렸어요.

Cuối tuần trước là Ngày của Mẹ ở Trung Quốc. Vì vậy tôi đã gửi quà biếu mẹ.

  1. 1)

    슬기 생일

    sinh nhật của Seulgi

    슬기, 책을 사다

    Seulgi, mua sách

    중국의 어머니날

    Ngày của Mẹ ở Trung Quốc

    어머니, 선물을 보내다

    mẹ, gửi quà

  2. 2)

    친구 결혼식

    đám cưới của bạn

    친구, 축하 노래를 부르다

    bạn, hát bài chúc mừng

    아버지 생신

    sinh nhật của bố

    아버지, 케이크를 만들다

    bố, làm bánh kem

2

여러분 나라의 특별한 날은 언제예요? 그날 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Ở đất nước của các bạn có ngày đặc biệt nào? Vào ngày đó các bạn làm gì? Hãy cùng nói thử nhé.

베트남은 여성의 날에 여자에게 꽃을 선물해 줘요.

Ở Việt Nam, vào Ngày Phụ nữ, người ta tặng hoa cho phụ nữ.

한국은 어린이날에 아이에게 선물을 사 줘요.

Ở Hàn Quốc, vào Ngày Thiếu nhi, người ta mua quà tặng trẻ em.

안젤라 씨와 드미트리 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

안젤라 và 드미트리 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.

안젤라(여)

드미트리 씨, 이 꽃은 뭐예요?

드미트리, hoa này là hoa gì vậy?

드미트리(남)

선물을 받았어요.

Tôi đã nhận được quà.

안젤라(여)

무슨 날이에요?

Hôm nay là ngày gì vậy?

드미트리(남)

오늘이 제 생일이에요. 그래서 친구가 저에게 꽃을 사 주었어요.

Hôm nay là sinh nhật của tôi. Vì vậy bạn tôi đã mua hoa tặng tôi.

안젤라(여)

아, 그래요? 생일 축하해요.

À, vậy sao? Chúc mừng sinh nhật nhé.

  1. 1)

    오늘은 무슨 날이에요?

    Hôm nay là ngày gì?

  2. 2)

    드미트리 씨에게 누가, 무엇을 줬어요?

    Ai đã tặng gì cho anh/chị 드미트리?

p. 129

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài sau và thử trả lời câu hỏi.

어제는 제 졸업식이었습니다.

Hôm qua là lễ tốt nghiệp của tôi.

친구들이 축하해 주었습니다.

Bạn bè đã chúc mừng tôi.

어머니는 저에게 꽃하고 시계를 선물해 주셨습니다.

Mẹ đã tặng tôi hoa và đồng hồ.

그리고 동생은 사진을 찍어 주었습니다.

Và em tôi đã chụp ảnh cho tôi.

졸업식 후에 우리 가족은 한국 식당에 갔습니다.

Sau lễ tốt nghiệp, gia đình chúng tôi đã đi đến nhà hàng Hàn Quốc.

아버지께서 불고기를 사 주셨습니다.

Bố đã mua bulgogi cho tôi.

불고기가 정말 맛있었습니다.

Bulgogi thật sự rất ngon.

저는 기분이 아주 좋았습니다.

Tôi đã cảm thấy rất vui.

  1. 1)

    어제는 무슨 날이었어요?

    Hôm qua là ngày gì?

  2. 2)

    누가 무엇을 해 주었어요? 알맞은 것을 연결하세요. ① ② ③ 아버지 동생 어머니

    Ai đã làm gì cho người viết? Hãy nối với đáp án phù hợp. ① ② ③ bố em mẹ

  3. 3)

    이 사람은 어제 기분이 어땠어요?

    Hôm qua người này cảm thấy thế nào?

2

여러분은 특별한 날(생일, 졸업식, 어버이날 등)을 어떻게 보냈어요? 글로 써 보세요.

Các bạn đã trải qua một ngày đặc biệt (sinh nhật, lễ tốt nghiệp, Ngày Cha Mẹ, v.v.) như thế nào? Hãy viết thành bài văn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 130

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 국경일

Các ngày lễ quốc khánh của Hàn Quốc

한국에는 모두 5일의 국경일이 있습니다. 3월 1일은 3·1절입니다. 한국 사람들은 1919년 3월 1일에 독립운동을 했습니다. 7월 17일은 제헌절입니다. 1948년 7월 17일에 헌법을 공포했습니다. 8월 15일은 광복절입니다. 한국은 1945년 8월 15일에 나라를 다시 찾았습니다. 10월 3일은 개천절입니다. 기원전(B.C.) 2333년에 한국 최초의 국가, 고조선을 세웠습니다. 10월 9일은 한글날입니다. 한글은 세종대왕이 만들었습니다.

Ở Hàn Quốc có tổng cộng 5 ngày lễ quốc khánh. Ngày 1 tháng 3 là Ngày Phong trào Độc lập 1/3. Người Hàn Quốc đã tham gia phong trào đấu tranh giành độc lập vào ngày 1 tháng 3 năm 1919. Ngày 17 tháng 7 là Ngày Hiến pháp. Vào ngày 17 tháng 7 năm 1948, Hàn Quốc đã công bố hiến pháp. Ngày 15 tháng 8 là Ngày Quang phục. Hàn Quốc đã giành lại đất nước vào ngày 15 tháng 8 năm 1945. Ngày 3 tháng 10 là Ngày Khai Thiên. Vào năm 2333 trước Công nguyên (B.C.), quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc, Cổ Triều Tiên, được thành lập. Ngày 9 tháng 10 là Ngày Hangeul. Chữ Hangeul do vua Sejong Đại đế sáng tạo ra.

  1. 1)

    광복절은 언제예요?

    Ngày Quang phục là khi nào?

  2. 2)

    10월 9일은 무슨 날이에요?

    Ngày 9 tháng 10 là ngày gì?

  3. 3)

    여러분 나라의 국경일은 언제예요?

    Ngày lễ quốc khánh của đất nước các bạn là khi nào?

p. 131
  • 주다

    cho

  • 보내다

    gửi

  • 받다

    nhận

  • 선물

    quà

  • 초대

    lời mời

  • 초대장

    thiệp mời

  • 어버이날

    Ngày Cha mẹ

  • 스승의 날

    Ngày Nhà giáo

  • 졸업식

    lễ tốt nghiệp

  • 결혼식

    lễ cưới

  • 축하하다

    chúc mừng

  • 카드를 쓰다

    viết thiệp

  • 노래를 부르다

    hát

  • 케이크

    bánh kem

  • 여성의 날

    Ngày Phụ nữ

  • 어린이날

    Ngày Thiếu nhi

  • 기분이 좋다

    tâm trạng vui / cảm thấy vui

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay