Lớp 1 · Bài 10
아버지는 요리를 잘하세요
Bố nấu ăn giỏi
아버지는 요리를 잘하세요
Bố nấu ăn giỏi
가족들이 지금 뭐 해요?
Các thành viên trong gia đình bây giờ đang làm gì?
여러분 가족은 지금 어디에서 뭐 해요?
Gia đình của các bạn bây giờ đang ở đâu và làm gì?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
가족 호칭을 알아요? 이야기해 보세요.
Bạn có biết cách xưng hô trong gia đình không? Hãy thử nói xem.
가족 호칭
Cách xưng hô trong gia đình
할아버지
Ông nội
할머니
Bà nội
외할아버지
Ông ngoại
외할머니
Bà ngoại
아버지(아빠)
Bố (ba)
어머니(엄마)
Mẹ (má)
언니
Chị gái (em gái gọi)
오빠
Anh trai (em gái gọi)
나(여자)
Tôi (nữ)
남동생
Em trai
여동생
Em gái
누나
Chị gái (em trai gọi)
형
anh trai
나(남자)
tôi (nam)
여러분의 가족은 몇 명이에요? 누가 있어요?
Gia đình của bạn có mấy người? Có những ai?
가족이 몇 명이에요?
Gia đình bạn có mấy người?
네 명이에요.
Có bốn người.
언니가 있어요?
Bạn có chị gái không?
네, 한 명 있어요.
Vâng, có một người.
문법
Ngữ pháp-으시-
주어의 행위나 상태를 높여 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói một cách tôn kính về hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.
가: 할아버지가 뭐 하세요?
가: Ông đang làm gì ạ?
나: 텔레비전을 보세요.
나: Ông đang xem ti vi.
아버지는 요리하세요. 어머니는 선생님이세요.
Bố đang nấu ăn. Mẹ là giáo viên.
| 읽다 | -> 읽으시다 |
| 작다 | -> 작으시다 |
| 듣다 | -> 들으시다 |
| 가다 | -> 가시다 |
| 크다 | -> 크시다 |
할머니가 지금 뭐 하세요?
Bây giờ bà đang làm gì ạ?
책을 읽으세요.
Bà đang đọc sách.
이분은 누구세요? 뭐 하세요?
Vị này là ai vậy? Đang làm gì ạ?
Q: 정아라 선생님은 지금 뭐 하세요?
Cô 정아라 bây giờ đang làm gì ạ?
A: 선생님은 지금 한국어를 가르치세요.
Cô giáo bây giờ đang dạy tiếng Hàn.
- 보기
정아라 선생님
cô 정아라
한국어를 가르치다
dạy tiếng Hàn
- 1)
어머니
mẹ
시장에 가다
đi chợ
- 2)
아버지
bố
요리하다
nấu ăn
- 3)
할머니
bà
음악을 듣다
nghe nhạc
여러분 가족은 지금 뭐 하세요? 이야기해 보세요.
Gia đình bạn bây giờ đang làm gì? Hãy thử kể xem.
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
높임말을 알아보세요.
Hãy tìm hiểu về kính ngữ.
높임말
Kính ngữ
이름 → 성함
이름 → 성함
나이 → 연세
나이 → 연세
생일 → 생신
생일 → 생신
사람/명 → 분
사람/명 → 분
있다 → 계시다
있다 → 계시다
먹다, 마시다 → 드시다, 잡수시다
먹다, 마시다 → 드시다, 잡수시다
자다 → 주무시다
자다 → 주무시다
죽다 → 돌아가시다
죽다 → 돌아가시다
말하다 → 말씀하시다
말하다 → 말씀하시다
이분은 정아라 선생님이세요.
Vị này là cô giáo 정아라.
정아라 선생님은 한국어를 가르치세요.
Cô giáo 정아라 dạy tiếng Hàn.
선생님이 빵을 드세요.
Cô giáo đang ăn bánh mì.
할머니가 방에 계세요.
Bà đang ở trong phòng.
할머니가 주무세요.
Bà đang ngủ.
오늘은 할아버지 생신이에요.
Hôm nay là sinh nhật của ông.
할아버지 연세가 어떻게 되세요?
Ông năm nay bao nhiêu tuổi ạ?
할아버지 성함이 어떻게 되세요?
Ông tên là gì ạ?
문법
Ngữ pháp-지만
앞의 내용과 반대되는 뒤의 내용을 연결해서 말할 때 사용해요.
Dùng khi nối nội dung phía sau trái ngược với nội dung phía trước.
한국어 공부가 어때요?
Việc học tiếng Hàn thế nào?
한국어가 어렵지만 재미있어요.
Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.
가: 라민 씨, 주말에도 수업이 있어요?
가: 라민 ơi, cuối tuần bạn cũng có giờ học à?
나: 아니요, 평일에는 수업이 있지만 주말에는 없어요.
나: Không, ngày thường thì có giờ học nhưng cuối tuần thì không có.
오빠는 회사원이지만 저는 학생이에요.
Anh trai là nhân viên công ty còn mình là sinh viên.
| 먹다 | -> 먹지만 |
| 작다 | -> 작지만 |
| 가다 | -> 가지만 |
| 크다 | -> 크지만 |
두 사람은 무엇이 달라요? 이야기해 보세요.
Hai người khác nhau ở điểm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.
Q: 안젤라, 머리가 길다 / 언니, 머리가 짧다
안젤라, tóc dài / chị gái, tóc ngắn
A: 안젤라는 머리가 길지만 언니는 머리가 짧아요.
안젤라 tóc dài nhưng chị gái thì tóc ngắn.
- 1)
민호, 운동을 좋아하다
민호, thích vận động
형, 운동을 안 좋아하다
anh trai, không thích vận động
- 2)
이링, 키가 작다
이링, dáng người thấp
남동생, 키가 크다
em trai, dáng người cao
- 3)
아버지, 안경을 썼다
bố, đeo kính
어머니, 안경을 안 썼다
mẹ, không đeo kính
여러분의 가족은 무엇이 달라요? 이야기해 보세요.
Các thành viên trong gia đình bạn khác nhau ở điểm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.
말하기와 듣기
Nói và Nghe
이링 씨와 히에우 씨가 이야기하고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
이링 và 히에우 đang nói chuyện. Hãy thử nói chuyện như sau.
이링
히에우 씨는 가족이 몇 명이에요?
Gia đình 히에우 có mấy người?
히에우
다섯 명이에요. 할아버지, 아버지, 어머니, 누나가 있어요.
Có năm người. Có ông nội, bố, mẹ và chị gái.
이링
할아버지는 연세가 많으세요?
Ông nội đã nhiều tuổi rồi à?
히에우
네, 연세가 많으시지만 아주 건강하세요. 이링 씨는 가족이 어떻게 되세요?
Vâng, ông đã lớn tuổi nhưng vẫn rất khỏe. Còn gia đình 이링 thì như thế nào?
이링
우리 가족은 부모님과 언니가 있어요.
Gia đình mình có bố mẹ và chị gái.
- 1)
다섯 명, 할아버지, 아버지, 어머니, 누나
năm người, ông nội, bố, mẹ, chị gái
할아버지
ông nội
부모님, 언니
bố mẹ, chị gái
- 2)
네 명, 아버지, 어머니, 형
bốn người, bố, mẹ, anh trai
아버지
bố
할머니, 아버지, 어머니, 동생
bà nội, bố, mẹ, em
여러분의 가족을 소개해 보세요.
Hãy giới thiệu về gia đình của bạn.
가족이 몇 명이에요?
Gia đình bạn có mấy người?
다섯 명이에요. 할아버지, 아버지, 어머니, 여동생이 있어요.
Có năm người. Có ông nội, bố, mẹ và em gái.
제이슨 씨가 가족을 소개하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.
제이슨 đang giới thiệu về gia đình mình. Hãy nghe kỹ và trả lời.
제이슨(남)
우리 가족은 아버지, 어머니, 남동생, 저 모두 4명이에요. 부모님은 미국에 계시지만 저는 한국에 있어요. 아버지는 회사에서 일을 하세요. 어머니는 학교에서 학생들을 가르치세요. 남동생은 고등학생이에요. 저는 초등학교 영어 선생님이에요.
Gia đình tôi gồm bố, mẹ, em trai và tôi, tất cả 4 người. Bố mẹ tôi ở Mỹ nhưng tôi ở Hàn Quốc. Bố tôi làm việc ở công ty. Mẹ tôi dạy học sinh ở trường. Em trai tôi là học sinh trung học phổ thông. Tôi là giáo viên tiếng Anh tiểu học.
- 1)
제이슨 씨 부모님은 어디에 계세요?
Bố mẹ của 제이슨 đang ở đâu?
- 2)
제이슨 씨 어머니는 지금 뭐 하세요?
Mẹ của 제이슨 bây giờ đang làm gì?
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
우리 가족사진입니다.
Đây là ảnh gia đình tôi.
할머니, 부모님과 남동생, 저입니다.
Có bà, bố mẹ, em trai và tôi.
아버지는 요리사십니다. 그래서 음식을 잘 만드십니다.
Bố tôi là đầu bếp. Vì vậy bố nấu ăn rất ngon.
어머니는 선생님이십니다. 남동생은 고등학생입니다.
Mẹ tôi là giáo viên. Em trai tôi là học sinh trung học phổ thông.
동생은 안경을 썼지만 저는 안경을 안 썼습니다.
Em trai đeo kính còn tôi thì không đeo kính.
할머니께서는 연세가 많으십니다.
Bà tôi đã lớn tuổi.
오늘은 할머니 생신입니다.
Hôm nay là sinh nhật của bà.
그래서 할머니가 많이 보고 싶습니다.
Vì vậy tôi rất nhớ bà.
- 1)
이 사람의 가족은 모두 몇 명이에요?
Gia đình của người này có tất cả mấy người?
- 3)
이 사람은 오늘 왜 할머니가 보고 싶어요?
Hôm nay vì sao người này nhớ bà?
맞으면 ○, 틀리면 × 하세요.
Đúng thì đánh ○, sai thì đánh ×.
- ①( O / X )
아버지는 요리를 잘하십니다.
Bố nấu ăn giỏi.
- ②( O / X )
동생은 안경을 안 썼습니다.
Em trai không đeo kính.
여러분의 가족을 소개해 보세요. 가족이 몇 명이에요? 부모님은 어디에 계세요? 무엇을 좋아하세요?
Hãy giới thiệu về gia đình của bạn. Gia đình bạn có mấy người? Bố mẹ ở đâu? Thích những gì?
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
가족 호칭
Cách xưng hô trong gia đình
가족 호칭
Cách xưng hô trong gia đình
여러분은 가족을 어떻게 부릅니까? 한국 사람들은 나보다 아랫사람은 이름을 부릅니다. 나보다 윗사람은 이름을 부르지 않습니다. ‘할머니’, ‘형’처럼 가족 호칭을 부릅니다. 가족이 아니지만 가족처럼 친한 사람을 부를 때 ‘오빠’, ‘형’, ‘누나’, ‘언니’라고 부르기도 합니다.
Các bạn gọi người thân trong gia đình như thế nào? Người Hàn Quốc gọi tên những người nhỏ tuổi hơn mình. Với người lớn tuổi hơn mình thì không gọi tên mà gọi bằng cách xưng hô trong gia đình như '할머니', '형'. Khi gọi những người tuy không phải là người thân nhưng thân thiết như người trong nhà, người ta cũng gọi là '오빠', '형', '누나', '언니'.
- 1)
한국에서는 아랫사람을 어떻게 불러요?
Ở Hàn Quốc, người ta gọi người nhỏ tuổi hơn mình như thế nào?
- 2)
한국에서는 윗사람을 어떻게 불러요?
Ở Hàn Quốc, người ta gọi người lớn tuổi hơn mình như thế nào?
- 3)
여러분 고향에서는 가족을 어떻게 불러요?
Ở quê hương của bạn, người ta gọi các thành viên trong gia đình như thế nào?
수민아!
수민아!
할머니~
할머니~
할아버지~
할아버지~
듣기
Nghe할머니
bà nội
할아버지
ông nội
외할머니
bà ngoại
외할아버지
ông ngoại
어머니(엄마)
mẹ (má)
아버지(아빠)
bố (ba)
언니
chị gái (em gái gọi)
오빠
anh trai (em gái gọi)
나
tôi
여동생
em gái
남동생
em trai
누나
chị gái (em trai gọi)
형
anh trai (em trai gọi)
높임말
kính ngữ
성함
quý danh
연세
tuổi (kính ngữ)
생신
sinh nhật (kính ngữ)
분
vị (người - kính ngữ)
계시다
có mặt/ở (kính ngữ)
드시다/잡수시다
dùng/ăn (kính ngữ)
주무시다
ngủ (kính ngữ)
돌아가시다
qua đời
말씀하시다
nói (kính ngữ)
부모님
bố mẹ
고등학생
học sinh trung học phổ thông