Lớp 1 · Bài 10

아버지는 요리를 잘하세요

Bố nấu ăn rất giỏi

아버지는 요리를 잘하세요

Bố nấu ăn rất giỏi

가족들이 지금 뭐 해요?

Các thành viên trong gia đình đang làm gì bây giờ?

여러분 가족은 지금 어디에서 뭐 해요?

Gia đình của các bạn bây giờ đang ở đâu và làm gì?

p. 114

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

가족 호칭을 알아요? 이야기해 보세요.

Bạn có biết cách xưng hô trong gia đình không? Hãy cùng nói chuyện thử nhé.

가족 호칭

Cách xưng hô trong gia đình

  • 할아버지

    Ông nội

  • 할머니

    Bà nội

  • 외할아버지

    Ông ngoại

  • 외할머니

    Bà ngoại

  • 아버지(아빠)

    Bố (ba)

  • 어머니(엄마)

    Mẹ (má)

  • 언니

    Chị gái (cách em gái gọi)

  • 오빠

    Anh trai (cách em gái gọi)

  • 나(여자)

    Tôi (nữ)

  • 남동생

    Em trai

  • 여동생

    Em gái

  • 누나

    chị gái (cách nam giới gọi chị)

  • anh trai (cách nam giới gọi anh)

  • 나(남자)

    tôi (nam)

여러분의 가족은 몇 명이에요? 누가 있어요?

Gia đình của các bạn có mấy người? Có những ai?

가족이 몇 명이에요?

Gia đình bạn có mấy người?

네 명이에요.

Có bốn người.

언니가 있어요?

Bạn có chị gái không?

네, 한 명 있어요.

Có, tôi có một chị gái.

문법

Ngữ pháp
p. 115
동형

-으시-

주어의 행위나 상태를 높여 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói kính trọng về hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.

  • 가: 할아버지가 뭐 하세요?

    A: Ông nội đang làm gì ạ?

  • 나: 텔레비전을 보세요.

    B: Ông đang xem ti vi ạ.

  • 아버지는 요리하세요. 어머니는 선생님이세요.

    Bố nấu ăn. Mẹ là giáo viên ạ.

읽다-> 읽으시다
작다-> 작으시다
듣다-> 들으시다
가다-> 가시다
크다-> 크시다

할머니가 지금 뭐 하세요?

Bà nội bây giờ đang làm gì ạ?

책을 읽으세요.

Bà đang đọc sách ạ.

1

이분은 누구세요? 뭐 하세요?

Vị này là ai ạ? Đang làm gì ạ?

Q: 정아라 선생님은 지금 뭐 하세요?

Cô giáo 정아라 bây giờ đang làm gì ạ?

A: 선생님은 지금 한국어를 가르치세요.

Cô giáo bây giờ đang dạy tiếng Hàn ạ.

  1. 보기

    정아라 선생님

    cô giáo 정아라

    한국어를 가르치다

    dạy tiếng Hàn

  2. 1)

    어머니

    mẹ

    시장에 가다

    đi chợ

  3. 2)

    아버지

    bố

    요리하다

    nấu ăn

  4. 3)

    할머니

    bà nội

    음악을 듣다

    nghe nhạc

2

여러분 가족은 지금 뭐 하세요? 이야기해 보세요.

Gia đình các bạn bây giờ đang làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

p. 116

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

높임말을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu về kính ngữ.

높임말

Kính ngữ

  • 이름 → 성함

    tên → quý danh

  • 나이 → 연세

    tuổi → tuổi (cách nói kính trọng)

  • 생일 → 생신

    sinh nhật → sinh nhật (cách nói kính trọng)

  • 사람/명 → 분

    người / người (lượng từ) → vị

  • 있다 → 계시다

    có, ở → có, ở (cách nói kính trọng)

  • 먹다, 마시다 → 드시다, 잡수시다

    ăn, uống → dùng, xơi

  • 자다 → 주무시다

    ngủ → ngủ (cách nói kính trọng)

  • 죽다 → 돌아가시다

    chết → qua đời

  • 말하다 → 말씀하시다

    nói → nói, phát biểu (cách nói kính trọng)

이분은 정아라 선생님이세요.

Vị này là cô giáo 정아라.

정아라 선생님은 한국어를 가르치세요.

Cô giáo 정아라 dạy tiếng Hàn.

선생님이 빵을 드세요.

Cô giáo dùng bánh mì.

할머니가 방에 계세요.

Bà đang ở trong phòng.

할머니가 주무세요.

Bà đang ngủ.

  1. 오늘은 할아버지 생신이에요.

    Hôm nay là sinh nhật của ông.

  2. 할아버지 연세가 어떻게 되세요?

    Ông bao nhiêu tuổi ạ?

  3. 할아버지 성함이 어떻게 되세요?

    Ông tên là gì ạ?

문법

Ngữ pháp
p. 117
동/형

-지만

앞의 내용과 반대되는 뒤의 내용을 연결해서 말할 때 사용해요.

Dùng khi nối nội dung phía sau trái ngược với nội dung phía trước để nói.

한국어 공부가 어때요?

Việc học tiếng Hàn thế nào?

한국어가 어렵지만 재미있어요.

Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.

  • 가: 라민 씨, 주말에도 수업이 있어요?

    A: Ramin, cuối tuần cũng có lớp học à?

  • 나: 아니요, 평일에는 수업이 있지만 주말에는 없어요.

    B: Không, ngày thường thì có lớp học nhưng cuối tuần thì không có.

  • 오빠는 회사원이지만 저는 학생이에요.

    Anh trai tôi là nhân viên công ty nhưng tôi là học sinh.

먹다-> 먹지만
작다-> 작지만
가다-> 가지만
크다-> 크지만
1

두 사람은 무엇이 달라요? 이야기해 보세요.

Hai người có điểm gì khác nhau? Hãy thử nói chuyện xem.

Q: 안젤라, 머리가 길다 / 언니, 머리가 짧다

안젤라, tóc dài / chị gái, tóc ngắn

A: 안젤라는 머리가 길지만 언니는 머리가 짧아요.

안젤라 tóc dài nhưng chị gái tóc ngắn.

  1. 1)

    민호, 운동을 좋아하다

    민호, thích vận động/thể thao

    형, 운동을 안 좋아하다

    anh trai, không thích vận động/thể thao

  2. 2)

    이링, 키가 작다

    이링, vóc dáng thấp

    남동생, 키가 크다

    em trai, vóc dáng cao

  3. 3)

    아버지, 안경을 썼다

    bố, đeo kính

    어머니, 안경을 안 썼다

    mẹ, không đeo kính

2

여러분의 가족은 무엇이 달라요? 이야기해 보세요.

Gia đình của các bạn có điểm gì khác nhau? Hãy thử nói chuyện xem.

p. 118

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨와 히에우 씨가 이야기하고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 và 히에우 đang nói chuyện. Hãy thử nói chuyện như sau.

이링

히에우 씨는 가족이 몇 명이에요?

히에우, gia đình bạn có mấy người?

히에우

다섯 명이에요. 할아버지, 아버지, 어머니, 누나가 있어요.

Năm người. Có ông nội/ông ngoại, bố, mẹ, chị gái.

이링

할아버지는 연세가 많으세요?

Ông nội/ông ngoại lớn tuổi rồi phải không?

히에우

네, 연세가 많으시지만 아주 건강하세요. 이링 씨는 가족이 어떻게 되세요?

Vâng, ông lớn tuổi nhưng rất khỏe. 이링, gia đình bạn gồm những ai?

이링

우리 가족은 부모님언니가 있어요.

Gia đình tôi có bố mẹchị gái.

  1. 1)

    다섯 명, 할아버지, 아버지, 어머니, 누나

    năm người, ông nội/ông ngoại, bố, mẹ, chị gái

    할아버지

    ông nội/ông ngoại

    부모님, 언니

    bố mẹ, chị gái

  2. 2)

    네 명, 아버지, 어머니, 형

    bốn người, bố, mẹ, anh trai

    아버지

    bố

    할머니, 아버지, 어머니, 동생

    bà, bố, mẹ, em

2

여러분의 가족을 소개해 보세요.

Hãy giới thiệu về gia đình của các bạn nhé.

가족이 몇 명이에요?

Gia đình bạn có mấy người?

다섯 명이에요. 할아버지, 아버지, 어머니, 여동생이 있어요.

Có năm người. Có ông, bố, mẹ và em gái.

제이슨 씨가 가족을 소개하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.

Jason đang giới thiệu về gia đình. Hãy nghe kỹ rồi trả lời nhé.

제이슨(남)

우리 가족은 아버지, 어머니, 남동생, 저 모두 4명이에요. 부모님은 미국에 계시지만 저는 한국에 있어요. 아버지는 회사에서 일을 하세요. 어머니는 학교에서 학생들을 가르치세요. 남동생은 고등학생이에요. 저는 초등학교 영어 선생님이에요.

Gia đình tôi gồm bố, mẹ, em trai và tôi, tất cả là 4 người. Bố mẹ tôi ở Mỹ, còn tôi thì ở Hàn Quốc. Bố tôi làm việc ở công ty. Mẹ tôi dạy học sinh ở trường. Em trai tôi là học sinh trung học phổ thông. Tôi là giáo viên tiếng Anh ở trường tiểu học.

  1. 1)

    제이슨 씨 부모님은 어디에 계세요?

    Bố mẹ của Jason đang ở đâu?

  2. 2)

    제이슨 씨 어머니는 지금 뭐 하세요?

    Mẹ của Jason hiện đang làm gì?

p. 119

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc bài viết sau và trả lời câu hỏi.

우리 가족사진입니다.

Đây là ảnh gia đình chúng tôi.

할머니, 부모님과 남동생, 저입니다.

Đây là bà, bố mẹ, em trai và tôi.

아버지는 요리사십니다. 그래서 음식을 잘 만드십니다.

Bố tôi là đầu bếp. Vì vậy bố nấu ăn rất giỏi.

어머니는 선생님이십니다. 남동생은 고등학생입니다.

Mẹ tôi là giáo viên. Em trai tôi là học sinh trung học phổ thông.

동생은 안경을 썼지만 저는 안경을 안 썼습니다.

Em tôi đeo kính, nhưng tôi không đeo kính.

할머니께서는 연세가 많으십니다.

Bà tôi đã cao tuổi.

오늘은 할머니 생신입니다.

Hôm nay là sinh nhật của bà tôi.

그래서 할머니가 많이 보고 싶습니다.

Vì vậy tôi rất nhớ bà.

  1. 1)

    이 사람의 가족은 모두 몇 명이에요?

    Gia đình của người này có tất cả mấy người?

  2. 3)

    이 사람은 오늘 왜 할머니가 보고 싶어요?

    Hôm nay vì sao người này nhớ bà?

맞으면 ○, 틀리면 × 하세요.

Nếu đúng thì đánh dấu ○, nếu sai thì đánh dấu ×.

  1. 아버지는 요리를 잘하십니다.

    Bố nấu ăn giỏi.

    ( O / X )
  2. 동생은 안경을 안 썼습니다.

    Em không đeo kính.

    ( O / X )
2

여러분의 가족을 소개해 보세요. 가족이 몇 명이에요? 부모님은 어디에 계세요? 무엇을 좋아하세요?

Hãy giới thiệu về gia đình của các bạn nhé. Gia đình bạn có mấy người? Bố mẹ bạn đang ở đâu? Họ thích gì?

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 120

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

가족 호칭

Cách xưng hô trong gia đình

가족 호칭

Cách xưng hô trong gia đình

여러분은 가족을 어떻게 부릅니까? 한국 사람들은 나보다 아랫사람은 이름을 부릅니다. 나보다 윗사람은 이름을 부르지 않습니다. ‘할머니’, ‘형’처럼 가족 호칭을 부릅니다. 가족이 아니지만 가족처럼 친한 사람을 부를 때 ‘오빠’, ‘형’, ‘누나’, ‘언니’라고 부르기도 합니다.

Các bạn gọi người thân trong gia đình như thế nào? Người Hàn Quốc gọi người nhỏ tuổi hoặc vai vế thấp hơn mình bằng tên. Với người lớn tuổi hoặc vai vế cao hơn mình thì không gọi bằng tên. Họ gọi bằng các cách xưng hô trong gia đình như ‘bà’, ‘anh trai’. Khi gọi người không phải là gia đình nhưng thân thiết như người nhà, họ cũng có thể gọi là ‘anh’/‘oppa’, ‘anh trai’, ‘chị’/‘nuna’, ‘chị gái’.

  1. 1)

    한국에서는 아랫사람을 어떻게 불러요?

    Ở Hàn Quốc, người ta gọi người nhỏ tuổi hoặc vai vế thấp hơn như thế nào?

  2. 2)

    한국에서는 윗사람을 어떻게 불러요?

    Ở Hàn Quốc, người ta gọi người lớn tuổi hoặc vai vế cao hơn như thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 가족을 어떻게 불러요?

    Ở quê hương của các bạn, mọi người gọi người thân trong gia đình như thế nào?

수민아!

수민 à!

할머니~

Bà ơi~

할아버지~

Ông ơi~

듣기

Nghe
p. 121
  • 할머니

    bà nội/bà

  • 할아버지

    ông nội/ông

  • 외할머니

    bà ngoại

  • 외할아버지

    ông ngoại

  • 어머니(엄마)

    mẹ (má)

  • 아버지(아빠)

    bố (ba)

  • 언니

    chị gái (của nữ)

  • 오빠

    anh trai (của nữ)

  • tôi

  • 여동생

    em gái

  • 남동생

    em trai

  • 누나

    chị gái (của nam giới)

  • anh trai (của nam giới)

  • 높임말

    kính ngữ

  • 성함

    quý danh, tên gọi kính trọng

  • 연세

    tuổi, niên kỷ (cách nói kính trọng)

  • 생신

    sinh nhật (cách nói kính trọng)

  • vị, người (cách nói kính trọng)

  • 계시다

    ở, có mặt (cách nói kính trọng)

  • 드시다/잡수시다

    ăn, dùng bữa (cách nói kính trọng)

  • 주무시다

    ngủ (cách nói kính trọng)

  • 돌아가시다

    qua đời, mất (cách nói kính trọng)

  • 말씀하시다

    nói, phát biểu (cách nói kính trọng)

  • 부모님

    cha mẹ, phụ huynh

  • 고등학생

    học sinh cấp ba

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay