Lớp 1 · Bài 9

지난 주말에 친구를 만났어요

Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn

지난 주말에 친구를 만났어요

Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn

이 사람들은 주말에 뭐 해요?

Những người này làm gì vào cuối tuần?

여러분은 주말에 뭐 해요?

Cuối tuần các bạn làm gì?

p. 94

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

주말에 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Cuối tuần bạn làm gì? Hãy nói thử xem.

  • 집에서 쉬다

    nghỉ ngơi ở nhà

  • 청소를 하다

    dọn dẹp

  • 빨래를 하다

    giặt đồ

  • 축구를 하다

    đá bóng

  • 산에 가다

    đi leo núi

  • 산책하다

    đi dạo

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 아르바이트를 하다

    làm thêm

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

여러분은 주말에 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Cuối tuần các bạn làm gì? Hãy nói thử xem.

주말에 뭐 해요?

Cuối tuần bạn làm gì?

한국어를 배워요.

Tôi học tiếng Hàn.

문법

Ngữ pháp
p. 95

동 형 -었-

동 형 -었-

과거에 일어난 일이나 과거의 상태를 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về việc đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái trong quá khứ.

어제 뭐 했어요?

Hôm qua bạn đã làm gì?

친구를 만났어요.

Tôi đã gặp bạn.

동 형

-었-

과거에 일어난 일이나 과거의 상태를 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về việc đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái trong quá khứ.

오늘 아침을 먹었어요?

Sáng nay bạn đã ăn sáng chưa?

아니요, 안 먹었어요.

Không, tôi chưa ăn.

  • 저는 작년에 한국에 왔어요.

    Tôi đã đến Hàn Quốc vào năm ngoái.

만나다-> 만났다
보다-> 봤다
먹다-> 먹었다
마시다-> 마셨다
일하다-> 일했다
공부하다-> 공부했다
1

지난 주말에 뭐 했어요? 이야기해 보세요.

Cuối tuần trước bạn đã làm gì? Hãy thử kể nhé.

Q: 지난 주말에 뭐 했어요?

Cuối tuần trước bạn đã làm gì?

A: 시장에 갔어요.

Tôi đã đi chợ.

  1. 1)

    일하다

    làm việc

  2. 2)

    한국어 숙제를 하다

    làm bài tập tiếng Hàn

  3. 3)

    식당에서 삼겹살을 먹다

    ăn thịt ba chỉ nướng ở nhà hàng

2

여러분은 어제 뭐 했어요? 이야기해 보세요.

Hôm qua các bạn đã làm gì? Hãy thử kể nhé.

p. 96

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

사람들이 어디에서 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Mọi người đang làm gì ở đâu? Hãy thử kể nhé.

공원

công viên

  • 자전거를 타다

    đạp xe

  • 공놀이를 하다

    chơi bóng

시장

chợ

  • 과일을 사다

    mua trái cây

  • 신발을 사다

    mua giày

백화점

trung tâm thương mại

  • 쇼핑하다

    mua sắm

  • 저녁을 먹다

    ăn tối

카페

quán cà phê

  • 이야기를 하다

    trò chuyện

  • 차를 마시다

    uống trà

nhà

  • 식사를 하다

    dùng bữa

  • 텔레비전을 보다

    xem ti vi

회사

công ty

  • 일하다

    làm việc

  • 전화를 받다

    nghe điện thoại

다음 장소에서 뭐 해요? 두 가지 이상 말해 보세요.

Bạn làm gì ở những địa điểm sau? Hãy nói từ hai việc trở lên.

다음 장소에서 뭐 해요? 두 가지 이상 말해 보세요.

Bạn làm gì ở những địa điểm sau? Hãy nói từ hai việc trở lên.

  1. 1)

    카페

    quán cà phê

  2. 2)

    공원

    công viên

  3. 3)

    nhà

  4. 4)

    백화점

    trung tâm thương mại

문법

Ngữ pháp
p. 97

명도

Minh Đô

어떤 것에 더 추가하여 말할 때 사용해요.

Dùng khi muốn nói thêm về một điều gì đó.

어제 저녁에 뭐 했어요?

Tối qua bạn đã làm gì?

한국어 숙제를 했어요. 드라마 봤어요.

Mình đã làm bài tập tiếng Hàn. Mình cũng xem phim truyền hình nữa.

  • 가: 무슨 운동을 좋아해요?

    가: Bạn thích môn thể thao nào?

  • 나: 저는 수영을 좋아해요. 축구 좋아해요.

    나: Mình thích bơi. Mình cũng thích bóng đá nữa.

  • 어제 마트에서 포도를 샀어요. 수박 샀어요.

    Hôm qua mình đã mua nho ở siêu thị. Mình cũng mua cả dưa hấu nữa.

운동-> 운동도
등산-> 등산도
요리-> 요리도
노래-> 노래도
1

사람들이 아까 뭐 했어요? 이야기해 보세요.

Lúc nãy mọi người đã làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 아까 뭐 했어요?

Lúc nãy bạn đã làm gì?

A: 책을 읽었어요. 음악도 들었어요.

Mình đã đọc sách. Mình cũng nghe nhạc nữa.

  1. 1)

    차를 마시다

    uống trà

    케이크를 먹다

    ăn bánh kem

  2. 2)

    회사에서 일하다

    làm việc ở công ty

    전화를 받다

    nghe điện thoại

  3. 3)

    친구를 만나다

    gặp bạn

    영화를 보다

    xem phim

2

여러분은 지난 주말에 뭐 했어요? 두 가지 이상 이야기해 보세요.

Cuối tuần trước các bạn đã làm gì? Hãy thử kể từ hai việc trở lên.

말하기

Nói
p. 98

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

잠시드 씨와 라흐만 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

잠시드 và 라흐만 đang nói chuyện. Hãy thử nói theo mẫu sau.

잠시드

라흐만 씨, 주말에 뭐 했어요?

라흐만 ơi, cuối tuần bạn đã làm gì?

라흐만

주말에 친구 집에 갔어요.

Cuối tuần mình đã đến nhà bạn.

잠시드

거기에서 뭐 했어요?

Ở đó bạn đã làm gì?

라흐만

고향 음식을 만들었어요. 영화도 봤어요.

Mình đã nấu món ăn quê hương. Mình cũng xem phim nữa.

  1. 1)

    친구 집

    Nhà bạn

    고향 음식을 만들다, 영화를 보다

    Nấu món ăn quê hương, xem phim

  2. 2)

    집 근처 식당

    Quán ăn gần nhà

    친구들을 만나다, 한국 음식을 먹다

    Gặp bạn bè, ăn món Hàn Quốc

2

여러분은 지난 주말에 뭐 했어요? 이야기해 보세요.

Cuối tuần trước các bạn đã làm gì? Hãy thử kể nhé.

주말에 어디에 갔어요?

Cuối tuần bạn đã đi đâu?

거기에서 뭐 했어요?

Ở đó bạn đã làm gì?

이링 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

이링 và 후엔 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

이링(여)

후엔 씨, 주말 잘 보냈어요?

후엔 ơi, cuối tuần vui chứ?

후엔(여)

네, 우리 집에 친구들이 왔어요. 그래서 한국 음식을 많이 먹었어요.

Vâng, bạn bè đến nhà mình chơi. Nên mình đã ăn nhiều món Hàn Quốc lắm.

이링(여)

그래요? 어떤 음식을 먹었어요?

Vậy à? Bạn đã ăn những món gì?

후엔(여)

떡볶이를 먹었어요. 만두도 먹었어요.

Mình ăn 떡볶이. Cũng ăn cả 만두 nữa.

  1. 1)

    주말에 후엔 씨 집에 누가 왔어요?

    Cuối tuần ai đã đến nhà 후엔?

  2. 2)

    후엔 씨는 무엇을 먹었어요?

    후엔 đã ăn món gì?

p. 99

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

저는 지난주 토요일에 친구와 함께 전주에 갔습니다. 우리는 점심에 비빔밥을 먹었습니다. 정말 맛있었습니다. 오후에 한옥 마을에 갔습니다. 우리는 한복을 입었습니다. 사진도 많이 찍었습니다. 우리는 아침부터 저녁까지 많이 걸었습니다. 그래서 다리가 아팠습니다. 그렇지만 정말 즐거웠습니다.

Thứ Bảy tuần trước tôi đã đi 전주 cùng với bạn. Buổi trưa chúng tôi đã ăn 비빔밥. Thật sự rất ngon. Buổi chiều chúng tôi đi đến làng cổ Hanok. Chúng tôi đã mặc 한복. Cũng chụp rất nhiều ảnh. Chúng tôi đã đi bộ nhiều từ sáng đến tối. Vì vậy chân bị đau. Nhưng mà thật sự rất vui.

  1. 1)

    이 사람은 토요일 오후에 어디에 갔어요?

    Chiều thứ Bảy người này đã đi đâu?

이 사람은 뭐 했어요? 모두 고르세요.

Người này đã làm gì? Hãy chọn tất cả.

  1. 등산을 했습니다.

    Đã leo núi.

  2. 사진을 찍었습니다.

    Đã chụp ảnh.

  3. 한복을 입었습니다.

    Đã mặc 한복.

  4. 비빔밥을 먹었습니다.

    Tôi đã ăn cơm trộn 비빔밥.

맞으면 O, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh O, sai thì đánh X.

  1. 이 사람은 많이 걸었습니다. ( )

    Người này đã đi bộ nhiều. ( )

    ( O / X )
  2. 이 사람은 배가 아팠습니다. ( )

    Người này đã bị đau bụng. ( )

    ( O / X )
2

여러분은 지난 주말에 뭐 했어요? 주말에 한 일을 써 보세요.

Cuối tuần trước các bạn đã làm gì? Hãy viết về những việc bạn đã làm vào cuối tuần.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 100

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국인의 주말 활동

Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc

한국 사람들은 주말에 쉬거나 취미를 즐겨요. 한국 사람들이 주말에 제일 많이 하는 일은 쉬면서 텔레비전을 보는 일이에요. 다음으로는 컴퓨터 게임이나 인터넷 검색을 해요. 그리고 영화나 연극을 보는 사람도 많아요. 어떤 사람들은 친구를 만나서 운동을 해요.

Người Hàn Quốc thường nghỉ ngơi hoặc tận hưởng sở thích vào cuối tuần. Việc người Hàn Quốc làm nhiều nhất vào cuối tuần là vừa nghỉ ngơi vừa xem tivi. Tiếp theo là chơi game máy tính hoặc tìm kiếm trên internet. Và cũng có nhiều người xem phim hoặc kịch. Một số người gặp bạn bè và cùng nhau chơi thể thao.

  1. 1)

    한국 사람들이 주말에 제일 많이 하는 일은 뭐예요?

    Việc người Hàn Quốc làm nhiều nhất vào cuối tuần là gì?

  2. 2)

    한국 사람들은 주말에 누구와 운동을 해요?

    Người Hàn Quốc chơi thể thao cùng ai vào cuối tuần?

  3. 3)

    여러분은 주말에 뭐 해요?

    Các bạn làm gì vào cuối tuần?

듣기

Nghe
p. 101
  • 집에서 쉬다

    nghỉ ngơi ở nhà

  • 과일을 사다

    mua trái cây

  • 전화를 받다

    nghe điện thoại

  • 청소를 하다

    dọn dẹp

  • 신발을 사다

    mua giày

  • 전주

    전주 (Jeonju)

  • 빨래를 하다

    giặt đồ

  • 백화점

    trung tâm thương mại

  • 한옥 마을

    làng cổ Hanok

  • 축구를 하다

    chơi bóng đá

  • 쇼핑하다

    đi mua sắm

  • 한복을 입다

    mặc 한복 (hanbok)

  • 산에 가다

    đi núi

  • 저녁을 먹다

    ăn tối

  • 걷다

    đi bộ

  • 산책하다

    đi dạo

  • 카페

    quán cà phê

  • 다리

    cây cầu

  • 친구를 만나다

    gặp bạn bè

  • 이야기를 하다

    trò chuyện

  • 그렇지만

    nhưng mà

  • 아르바이트를 하다

    làm thêm

  • 차를 마시다

    uống trà

  • 즐겁다

    vui vẻ

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

  • nhà

  • 공원

    công viên

  • 식사를 하다

    dùng bữa

  • 자전거를 타다

    đi xe đạp

  • 텔레비전을 보다

    xem tivi

  • 공놀이를 하다

    chơi bóng

  • 회사

    công ty

  • 시장

    chợ

  • 일하다

    làm việc

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay