Lớp 1 · Bài 8

칫솔하고 치약을 삽니다

Mua bàn chải và kem đánh răng

칫솔하고 치약을 삽니다

Mua bàn chải và kem đánh răng

여기가 어디예요?

Đây là đâu vậy?

무엇이 있어요?

Có những gì?

p. 84

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

사람과 물건의 수를 세는 말을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu các từ dùng để đếm người và đồ vật.

  • 대 (chiếc – dùng cho máy móc, xe cộ)

  • 잔 (ly, cốc)

  • 장 (tờ)

  • 권 (quyển)

  • 마리

    마리 (con)

  • 명 (người)

  • 개 (cái)

  • 병 (chai)

  • 조각

    조각 (miếng, lát)

무엇이 얼마나 많이 있어요? 이야기해 보세요.

Có những gì và có bao nhiêu? Hãy cùng nói chuyện nhé.

학생이 몇 명 있어요?

Có mấy học sinh?

학생이 다섯 명 있어요.

Có năm học sinh.

문법

Ngữ pháp
p. 85

하고

사람이나 물건을 나열할 때 사용해요.

Dùng khi liệt kê người hoặc đồ vật.

주문하세요.

Hãy gọi món.

커피하고 케이크 주세요.

Cho tôi cà phê bánh ngọt.

  • 가: 주스 한 병하고 녹차 세 잔 주세요.

    가: Cho tôi một chai nước trái cây ba ly trà xanh.

  • 나: 네, 잠시만 기다려 주세요.

    나: Vâng, xin chờ một chút ạ.

  • 냉장고에 과일하고 채소가 있어요.

    Trong tủ lạnh có trái cây rau.

빵, 우유-> 빵**하고** 우유
커피, 케이크-> 커피**하고** 케이크
1

무엇을 몇 개 사요? 이야기해 보세요.

Mua cái gì, mấy cái? Hãy nói thử.

Q: 무엇을 사요?

Bạn mua gì?

A: 콜라 한 병하고 라면 두 개를 사요.

Tôi mua một chai cola hai gói mì ramyeon.

  1. 1)

    사과

    táo

  2. 2)

    주스

    nước trái cây

    케이크

    bánh ngọt

  3. 3)

    공책

    vở

    가위

    kéo

2

여러분은 마트에서 무엇을 사고 싶어요? 이야기해 보세요.

Ở siêu thị các bạn muốn mua gì? Hãy nói thử.

p. 86

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

가격을 어떻게 말해요?

Giá cả nói thế nào?

가격을 어떻게 말해요?

Giá cả nói thế nào?

Q: 얼마예요?

Bao nhiêu tiền?

A: 사천육백오십구만 원이에요.

Bốn mươi sáu triệu năm trăm chín mươi nghìn won ạ.

  1. 1

    4,659

    4.659

    사천육백오십구 원

    사천육백오십구 원

  2. 2

    734,659

    734.659

    칠십삼만 사천육백오십구 원

    칠십삼만 사천육백오십구 원

  3. 3

    1,734,659

    1.734.659

    백칠십삼만 사천육백오십구 원

    Một triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn sáu trăm năm mươi chín won

  4. 4

    21,734,659

    21.734.659

    이천백칠십삼만 사천육백오십구 원

    Hai mươi mốt triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn sáu trăm năm mươi chín won

얼마예요?

Bao nhiêu tiền vậy?

사천육백오십구만 원이에요.

46.590.000 won.

다음 물건들은 얼마예요? 이야기해 보세요.

Những món đồ sau đây giá bao nhiêu? Hãy thử nói chuyện nhé.

다음 물건들은 얼마예요? 이야기해 보세요.

Những món đồ sau đây giá bao nhiêu? Hãy thử nói chuyện nhé.

Q: 텔레비전이 얼마예요?

Cái tivi giá bao nhiêu vậy?

A: 텔레비전이 오십이만 구천 원이에요.

Cái tivi giá 529.000 won.

  1. 1

    냉장고

    Tủ lạnh

    1,280,000원

    1.280.000 won

  2. 2

    텔레비전

    Tivi

    529,000원

    529.000 won

  3. 3

    청소기

    Máy hút bụi

    118,900원

    118.900 won

  4. 4

    세탁기

    Máy giặt

    325,570원

    325.570 won

  5. 5

    컴퓨터

    Máy tính

    1,253,700원

    1.253.700 won

  6. 6

    노트북

    Laptop

    842,000원

    842.000 won

  7. 7

    휴대전화

    Điện thoại di động

    438,000원

    438.000 won

텔레비전이 얼마예요?

Cái tivi giá bao nhiêu vậy?

텔레비전이 오십이만 구천 원이에요.

Cái tivi giá 529.000 won.

문법

Ngữ pháp
p. 87

동 형 -습니다, -습니까?

Động từ, Tính từ -습니다, -습니까?

동/형

-습니다, -습니까?

격식적인 상황에서 정중하게 설명하거나 질문할 때 사용해요.

Dùng khi trình bày hoặc hỏi một cách trang trọng, lịch sự trong tình huống nghi thức.

어느 컴퓨터가 좋습니까?

Máy tính nào tốt vậy?

이 컴퓨터가 좋습니다. 그리고 쌉니다.

Máy tính này tốt.rẻ.

  • 이 노트북이 큽니다. 그리고 가볍습니다.

    Cái laptop này to.nhẹ.

먹다-> 먹습니다, 먹습니까?
맛있다-> 맛있습니다, 맛있습니까?
사다-> 삽니다, 삽니까?
비싸다-> 비쌉니다, 비쌉니까?
살다-> 삽니다, 삽니까?
팔다-> 팝니다, 팝니까?

이 텔레비전이 얼마입니까?

Cái tivi này bao nhiêu tiền?

팔십이만 원입니다.

820.000 won.

1

다음 물건에 대해 이야기해 보세요.

Hãy nói về những món đồ sau đây.

Q: 이 청소기가 좋습니까? 얼마입니까?

Máy hút bụi này có tốt không? Bao nhiêu tiền?

A: 네, 좋습니다. 이십일만 삼천 원입니다.

Vâng, tốt ạ. 213.000 won.

  1. 1)

    빠르다? O

    Nhanh? O

    얼마? 798,500원

    Bao nhiêu tiền? 798.500 won

  2. 2)

    비싸다? X

    Đắt? X

    얼마? 150,000원

    Bao nhiêu tiền? 150.000 won

  3. 3)

    무겁다? X

    Nặng? X

    얼마? 1,239,000원

    Bao nhiêu tiền? 1.239.000 won

2

여러분은 마트에서 무엇을 삽니까? 얼마입니까? 이야기해 보세요.

Các bạn mua gì ở siêu thị? Giá bao nhiêu? Hãy cùng trò chuyện nhé.

p. 88

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

라흐만 씨가 직원에게 물어보고 있어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

라흐만 đang hỏi nhân viên. Hãy nói theo mẫu sau.

라흐만

칫솔이 어디에 있어요?

Bàn chải đánh răng ở đâu vậy?

직원

저기에 있습니다.

Ở đằng kia ạ.

라흐만

칫솔은 얼마예요?

Bàn chải này bao nhiêu tiền?

직원

다섯 개에 5,000원입니다.

Năm cái 5.000 won ạ.

라흐만

그럼 이거하고 봉투 하나 주세요.

Vậy cho tôi cái này và một cái túi nhé.

  1. 1)

    칫솔

    Bàn chải đánh răng

    다섯 개, 5,000원

    Năm cái, 5.000 won

  2. 2)

    컵라면

    Mì ly

    일곱 개, 7,350원

    Bảy cái, 7.350 won

2

친구와 물건을 사는 대화를 해 보세요.

Hãy thực hành hội thoại mua đồ với bạn.

○이/가 얼마예요?

○ giá bao nhiêu vậy?

○개에 ○원이에요.

○ cái là ○ won.

마트에서 후엔 씨가 직원과 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

후엔 đang nói chuyện với nhân viên ở siêu thị. Hãy nghe kỹ và trả lời.

직원(남)

닭고기하고 계란을 할인하고 있습니다.

Đang giảm giá thịt gà và trứng ạ.

후엔(여)

닭 한 마리에 얼마예요?

Một con gà bao nhiêu tiền vậy?

직원(남)

5,000원입니다.

5.000 won ạ.

후엔(여)

계란은 얼마예요?

Trứng thì bao nhiêu?

직원(남)

30개에 5,800원입니다.

30 quả là 5.800 won ạ.

후엔(여)

그럼 닭 두 마리하고 계란 30개 주세요.

Vậy cho tôi hai con gà và 30 quả trứng nhé.

직원(남)

네, 여기 있습니다.

Vâng, của chị đây ạ.

  1. 1)

    닭 한 마리에 얼마예요?

    Một con gà bao nhiêu tiền vậy?

  2. 2)

    후엔 씨가 산 것을 골라 보세요.

    Hãy chọn những thứ mà 후엔 đã mua.

p. 89

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

이번 주 할인 상품

Sản phẩm giảm giá tuần này

칫솔 5개 8,000원 → 6,600원

Bàn chải đánh răng 5 cái 8.000 won → 6.600 won

치약 120g X 3개 6,000원 → 4,800원

Kem đánh răng 120g x 3 cái 6.000 won → 4.800 won

샴푸 12,000원 → 9,600원

Dầu gội 12.000 won → 9.600 won

휴지 12,900원 → 10,320원

Giấy vệ sinh 12.900 won → 10.320 won

맞으면 O, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh O, sai thì đánh X.

  1. 샴푸는 세 병에 9,900원입니다. ( )

    Dầu gội đầu giá 9.900 won ba chai. ( )

    ( O / X )
  2. 치약은 할인을 합니다. ( )

    Kem đánh răng được giảm giá. ( )

    ( O / X )
  3. 휴지는 12,900원입니다. ( )

    Giấy vệ sinh giá 12.900 won. ( )

    ( O / X )
2

여러분은 어디에서 쇼핑을 합니까? 써 보세요.

Các bạn mua sắm ở đâu? Hãy viết thử.

  1. 1)

    어디에서 쇼핑을 합니까?

    Bạn mua sắm ở đâu?

  2. 2)

    무엇을 삽니까?

    Bạn mua gì?

  3. 3)

    그것은 얼마입니까?

    Cái đó giá bao nhiêu?

  4. 4)

    모두 얼마입니까?

    Tất cả là bao nhiêu?

저는 ____________________에서 쇼핑을 합니다.

Tôi mua sắm ở ____________________.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 90

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 화폐

Tiền tệ của Hàn Quốc

한국의 화폐

Tiền tệ của Hàn Quốc

한국의 화폐에는 지폐와 동전이 있어요. 지폐는 네 가지 종류가 있어요. 1,000원, 5,000원, 10,000원, 50,000원이에요. 동전도 네 가지가 있어요. 10원, 50원, 100원, 500원이에요. 그리고 현금 이외에 수표, 신용 카드가 있어요.

Tiền tệ của Hàn Quốc có tiền giấy và tiền xu. Tiền giấy có bốn loại: 1.000 won, 5.000 won, 10.000 won và 50.000 won. Tiền xu cũng có bốn loại: 10 won, 50 won, 100 won và 500 won. Ngoài tiền mặt ra, còn có séc và thẻ tín dụng.

  1. 1)

    한국의 지폐는 모두 몇 가지 있어요?

    Tiền giấy của Hàn Quốc có tất cả mấy loại?

  2. 2)

    한국의 동전 중에서 무엇이 가장 커요?

    Trong các đồng xu của Hàn Quốc, đồng nào lớn nhất?

  3. 3)

    한국의 10,000원은 여러분 나라 돈으로 얼마예요?

    10.000 won của Hàn Quốc đổi ra tiền nước bạn là bao nhiêu?

한국의 지폐

Tiền giấy của Hàn Quốc

  • 천 원

    Một nghìn won

  • 오천 원

    Năm nghìn won

  • 만 원

    10.000 won

  • 오만 원

    50.000 won

  • 수표

    séc (ngân phiếu)

듣기

Nghe
p. 91
  • chiếc (đếm xe, máy móc)

  • ly, cốc

  • tờ

  • quyển, cuốn

  • 마리

    con (đếm động vật)

  • người

  • cái

  • 조각

    miếng

  • chai

  • nước

  • 커피

    cà phê

  • 강아지

    chó con

  • 잡지

    tạp chí

  • 사진

    ảnh

  • 노트북

    máy tính xách tay

  • 녹차

    trà xanh

  • 채소

    rau

  • 청소기

    máy hút bụi

  • 빠르다

    nhanh

  • 봉투

    túi, bao

  • 닭고기

    thịt gà

  • 계란

    trứng gà

  • 할인

    giảm giá

  • 상품

    sản phẩm

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay