Lớp 1 · Bài 7

김치찌개 하나 주세요

Cho tôi một phần canh kimchi.

김치찌개 하나 주세요

Cho tôi một phần canh kimchi.

여기는 어디예요?

Đây là đâu?

여러분은 어느 식당에 자주 가요?

Các bạn thường hay đến quán ăn nào?

p. 74

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

무슨 음식이 있어요?

Có những món ăn gì?

한식집

Quán ăn Hàn Quốc

  • 삼계탕

    Gà hầm sâm

  • 삼겹살

    Thịt ba chỉ nướng

  • 비빔밥

    Cơm trộn bibimbap

  • 불고기

    Thịt bò xào/nướng bulgogi

  • 김치찌개

    Canh kimchi

  • 된장찌개

    Canh tương đậu doenjang

분식집

Quán ăn nhẹ Hàn Quốc

  • 김밥

    Cơm cuộn kimbap

  • 떡볶이

    Bánh gạo cay tteokbokki

  • 순대

    Dồi Hàn Quốc sundae

  • 라면

    Mì ramyeon

일식집

nhà hàng Nhật

  • 생선회

    gỏi cá sống

  • 초밥

    sushi

  • 우동

    mì udon

  • 돈가스

    thịt heo chiên xù

중국집

nhà hàng Trung Hoa

  • 짜장면

    mì tương đen jajangmyeon

  • 짬뽕

    mì hải sản cay jjamppong

  • 만두

    bánh bao/mandu

  • 탕수육

    thịt heo chua ngọt

이탈리아 식당

nhà hàng Ý

  • 피자

    pizza

  • 햄버거

    hamburger

  • 스파게티

    mì spaghetti

  • 샐러드

    salad

여러분은 무슨 음식을 좋아해요? 무슨 음식을 안 좋아해요? 친구와 이야기해 보세요.

Các bạn thích món ăn gì? Không thích món ăn gì? Hãy thử nói chuyện với bạn nhé.

무슨 음식을 좋아하세요?

Bạn thích món ăn gì ạ?

저는 떡볶이를 좋아하세요.

Tôi thích tteokbokki ạ.

질문

Câu hỏi

Tôi

친구 1

Bạn 1

친구 2

Bạn 2

  1. 1

    무슨 음식을 좋아해요?

    Bạn thích món ăn gì?

  2. 2

    무슨 음식을 안 좋아해요?

    Bạn không thích món ăn gì?

문법

Ngữ pháp
p. 75

동-고 싶다

Động từ + muốn

-고 싶다

어떤 행동을 하기 원함을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi muốn diễn đạt rằng mình mong muốn làm một hành động nào đó.

오늘 뭐 하고 싶어요?

Hôm nay bạn muốn làm gì?

쇼핑을 하고 싶어요.

Tôi muốn đi mua sắm.

  • 저는 가족을 만나고 싶어요.

    Tôi muốn gặp gia đình.

먹다-> 먹고 싶다
입다-> 입고 싶다
가다-> 가고 싶다
만나다-> 만나고 싶다

라민 씨

먹고 싶어요?

Bạn muốn ăn gì?

저는 냉면을 먹고 싶어요.

Tôi muốn ăn naengmyeon.

1

뭐 하고 싶어요? 이야기해 보세요.

Bạn muốn làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

Q: 제이슨 씨, 무엇을 하고 싶어요?

제이슨, bạn muốn làm gì?

A: 저는 바다에 가고 싶어요.

Tôi muốn đi biển.

  1. 보기

    제이슨, 바다에 가다

    제이슨, đi biển

  2. 1)

    이링, 쉬다

    이링, nghỉ ngơi

  3. 2)

    후엔, 고향 음식을 먹다

    후엔, ăn món ăn quê nhà

  4. 3)

    박민수, 집에 일찍 가다

    박민수, về nhà sớm

2

여러분은 지금 뭐 하고 싶어요? 친구하고 이야기해 보세요.

Bây giờ các bạn muốn làm gì? Hãy thử nói chuyện với bạn bè nhé.

Q: 지금 뭐 하고 싶어요?

Bây giờ bạn muốn làm gì?

A: 저는 집에 가고 싶어요.

Tôi muốn về nhà.

  1. 저는 고향 음식을 먹고 싶어요.

    Tôi muốn ăn món ăn quê nhà.

p. 76

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

식당에 뭐가 있어요? 사람들이 뭐 해요?

Trong nhà hàng có gì? Mọi người đang làm gì?

  • 기다리다

    chờ đợi

  • 주문하다

    gọi món

  • 메뉴

    thực đơn

  • 반찬

    món ăn kèm

  • 숟가락

    thìa

  • 젓가락

    đũa

  • 그릇

    bát

이름을 쓰세요.

Hãy viết tên.

반찬 좀 더 주세요.

Cho tôi thêm một ít món ăn kèm ạ.

불고기 3인분 주세요.

Cho tôi 3 phần bulgogi ạ.

물 좀 주세요.

Cho tôi xin chút nước ạ.

문법

Ngữ pháp
p. 77

동-으세요

Động từ -으세요

다른 사람에게 무엇을 하라고 시킬 때 사용해요.

Dùng khi yêu cầu hoặc bảo người khác làm điều gì đó.

-으세요

다른 사람에게 무엇을 하라고 시킬 때 사용해요.

Dùng khi yêu cầu hoặc bảo người khác làm điều gì đó.

오늘 7시에 전화하세요.

Hôm nay lúc 7 giờ hãy gọi điện nhé.

네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi.

영화가 7시에 시작해요. 빨리 오세요.

Phim bắt đầu lúc 7 giờ. Hãy đến nhanh nhé.

  • -으세요

    -으세요

  • 앉다 → 앉으세요

    앉다 → 앉으세요

  • 읽다 → 읽으세요

    읽다 → 읽으세요

  • 듣다 → 들으세요

    듣다 → 들으세요

  • -세요

    -세요

  • 가다 → 가세요

    가다 → 가세요

  • 보다 → 보세요

    보다 → 보세요

앉다-> 앉으세요
읽다-> 읽으세요
듣다-> 들으세요
가다-> 가세요
보다-> 보세요

여러분, 앉으세요.

Các bạn, hãy ngồi xuống.

네.

Vâng.

1

선생님이 수업 시간에 무슨 말을 많이 해요?

Thầy/cô giáo thường nói gì nhiều trong giờ học?

Q: 이야기하다

nói chuyện

A: 이야기하세요.

Hãy nói chuyện.

  1. 1)

    공책에 쓰다

    viết vào vở

  2. 2)

    책을 읽다

    đọc sách

  3. 3)

    잘 듣다

    nghe kỹ

2

식당에서 음식을 주문해 보세요.

Hãy thử gọi món ở nhà hàng.

Q: 짜장면 하나 주세요.

Cho tôi một phần mì tương đen.

A: 네, 잠깐만 기다리세요.

Vâng, xin vui lòng đợi một chút.

  1. 1)

    중국집

    quán món Trung Quốc

  2. 2)

    한식집

    quán món Hàn Quốc

  3. 3)

    일식집

    quán món Nhật Bản

  4. 4)

    분식집

    quán ăn vặt Hàn Quốc

p. 78

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

잠시드 씨와 라흐만 씨가 식당에서 주문해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

잠시드 và 라흐만 gọi món ở nhà hàng. Hãy thử nói chuyện như sau.

잠시드

저는 된장찌개를 먹고 싶어요. 라흐만 씨는요?

Tôi muốn ăn canh tương đậu 된장찌개. Còn 라흐만 thì sao?

라흐만

저는 김치찌개를 먹고 싶어요.

Tôi muốn ăn canh kimchi.

잠시드

여기요, 김치찌개 하나, 된장찌개 하나 주세요.

Phục vụ ơi, cho tôi một canh kimchi, một canh tương đậu 된장찌개.

  1. 1)

    된장찌개

    canh tương đậu 된장찌개

    김치찌개

    canh kimchi

  2. 2)

    삼계탕

    gà hầm sâm samgyetang

    비빔밥

    cơm trộn bibimbap

2

여러분은 식당에서 뭘 먹고 싶어요? 친구와 이야기해 보세요.

Các bạn muốn ăn gì ở nhà hàng? Hãy nói chuyện với bạn mình.

뭘 먹고 싶어요?

Bạn muốn ăn gì?

글쎄요, 저는 ~

Ừm, tôi thì ~

두 사람이 식당에서 음식을 주문해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Hai người đang gọi món ở nhà hàng. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.

  1. 1)

    두 사람은 어느 식당에 있어요?

    Hai người đang ở quán nào?

    □ 한식집

    □ quán món Hàn Quốc

    □ 중국집

    □ quán món Trung Quốc

    □ 분식집

    □ Quán ăn vặt Hàn Quốc

    □ 일식집

    □ Nhà hàng Nhật

  2. 2)

    안젤라 씨는 된장찌개를 먹고 싶어 해요?

    안젤라 có muốn ăn canh doenjang không?

  3. 3)

    두 사람은 무엇을 주문해요?

    Hai người gọi món gì?

드미트리(남)

여기요, 메뉴판 좀 주세요.

Cho tôi xin thực đơn với ạ.

직원(여)

메뉴판 여기 있습니다, 손님.

Thực đơn đây ạ, thưa quý khách.

드미트리(남)

안젤라 씨, 뭐 먹고 싶어요?

안젤라, bạn muốn ăn gì?

안젤라(여)

글쎄요. 뭐가 맛있어요? 된장찌개는 매워요?

Để xem nào. Món gì ngon? Canh doenjang có cay không?

드미트리(남)

네, 조금 매워요.

Có, hơi cay một chút.

안젤라(여)

그럼 저는 불고기 먹고 싶어요.

Vậy tôi muốn ăn bulgogi.

드미트리(남)

여기요, 비빔밥 하나하고 불고기 하나 주세요.

Cho tôi một phần bibimbap và một phần bulgogi ạ.

p. 79

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음은 식당의 메뉴판이에요. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là thực đơn của một nhà hàng. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

김밥마을

Làng Kimbap

  • 김밥 2,000원

    Kimbap 2.000 won

  • 치즈김밥 2,500원

    Kimbap phô mai 2.500 won

  • 라면 3,000원

    Mì ramyeon 3.000 won

  • 순대 3,500원

    Sundae 3.500 won

  • 떡볶이 3,000원

    Tteokbokki 3.000 won

  • 어묵 3,000원

    Eomuk 3.000 won

복성루

Bokseongru

  • 짜장면 5,000원

    Mì tương đen jajangmyeon 5.000 won

  • 쟁반 짜장면 8,000원

    Mì tương đen khay lớn 8.000 won

  • 짬뽕 6,000원

    Mì hải sản cay jjamppong 6.000 won

  • 볶음밥 6,500원

    Cơm chiên 6.500 won

  • 탕수육 12,000원

    Thịt heo chua ngọt 12.000 won

  • 만두 5,500원

    Mandu 5.500 won

피자리아

Tiệm pizza

  • 콤비네이션 피자 16,000원

    Pizza thập cẩm 16.000 won

  • 샐러드 9,500원

    Salad 9.500 won

  • 해물 스파게티 13,000원

    Mì spaghetti hải sản 13.000 won

  • 크림 스파게티 13,000원

    Mì spaghetti sốt kem 13.000 won

  • 콜라 2,500원

    Coca 2.500 won

  • SPECIAL MENU

    THỰC ĐƠN ĐẶC BIỆT

  • 런치 세트 19,000원

    Set ăn trưa 19.000 won

  1. 1)

    김밥마을에 뭐가 있어요?

    Ở Kimbap Maeul có món gì?

  2. 2)

    탕수육을 먹고 싶어요. 어느 식당에 가요?

    Tôi muốn ăn thịt heo chua ngọt. Tôi nên đến nhà hàng nào?

  3. 3)

    여러분은 뭐 먹고 싶어요? 주문해 보세요.

    Các bạn muốn ăn gì? Hãy thử gọi món nhé.

2

여러분은 어느 식당에 가고 싶어요? 뭐 먹고 싶어요? 써 보세요.

Các bạn muốn đến nhà hàng nào? Muốn ăn gì? Hãy viết thử nhé.

저는 을/를 좋아해요. 그리고 을/를 좋아해요.

Tôi thích _____. Và tôi cũng thích _____.

오늘 고 싶어요. 그리고 고 싶어요.

Hôm nay tôi muốn _____. Và tôi muốn _____.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 80

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 식사 예절

Phép lịch sự khi ăn uống ở Hàn Quốc

한국의 식사 예절

Phép lịch sự khi ăn uống ở Hàn Quốc

한국의 식사 예절을 알아볼까요? 한국에서는 밥그릇, 국그릇을 들지 않아요. 그릇을 식탁 위에 놓고 음식을 먹어요. 그리고 숟가락과 젓가락으로 음식을 먹어요. 어른이 먼저 수저를 들어요. 그 후에 나이가 적은 사람, 아이들이 식사를 시작해요. 어른, 직장 상사와 술을 마실 때 고개를 돌리고 술을 마셔요.

Chúng ta cùng tìm hiểu phép lịch sự khi ăn uống ở Hàn Quốc nhé? Ở Hàn Quốc, người ta không cầm bát cơm hay bát canh lên. Họ đặt bát trên bàn ăn rồi ăn. Và họ ăn bằng thìa và đũa. Người lớn cầm thìa đũa trước. Sau đó, người nhỏ tuổi hơn và trẻ em bắt đầu ăn. Khi uống rượu với người lớn hoặc cấp trên ở công ty, người ta quay đầu sang một bên rồi uống.

  1. 1)

    무엇으로 음식을 먹어요?

    Người ta ăn bằng gì?

  2. 2)

    어른, 직장 상사와 술을 마실 때 어떻게 해요?

    Khi uống rượu với người lớn hoặc cấp trên ở công ty thì làm thế nào?

  3. 3)

    한국의 식사 예절은 여러분 고향의 식사 예절과 무엇이 달라요?

    Phép lịch sự khi ăn uống ở Hàn Quốc khác gì với phép lịch sự khi ăn uống ở quê hương các bạn?

어른 먼저!

Người lớn trước!

p. 81

한국에서는 밥그릇, 국그릇을 들지 않아요.

Ở Hàn Quốc, người ta không cầm bát cơm hay bát canh lên.

1.

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe phần sau và đọc theo.

2.

다음을 듣고 연습해 보세요.

Hãy nghe phần sau và thử luyện tập.

  • 분식집

    Quán ăn vặt Hàn Quốc

  • 김밥

    Kimbap

  • 떡볶이

    Tteokbokki

  • 순대

    Sundae (dồi Hàn Quốc)

  • 라면

    Mì ramyeon

  • 한식집

    Nhà hàng món Hàn

  • 삼계탕

    Gà hầm sâm

  • 불고기

    Bulgogi

  • 삼겹살

    Thịt ba chỉ nướng

  • 김치찌개

    Canh kimchi

  • 비빔밥

    Cơm trộn bibimbap

  • 된장찌개

    Canh tương đậu doenjang

  • 일식집

    Nhà hàng món Nhật

  • 생선회

    Sashimi

  • 초밥

    Sushi

  • 우동

    Mì udon

  • 돈가스

    Tonkatsu

  • 중국집

    Nhà hàng món Hoa

  • 짜장면

    Mì tương đen jajangmyeon

  • 짬뽕

    mì hải sản cay Jjamppong

  • 만두

    mandu (bánh xếp Hàn Quốc)

  • 탕수육

    thịt heo chua ngọt Tangsuyuk

  • 이탈리아 식당

    nhà hàng Ý

  • 피자

    pizza

  • 햄버거

    hamburger

  • 스파게티

    mì spaghetti

  • 샐러드

    salad

  • 기다리다

    chờ, đợi

  • 반찬

    món ăn kèm

  • 숟가락

    thìa

  • 젓가락

    đũa

  • 그릇

    bát, tô

  • 주문하다

    gọi món

  • 메뉴

    thực đơn

  • 이름을 쓰세요

    Hãy viết tên.

  • 반찬 좀 더 주세요

    Cho tôi thêm một chút món ăn kèm với ạ.

  • 불고기 3인분 주세요

    Cho tôi 3 phần bulgogi với ạ.

  • 물 좀 주세요

    Cho tôi xin chút nước với ạ.

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay