Lớp 1 · Bài 6

9시부터 6시까지 일해요

Tôi làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ

9시부터 6시까지 일해요

Tôi làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ

라흐만 씨는 하루를 어떻게 보내요? 몇 시에 뭐 해요?

라흐만 dành một ngày như thế nào? Mấy giờ làm gì?

여러분의 하루 일과는 어때요?

Lịch sinh hoạt một ngày của các bạn thế nào?

p. 64

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

몇 시예요? 이야기해 보세요.

Mấy giờ rồi? Hãy nói thử xem.

몇 시예요? 이야기해 보세요.

Mấy giờ rồi? Hãy nói thử xem.

Q: 몇 시예요?

Mấy giờ rồi?

A: 여덟 시예요.

8 giờ.

  1. 1)

    여덟 시

    Tám giờ

  2. 2)

    두 시 삼십 분(=두 시 반)

    Hai giờ ba mươi phút (= hai giờ rưỡi)

  3. 3)

    열 시 십오 분

    Mười giờ mười lăm phút

  4. 4)

    세 시 오십 분(= 네 시 십 분 전)

    Ba giờ năm mươi phút (= bốn giờ kém mười)

문법

Ngữ pháp
p. 65

부터 ~ 명까지

시간을 나타내는 말 뒤에 사용해요. 시작 시간과 끝나는 시간을 말할 때 사용해요.

Dùng sau từ chỉ thời gian. Dùng khi nói thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc.

몇 시부터 몇 시까지 점심시간이에요?

Giờ nghỉ trưa từ mấy giờ đến mấy giờ?

12시부터 1시까지 점심시간이에요.

Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.

  • 가: 언제 한국어 수업이 있어요?

    가: Khi nào có lớp tiếng Hàn?

  • 나: 월요일부터 금요일까지 한국어 수업이 있어요.

    B: Tôi có lớp học tiếng Hàn từ thứ Hai đến thứ Sáu.

  • 8월 1일부터 8월 7일까지 휴가예요.

    Tôi nghỉ phép từ ngày 1 tháng 8 đến ngày 7 tháng 8.

1

제이슨의 하루예요. 이야기해 보세요.

Đây là một ngày của 제이슨. Hãy thử kể lại.

Q: 몇 시부터 몇 시까지 운동해요?

Bạn tập thể dục từ mấy giờ đến mấy giờ?

A: 여섯 시 십오 분부터 일곱 시까지 해요.

Tôi tập từ 6 giờ 15 phút đến 7 giờ.

  1. 보기

    AM 6:15 ~ 7:00

    AM 6:15 ~ 7:00

    운동하다

    tập thể dục

  2. 1)

    AM 9:10 ~ PM 12:00

    AM 9:10 ~ PM 12:00

    수업을 하다

    dạy học

  3. 2)

    PM 12:30 ~ 1:10

    PM 12:30 ~ 1:10

    점심을 먹다

    ăn trưa

  4. 3)

    PM 4:00 ~ 5:45

    PM 4:00 ~ 5:45

    한국어 공부를 하다

    học tiếng Hàn

2

여러분은 아침부터 밤까지 뭐 해요? 여러분의 하루를 이야기해 보세요.

Các bạn làm gì từ sáng đến tối? Hãy thử kể về một ngày của mình.

Q:

A: 저는 7시 10분에 일어나요. 7시 30분부터 8시까지 아침을 먹어요.

Tôi thức dậy lúc 7 giờ 10 phút. Tôi ăn sáng từ 7 giờ 30 phút đến 8 giờ.

p. 66

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

아나이스 씨와 안젤라 씨의 하루예요. 두 사람이 뭐 해요?

Đây là một ngày của 아나이스 và 안젤라. Hai người làm gì?

아나이스 씨의 하루

Một ngày của 아나이스

  • 일어나다

    thức dậy

  • 세수하다

    rửa mặt

  • 옷을 입다

    mặc quần áo

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 잠을 자다

    ngủ

안젤라 씨의 하루

Một ngày của 안젤라

  • 출근하다

    đi làm

  • 일하다

    làm việc

  • 퇴근하다

    tan làm

아나이스 씨가 오늘 뭐 해요?

Hôm nay 아나이스 làm gì?

한국어를 배워요.

Học tiếng Hàn.

여러분은 내일 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Ngày mai các bạn làm gì? Hãy nói thử xem.

커피숍에서 친구를 만나요. 그리고 이야기해요.

Gặp bạn ở quán cà phê. Và trò chuyện.

문법

Ngữ pháp
p. 67

안 동형

안 + động từ

어떤 행동이나 상태를 부정할 때 사용해요.

Dùng khi phủ định một hành động hoặc trạng thái nào đó.

이링 씨, 영어를 배워요?

이링 ơi, bạn học tiếng Anh à?

아니요, 영어를 배워요. 한국어를 배워요.

Không, mình không học tiếng Anh. Mình học tiếng Hàn.

동형

어떤 행동이나 상태를 부정할 때 사용해요.

Dùng khi phủ định một hành động hoặc trạng thái nào đó.

아나이스 씨, 아침을 먹어요?

아나이스 ơi, bạn có ăn sáng không?

아니요, 아침을 먹어요.

Không, mình không ăn sáng.

  • 오늘은 일요일이에요. 출근을 해요.

    Hôm nay là Chủ nhật. Mình không đi làm.

먹다-> 안 먹다
작다-> 안 작다
배우다-> 안 배우다
비싸다-> 안 비싸다
출근하다-> 출근 안 하다
퇴근하다-> 퇴근 안 하다
1

무엇을 해요? 무엇을 안 해요? 이야기해 보세요.

Bạn làm gì? Bạn không làm gì? Hãy nói thử xem.

Q: 아나이스 씨, 오늘 공원에 가요?

아나이스 ơi, hôm nay bạn có đi công viên không?

A: 아니요, 공원에 안 가요.

Không, mình không đi công viên.

  1. 보기

    오늘 공원에 가요?

    Hôm nay bạn có đi công viên không?

    아니요

    Không

  2. 1)

    아침에 운동해요?

    Bạn tập thể dục vào buổi sáng không?

    아니요

    Không

  3. 2)

    도서관에서 책을 읽어요?

    Bạn đọc sách ở thư viện không?

  4. 3)

    한국어 숙제를 해요?

    Bạn làm bài tập tiếng Hàn không?

    아니요

    Không

  5. 4)

    프랑스 친구를 만나요?

    Bạn có gặp bạn người Pháp không?

  6. 5)

    한국 노래를 들어요?

    Bạn có nghe nhạc Hàn Quốc không?

2

여러분은 무엇을 해요? 무엇을 안 해요?

Các bạn làm gì? Không làm gì?

p. 68

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

안젤라 씨가 동료와 주말 이야기를 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

안젤라 đang nói chuyện về cuối tuần với đồng nghiệp. Hãy nói theo mẫu sau.

동료

안젤라 씨, 주말에 일해요?

안젤라 ơi, cuối tuần bạn có đi làm không?

안젤라

아니요, 일 안 해요. 주말에 한국어를 배워요.

Không, mình không đi làm. Cuối tuần mình học tiếng Hàn.

동료

몇 시부터 몇 시까지 배워요?

Bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?

안젤라

10시부터 12시까지 배워요.

Mình học từ 10 giờ đến 12 giờ.

  1. 1)

    한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

    10시~12시

    10시~12시

  2. 2)

    테니스를 배우다

    học tennis

    5시~6시

    5시~6시

2

여러분은 주말에 무엇을 해요? 친구와 이야기해 보세요.

Cuối tuần các bạn làm gì? Hãy trò chuyện cùng bạn bè.

주말에 일해요?

Cuối tuần bạn có đi làm không?

주말에 한국어를 배워요?

Cuối tuần bạn có học tiếng Hàn không?

잠시드 씨와 친구가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

잠시드 đang nói chuyện với bạn. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    잠시드 씨는 이번 일요일에 회사에 가요?

    Chủ nhật này 잠시드 có đi đến công ty không?

  2. 2)

    잠시드 씨는 이번 토요일에 몇 시까지 일을 해요?

    Thứ Bảy này 잠시드 làm việc đến mấy giờ?

친구(여)

잠시드 씨, 이번 일요일에 출근을 해요?

잠시드 ơi, Chủ nhật này bạn đi làm không?

잠시드(남)

아니요, 출근을 안 해요. 하지만 이번 토요일에는 출근을 해요. 일이 많아요.

Không, mình không đi làm. Nhưng thứ Bảy này thì có đi làm. Công việc nhiều lắm.

친구(여)

그래요? 토요일에 몇 시부터 몇 시까지 일을 해요?

Vậy à? Thứ Bảy bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

잠시드(남)

아침 9시부터 저녁 6시까지 해요.

Mình làm từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.

p. 69

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

안젤라 씨는 아침 6시에 일어나요. 6시부터 7시까지 집 근처 공원에서 운동을 해요. 오전 8시부터 오후 5시까지 사무실에서 일해요. 오후 6시에 마트에서 장을 봐요. 저녁에는 운동을 안 해요. 저녁 8시부터 집에서 한국어 숙제를 해요. 그리고 10시 반에 잠을 자요.

안젤라 thức dậy lúc 6 giờ sáng. Từ 6 giờ đến 7 giờ, cô ấy tập thể dục ở công viên gần nhà. Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều, cô ấy làm việc ở văn phòng. 6 giờ chiều cô ấy đi chợ ở siêu thị. Buổi tối cô ấy không tập thể dục. Từ 8 giờ tối, cô ấy làm bài tập tiếng Hàn ở nhà. Và 10 giờ rưỡi thì đi ngủ.

맞으면 O, 틀리면 X 하세요.

Đúng thì đánh O, sai thì đánh X.

  1. 안젤라 씨는 일곱 시에 일어나요. ( )

    안젤라 thức dậy lúc 7 giờ. ( )

    ( O / X )
  2. 안젤라 씨는 오전 여덟 시부터 일해요. ( )

    안젤라 làm việc từ 8 giờ sáng. ( )

    ( O / X )
  1. 2)

    안젤라 씨는 몇 시에 마트에 가요?

    안젤라 đi siêu thị lúc mấy giờ?

  2. 3)

    안젤라 씨는 몇 시에 자요?

    안젤라 đi ngủ lúc mấy giờ?

2

여러분은 매일 뭐 해요? 하루 일과를 써 보세요.

Hằng ngày bạn làm gì? Hãy viết về một ngày của bạn.

저는 ________에 일어나요.

Tôi thức dậy lúc ________.

저는 ________시부터 ________시까지 ______________________________.

Tôi ______________________________ từ ________ giờ đến ________ giờ.

저는 ________시부터 ________시까지 ______________________________.

Tôi ______________________________ từ ________ giờ đến ________ giờ.

저는 ________시부터 ________시까지 ______________________________.

Tôi ______________________________ từ ________ giờ đến ________ giờ.

저는 ________시부터 ________시까지 ______________________________.

Tôi ______________________________ từ ________ giờ đến ________ giờ.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 70

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국인의 일과 생활

Công việc và cuộc sống của người Hàn Quốc

한국인의 일과 생활

Công việc và cuộc sống của người Hàn Quốc

한국인은 일을 얼마나 많이 할까요? 한국 사람들은 보통 월요일부터 금요일까지 일을 해요. 보통 하루에 8시간 일을 해요.

Người Hàn Quốc làm việc nhiều như thế nào? Người Hàn Quốc thường làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. Thông thường một ngày làm việc 8 tiếng.

일이 많으면 밤까지 일을 해요. 그리고 주말에도 일을 해요. 그렇지만 일주일에 52시간 이상 일하면 안 돼요. 학생들은 9시까지 학교에 가요. 초등학생은 2시쯤, 고등학생은 5시쯤 집에 가요.

Khi nhiều việc thì họ làm đến tối khuya. Và cuối tuần cũng đi làm. Tuy nhiên, không được làm quá 52 tiếng một tuần. Học sinh đến trường trước 9 giờ. Học sinh tiểu học khoảng 2 giờ, học sinh trung học phổ thông khoảng 5 giờ thì về nhà.

  1. 1)

    한국 사람들은 하루에 몇 시간 일해요?

    Người Hàn Quốc làm việc mấy tiếng một ngày?

  2. 2)

    한국 학생은 몇 시부터 몇 시까지 학교에서 공부해요?

    Học sinh Hàn Quốc học ở trường từ mấy giờ đến mấy giờ?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 보통 몇 시부터 몇 시까지 일해요? 학생들은 몇 시에 학교에 가요?

    Ở quê hương các bạn, mọi người thường làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ? Học sinh đi học lúc mấy giờ?

p. 71

발음

Phát âm

배운 어휘 확인

Ôn lại từ vựng đã học

  • 영/공

    không

  • 하나

    một

  • hai

  • ba

  • bốn

  • 다섯

    năm

  • 여섯

    sáu

  • 일곱

    bảy

  • 여덟

    tám

  • 아홉

    chín

  • mười

  • 열하나

    mười một

  • 열둘

    mười hai

  • 스물

    hai mươi

  • 서른

    ba mươi

  • 마흔

    bốn mươi

  • năm mươi

  • 예순

    sáu mươi

  • 일흔

    bảy mươi

  • 여든

    tám mươi

  • 아흔

    chín mươi

  • 오전

    buổi sáng (trước 12h trưa)

  • 오후

    buổi chiều (sau 12h trưa)

  • 새벽

    rạng sáng

  • 아침

    buổi sáng

  • ban ngày

  • 저녁

    buổi tối

  • ban đêm

  • giờ

  • phút

  • rưỡi

  • 일어나다

    thức dậy

  • 세수하다

    rửa mặt

  • 옷을 입다

    mặc quần áo

  • 잠을 자다

    ngủ

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 한국어를 배우다

    học tiếng Hàn

  • 출근하다

    đi làm

  • 일하다

    làm việc

  • 퇴근하다

    tan làm

  • 테니스

    quần vợt

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay