Lớp 1 · Bài 5
오늘은 5월 5일이에요
Hôm nay là ngày 5 tháng 5
오늘은 5월 5일이에요
Hôm nay là ngày 5 tháng 5
사람들은 언제, 뭐 해요?
Mọi người làm gì, khi nào?
여러분 고향의 어버이날은 언제예요?
Ngày Cha Mẹ ở quê hương các bạn là ngày nào?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
수①
Số đếm①
수①
Số đếm①
0 영=공
0 영=공
1 일
1 일
2 이
2 이
3 삼
3 삼
4 사
4 사
5 오
5 오
6 육
6 육
7 칠
7 칠
8 팔
8 팔
9 구
9 구
10 십
10 십
11 십일
11 십일
12 십이
12 십이
13 십삼
13 십삼
14 십사
14 십사
20 이십
20 이십
30 삼십
30 삼십
40 사십
40 사십
50 오십
50 오십
60 육십
60 육십
100 백
100 백
몇 월 며칠이에요? 이야기해 보세요.
Tháng mấy ngày mấy? Hãy nói thử xem.
몇 월 며칠이에요? 이야기해 보세요.
Tháng mấy ngày mấy? Hãy nói thử xem.
몇 월이에요?
Tháng mấy vậy?
일월이에요.
Tháng một.
며칠이에요?
Ngày mấy vậy?
십일이에요.
Ngày 11.
문법
Ngữ pháp명에
Danh từ에
날짜와 요일, 시간 뒤에 사용해요.
Dùng sau ngày tháng, thứ trong tuần và thời gian.
5월 8일에 뭐 해요?
Ngày 8 tháng 5 bạn làm gì?
5월 8일에 어머니 댁에 가요.
Ngày 8 tháng 5 tôi đến nhà mẹ.
에
날짜와 요일, 시간 뒤에 사용해요.
Dùng sau ngày tháng, thứ trong tuần và thời gian.
가
언제 고향에 가요?
Khi nào bạn về quê?
나
2월 16일에 가요.
Tôi đi vào ngày 16 tháng 2.
친구 생일에 케이크를 사요.
Mua bánh kem vào sinh nhật của bạn.
| 8월 15일 | -> 8월 15일에 |
| 7월 | -> 7월에 |
| 화요일 | -> 화요일에 |
| 주말 | -> 주말에 |
언제 뭐 해요? 이야기해 보세요.
Khi nào bạn làm gì? Hãy nói thử xem.
Q: 언제 친구를 만나요?
Khi nào bạn gặp bạn bè?
A: 4월 8일에 만나요.
Mình gặp vào ngày 8 tháng 4.
- 보기
4월 8일에 뭐 해요?
Ngày 8 tháng 4 bạn làm gì?
4월 8일에 친구를 만나요.
Ngày 8 tháng 4 mình gặp bạn.
- 1)
6월 20일 고향
Ngày 20 tháng 6, quê hương
- 2)
10월 7일 생일 파티
Ngày 7 tháng 10, tiệc sinh nhật
- 3)
11월 15일 한국어 시험
Ngày 15 tháng 11, kỳ thi tiếng Hàn
여러분은 언제 뭐 해요? 이야기해 보세요.
Các bạn khi nào làm gì? Hãy chia sẻ thử nhé.
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
날짜와 요일을 이야기해 보세요.
Hãy nói thử về ngày tháng và thứ trong tuần.
요일
Thứ trong tuần
일요일
Chủ nhật
월요일
Thứ Hai
화요일
Thứ Ba
수요일
Thứ Tư
목요일
Thứ Năm
금요일
Thứ Sáu
토요일
Thứ Bảy
날짜와 주
Ngày tháng và tuần
9월
Tháng 9
지난주
Tuần trước
이번 주
Tuần này
다음 주
Tuần sau
어제
Hôm qua
오늘
Hôm nay
내일
Ngày mai
오늘이 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
수요일이에요.
Là thứ Tư.
몇 월 며칠이에요? 무슨 요일이에요?
Tháng mấy, ngày mấy? Thứ mấy?
내일이 무슨 요일이에요?
Ngày mai là thứ mấy?
이번 주 토요일이 며칠이에요?
Thứ Bảy tuần này là ngày mấy?
지난주 수요일이 며칠이에요?
Thứ Tư tuần trước là ngày mấy?
문법
Ngữ pháp명 이/가 아니에요
Danh từ + 이/가 아니에요
이/가 아니에요
주어의 내용이나 어떤 사실을 부정할 때 사용해요.
Dùng khi phủ định nội dung của chủ ngữ hoặc một sự thật nào đó.
가
라흐만 씨 기숙사가 3층이에요?
Ký túc xá của 라흐만 ở tầng 3 phải không?
나
아니요, 3층이 아니에요. 4층이에요.
Không, không phải tầng 3. Là tầng 4.
가
5월 5일이 어버이날이에요?
Ngày 5 tháng 5 là Ngày của Cha Mẹ phải không?
나
아니요, 어버이날이 아니에요. 어린이날이에요.
Không, không phải Ngày của Cha Mẹ. Là Ngày Thiếu nhi.
일요일 → 일요일이 아니에요
일요일 → Không phải 일요일
한국 사람 → 한국 사람이 아니에요
한국 사람 → Không phải người 한국
어제 → 어제가 아니에요
어제 → Không phải 어제
이번 주 → 이번 주가 아니에요
이번 주 → Không phải tuần này
3월 8일이 토요일이에요?
Ngày 8 tháng 3 là thứ Bảy phải không?
아니요. 토요일이 아니에요. 일요일이에요.
Không. Không phải thứ Bảy. Là Chủ nhật.
친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn.
Q: 오늘이 생일이에요?
Hôm nay là sinh nhật phải không?
A: 아니요, 오늘이 아니에요. 내일이에요.
Không, không phải hôm nay. Là ngày mai.
- 1)
내일이 목요일?
Ngày mai là thứ Năm?
목요일(X), 수요일(O)
Thứ Năm (X), thứ Tư (O)
- 2)
후엔 씨 집이 1층?
Nhà của 후엔 ở tầng 1?
1층(X), 2층(O)
Tầng 1 (X), tầng 2 (O)
- 3)
박민수 씨 차 번호가 9977?
Biển số xe của 박민수 là 9977?
9977(X), 9077(O)
9977 (X), 9077 (O)
지금이 1월이에요? 오늘이 월요일이에요? 이야기해 보세요.
Bây giờ là tháng 1 phải không? Hôm nay là thứ Hai phải không? Hãy nói thử nhé.
말하기
Nói말하기와 듣기
Nói và nghe
교실에서 제이슨 씨와 이링 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
제이슨 và 이링 đang nói chuyện trong lớp học. Hãy nói chuyện theo mẫu dưới đây.
제이슨
이링 씨, 생일이 몇 월 며칠이에요?
이링 ơi, sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
이링
5월 16일이에요.
Là ngày 16 tháng 5.
제이슨
그날이 금요일이에요?
Hôm đó là thứ Sáu à?
이링
아니요, 금요일이 아니에요. 토요일이에요. 제 생일에 같이 밥 먹어요.
Không, không phải thứ Sáu. Là thứ Bảy. Sinh nhật mình cùng ăn cơm nhé.
- 1)
5월 16일
Ngày 16 tháng 5
금요일(X), 토요일(O)
Thứ Sáu (X), thứ Bảy (O)
- 2)
11월 30일
Ngày 30 tháng 11
일요일(X), 월요일(O)
Chủ nhật (X), Thứ hai (O)
여러분 생일은 몇 월 며칠이에요? 올해 생일은 무슨 요일이에요? 이야기해 보세요.
Sinh nhật của các bạn là ngày mấy tháng mấy? Sinh nhật năm nay rơi vào thứ mấy? Hãy cùng trò chuyện nhé.
생일이 언제예요?
Sinh nhật của bạn khi nào?
올해 생일이 무슨 요일이에요?
Sinh nhật năm nay của bạn vào thứ mấy?
생일에 뭐 해요?
Vào sinh nhật bạn thường làm gì?
라흐만 씨와 고천 씨가 전화해요. 잘 듣고 답해 보세요.
라흐만 và 고천 đang nói chuyện điện thoại. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
라흐만(남)
고천 씨, 이링 씨 전화번호가 공일공 팔칠오 구공육사예요?
고천 ơi, số điện thoại của 이링 là 010-875-9064 phải không?
고천(여)
아니요, 구공육사가 아니에요. 구공육삼이에요.
Không, không phải 9064 đâu. Là 9063.
라흐만(남)
아, 그래요? 그런데 이링 씨 집이 어디예요?
À, vậy à? Mà nhà của 이링 ở đâu vậy?
고천(여)
회사 근처 기숙사예요. 저는 이번 주 토요일에 이링 씨 집에 가요. 라흐만 씨도 같이 가요.
Là ký túc xá gần công ty. Thứ bảy tuần này tôi sẽ đến nhà 이링. 라흐만 cũng đi cùng nhé.
- 1)
이링 씨 전화번호가 뭐예요? ① 010-875-9064 ② 010-875-9063
Số điện thoại của 이링 là gì? ① 010-875-9064 ② 010-875-9063
- 2)
이링 씨 집은 어디예요?
Nhà của 이링 ở đâu?
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
나리 병원
Bệnh viện 나리
의사 박재현
Bác sĩ 박재현
진료 시간 09:00~18:00
Giờ khám 09:00~18:00
점심 시간 13:00~14:00
Giờ nghỉ trưa 13:00~14:00
주소: 서울시 강남구 언주로 51, 세기빌딩 3층 17호
Địa chỉ: Tầng 3, phòng 17, tòa nhà 세기, số 51 đường 언주, quận 강남, thành phố Seoul
전화번호: 02)2711-5348 휴대 전화: 010-824-3576
Số điện thoại: 02)2711-5348 Điện thoại di động: 010-824-3576
- 1)
박재현 씨 직업이 뭐예요?
Nghề nghiệp của 박재현 là gì?
- 2)
나리 병원이 몇 층에 있어요?
Bệnh viện 나리 ở tầng mấy?
- 3)
나리 병원 전화번호가 몇 번이에요?
Số điện thoại của bệnh viện 나리 là bao nhiêu?
여러분은 무슨 일을 해요? 여러분의 명함을 만들어 보세요.
Các bạn làm công việc gì? Hãy thử làm danh thiếp của mình nhé.
이름: Họ tên: | 직업: Nghề nghiệp: | 주소: Địa chỉ: | 전화번호: Số điện thoại: |
|---|---|---|---|
문화와 정보
Văn hoá & Thông tin문화와 정보
Văn hóa và thông tin
유용한 전화번호
Các số điện thoại hữu ích
유용한 전화번호
Các số điện thoại hữu ích
다음은 한국 생활에 필요한 전화번호예요. 119는 소방서 전화번호예요. 불이 나면 119로 전화해요. 112는 경찰서 전화번호예요. 112에 전화하면 경찰이 와요. 110은 민원 상담 전화예요. 정부 기관에 질문이 있으면 110으로 전화해요. 1345는 외국인종합안내센터예요. 외국어로 안내해요.
Sau đây là những số điện thoại cần thiết cho cuộc sống ở Hàn Quốc. 119 là số điện thoại của sở cứu hỏa. Khi có cháy thì gọi 119. 112 là số điện thoại của đồn cảnh sát. Khi gọi 112 thì cảnh sát sẽ đến. 110 là số điện thoại tư vấn dân nguyện. Nếu có thắc mắc với cơ quan nhà nước thì gọi 110. 1345 là Trung tâm hướng dẫn tổng hợp cho người nước ngoài. Họ hướng dẫn bằng tiếng nước ngoài.
- 1)
119는 언제 전화해요?
Khi nào thì gọi 119?
- 2)
외국인종합안내센터는 몇 번이에요?
Trung tâm hướng dẫn tổng hợp cho người nước ngoài là số mấy?
- 3)
여러분 고향에서 한국의 119, 112와 같은 전화는 몇 번이에요?
Ở quê hương của các bạn, số điện thoại giống như 119, 112 của Hàn Quốc là số mấy?
듣기
Nghe몇 월
tháng mấy
며칠
ngày mấy
영/공
không
일
một
이
hai
삼
ba
사
bốn
오
năm
육
sáu
칠
bảy
팔
tám
구
chín
십
mười
이십
hai mươi
삼십
ba mươi
오늘
hôm nay
내일
ngày mai
어제
hôm qua
지난주
tuần trước
이번 주
tuần này
다음 주
tuần sau
요일
thứ (trong tuần)
월요일
thứ hai
화요일
thứ ba
수요일
thứ tư
목요일
thứ năm
금요일
thứ sáu
토요일
thứ bảy
일요일
chủ nhật
의사
bác sĩ
빌딩
tòa nhà
(3)층 (17)호
tầng (3) phòng (17)
명함
danh thiếp