Lớp 1 · Bài 4

라흐만 씨가 식당에 가요

Anh 라흐만 đi đến nhà hàng

라흐만 씨가 식당에 가요

Anh 라흐만 đi đến nhà hàng

이 사람들은 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요?

Những người này đang đi đâu? Ở đó họ làm gì?

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요?

Hôm nay bạn đi đâu? Ở đó bạn làm gì?

p. 44

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여기는 어디예요?

Đây là đâu?

  • 학교

    trường học

  • 편의점

    cửa hàng tiện lợi

  • 회사

    công ty

  • 은행

    ngân hàng

  • nhà

  • 식당

    nhà hàng

  • 카페

    quán cà phê

  • 병원

    bệnh viện

  • 약국

    hiệu thuốc

  • 시장

    chợ

  • 마트

    siêu thị

여러분 집 근처에 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

Gần nhà bạn có gì? Hãy thử kể xem.

집 근처에 약국이 있어요?

Gần nhà bạn có hiệu thuốc không?

네, 약국이 있어요.

Vâng, có nhà thuốc.

문법

Ngữ pháp
p. 45

명에 가다

danh từ + 에 가다

어떤 장소로 이동함을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi diễn tả việc di chuyển đến một địa điểm nào đó.

학교에 가요.

Đi đến trường.

라민 씨, 어디에 가요?

라민 ơi, bạn đi đâu vậy?

에 가다

어떤 장소로 이동함을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi diễn tả việc di chuyển đến một địa điểm nào đó.

이링 씨, 지금 집에 가요?

이링 ơi, bây giờ bạn đi về nhà à?

네, 집에 가요.

Vâng, mình đi về nhà.

제 친구가 한국에 와요.

Bạn của mình đến Hàn Quốc.

  • 은행 → 은행에 가다

    ngân hàng → đi đến ngân hàng

  • 집 → 집에 가다

    nhà → đi về nhà

  • 마트 → 마트에 가다

    siêu thị → đi siêu thị

  • 학교 → 학교에 가다

    trường học → đi đến trường

1

어디에 가요? 이야기해 보세요.

Bạn đi đâu? Hãy nói thử xem.

Q: 후엔 씨, 지금 어디에 가요?

후엔 ơi, bây giờ bạn đi đâu vậy?

A: 식당에 가요.

Mình đi đến quán ăn.

  1. 보기

    후엔, 식당

    후엔, quán ăn

  2. 1)

    박민수, 마트

    박민수, siêu thị

  3. 2)

    고천, 병원

    고천, bệnh viện

  4. 3)

    잠시드, 회사

    잠시드, công ty

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Hãy thử nói chuyện nhé.

p. 46

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

어디예요? 사람들이 뭐 해요?

Đây là đâu? Mọi người đang làm gì?

  • 영화관/극장

    Rạp chiếu phim/rạp hát

  • 찜질방

    Phòng tắm hơi 찜질방

  • 백화점

    Trung tâm thương mại

  • 헬스장

    Phòng tập gym

  • 노래방

    Quán karaoke

  • 피시방(PC방)

    Quán internet (PC방)

  • 미용실

    Tiệm làm tóc

  • 빨래방

    Tiệm giặt là

  • 우체국

    Bưu điện

  • 서점

    Hiệu sách

문법

Ngữ pháp
p. 47

에서

Danh từ에서

-에서

어떤 행위나 동작이 이루어지는 장소를 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi muốn chỉ địa điểm diễn ra một hành vi hay động tác nào đó.

어디에서 운동해요?

Bạn tập thể dục đâu?

헬스장에서 운동해요.

Tôi tập thể dục phòng gym.

  • 가: 이링 씨는 뭐 해요?

    가: 이링 đang làm gì vậy?

  • 나: 카페에서 차를 마셔요.

    나: Mình đang uống trà quán cà phê.

  • 잠시드 씨는 극장에서 영화를 봐요.

    잠시드 đang xem phim rạp.

시장-> 시장에서
백화점-> 백화점에서
학교-> 학교에서
카페-> 카페에서
1

어디에 가요? 거기에서 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Bạn đi đâu? Ở đó bạn làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

Q: 제이슨 씨, 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요?

제이슨 ơi, bạn đi đâu vậy? Ở đó bạn làm gì?

A: 서점에 가요. 서점에서 책을 사요.

Mình đi nhà sách. Mình mua sách ở nhà sách.

  1. 1)

    백화점

    trung tâm thương mại

    쇼핑하다

    mua sắm

  2. 2)

    노래방

    quán karaoke

    노래를 하다

    hát

  3. 3)

    우체국

    bưu điện

    편지를 보내다

    gửi thư

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Ở đó các bạn làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

말하기

Nói
p. 48

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

라흐만 씨가 동료와 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

라흐만 đang nói chuyện với đồng nghiệp. Hãy thử nói theo mẫu sau.

동료

라흐만 씨, 어디에 가요?

라흐만 ơi, anh đi đâu vậy?

라흐만

식당에 가요.

Tôi đi quán ăn.

동료

오늘 회사 식당에서 밥을 먹어요?

Hôm nay anh ăn cơm ở căng tin công ty à?

라흐만

아니요, 회사 근처에서 먹어요.

Không, tôi ăn ở gần công ty.

  1. 1)

    회사 식당

    căng tin công ty

    회사 근처

    gần công ty

  2. 2)

    직원 식당

    căng tin nhân viên

    회사 밖

    bên ngoài công ty

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Hãy thử nói chuyện nhé.

오늘 어디에 가요?

Hôm nay bạn đi đâu?

우체국에 가요.

Mình đi bưu điện.

이링 씨가 친구와 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

이링 đang nói chuyện với bạn. Hãy nghe kỹ và trả lời.

친구(남)

이링, 지금 어디에 가요?

이링 ơi, bây giờ bạn đi đâu vậy?

이링(여)

도서관에 가요.

Tôi đi đến thư viện.

친구(남)

도서관에서 뭐 해요?

Bạn làm gì ở thư viện?

이링(여)

숙제를 해요.

Tôi làm bài tập.

  1. 1)

    이링 씨는 지금 어디에 가요?

    이링 đang đi đâu vậy?

  2. 2)

    이링 씨는 거기에서 뭐 해요?

    이링 làm gì ở đó?

p. 49

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

후엔 씨는 오늘 공원에 가요. 공원에서 운동을 해요. 후엔 씨는 운동을 아주 좋아해요. 후엔 씨 남편은 기타를 좋아해요. 주말에 문화 센터에 가요. 문화 센터에서 기타를 배워요.

Hôm nay 후엔 đi đến công viên. 후엔 tập thể dục ở công viên. 후엔 rất thích tập thể dục. Chồng của 후엔 thích đàn ghi-ta. Cuối tuần anh ấy đi đến trung tâm văn hóa. Anh ấy học đàn ghi-ta ở trung tâm văn hóa.

  1. 1)

    후엔 씨는 어디에서 운동을 해요?

    후엔 tập thể dục ở đâu?

  2. 2)

    후엔 씨 남편은 무엇을 좋아해요?

    Chồng của 후엔 thích gì?

  3. 3)

    후엔 씨 남편은 문화 센터에서 뭐 해요?

    Chồng của 후엔 làm gì ở trung tâm văn hóa?

2

여러분은 오늘 어디에 가요? 거기에서 뭐 해요? 써 보세요.

Hôm nay các bạn đi đâu? Các bạn làm gì ở đó? Hãy viết thử nhé.

저는 오늘 ______에 가요.

Hôm nay tôi đi đến ______.

______에서 ______.

Tôi ______ ở ______.

제 친구는 ______에 가요.

Bạn của tôi đi đến ______.

______에서 ______.

Bạn ấy ______ ở ______.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 50

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 휴식 공간

Không gian nghỉ ngơi của Hàn Quốc

한국의 휴식 공간

Không gian nghỉ ngơi của Hàn Quốc

한국에는 사람들이 쉴 수 있는 장소가 많아요. 사람들이 산책을 하거나 자전거를 타는 시민 공원이 있어요. 아름다운 경치를 보면서 천천히 산책을 하는 둘레길도 있어요. 사람들이 잠깐 동안 쉴 수 있는 쉼터도 많아요. 사람들은 시민 공원, 둘레길, 쉼터에서 즐거운 시간을 보내요.

Ở Hàn Quốc có nhiều nơi để mọi người có thể nghỉ ngơi. Có các công viên thành phố nơi mọi người đi dạo hoặc đạp xe. Cũng có những con đường vòng quanh núi (둘레길) để mọi người vừa ngắm cảnh đẹp vừa thong thả đi dạo. Cũng có nhiều khu nghỉ chân nơi mọi người có thể nghỉ một lát. Mọi người có khoảng thời gian vui vẻ tại các công viên thành phố, đường mòn 둘레길 và khu nghỉ chân.

  1. 1)

    한국 사람들은 시민 공원, 둘레길에서 무엇을 해요?

    Người Hàn Quốc làm gì ở công viên thành phố và 둘레길?

  2. 2)

    한국 사람들은 시민 공원, 둘레길, 쉼터에서 시간을 어떻게 보내요?

    Người Hàn Quốc dành thời gian như thế nào ở công viên thành phố, đường mòn quanh núi và khu nghỉ chân?

  3. 3)

    여러분 고향의 공원, 쉼터를 이야기해 보세요.

    Hãy nói về công viên và khu nghỉ chân ở quê hương của các bạn.

p. 51
  • 학교

    trường học

  • 편의점

    cửa hàng tiện lợi

  • 회사

    công ty

  • 은행

    ngân hàng

  • nhà

  • 식당

    nhà hàng

  • 카페

    quán cà phê

  • 병원

    bệnh viện

  • 약국

    nhà thuốc

  • 시장

    chợ

  • 마트

    siêu thị

  • 영화관

    rạp chiếu phim

  • 극장

    nhà hát

  • 백화점

    trung tâm thương mại

  • 찜질방

    phòng tắm hơi (찜질방)

  • 헬스장

    phòng tập thể hình

  • 노래방

    quán karaoke

  • 피시방(PC방)

    quán internet (PC방)

  • 미용실

    tiệm làm tóc

  • 빨래방

    tiệm giặt là

  • 우체국

    bưu điện

  • 서점

    hiệu sách

  • 회사 식당

    nhà ăn công ty

  • 직원 식당

    nhà ăn nhân viên

  • 근처

    gần đây

  • bên ngoài

  • 공원

    công viên

  • 아주

    rất

  • 남편

    chồng

  • 기타

    đàn ghi-ta

  • 주말

    cuối tuần

  • 문화 센터

    trung tâm văn hóa

  • 배우다

    học

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay