Lớp 1 · Bài 3

한국어를 배워요

Học tiếng Hàn

한국어를 배워요

Học tiếng Hàn

이 사람들이 무엇을 해요?

Những người này đang làm gì?

여러분은 오늘 무엇을 해요?

Hôm nay bạn làm gì?

p. 34

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện.

  • 싸다

    rẻ

  • 비싸다

    đắt

  • 많다

    nhiều

  • 적다

    ít

  • 크다

    to/lớn

  • 작다

    nhỏ

  • 맛있다

    ngon

  • 맛없다

    không ngon

  • 어렵다

    khó

  • 쉽다

    dễ

  • 춥다

    lạnh

  • 덥다

    nóng

  • 재미있다

    thú vị

  • 재미없다

    không thú vị

  • 좋다

    tốt

  • 나쁘다

    xấu

  • 예쁘다

    đẹp

  • 바쁘다

    bận

  • 아프다

    đau/ốm

  • 배가 고프다

    đói bụng

문법

Ngữ pháp
p. 35

동, 형 -어요

Động từ, tính từ -어요

동, 형

-어요

동사, 형용사 뒤에 붙어 문장의 끝(종결)을 나타내요.

Gắn vào sau động từ, tính từ để thể hiện sự kết thúc của câu.

빵이 맛있어요?

Bánh mì ngon không?

네, 맛있어요.

Vâng, ngon ạ.

  • 가: 사과가 싸요?

    가: Táo rẻ không?

  • 나: 아니요, 사과가 비싸요.

    나: Không, táo đắt.

  • 한국어는 쉬워요. 영어는 어려워요.

    Tiếng Hàn dễ. Tiếng Anh khó.

싸다-> 싸요
많다-> 많아요
좋다-> 좋아요
맛있다-> 맛있어요
예쁘다-> 예뻐요
춥다-> 추워요
1

그림을 보고 친구에게 물어보세요.

Hãy nhìn tranh và hỏi bạn.

Q: 의자가 많아요?

Có nhiều ghế không?

A: 네, 의자가 많아요.

Vâng, có nhiều ghế.

  1. 1)

    가방, 작다

    cặp sách, nhỏ

  2. 2)

    책, 재미있다

    sách, thú vị

  3. 3)

    과장님, 바쁘다

    trưởng phòng, bận

2

친구하고 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn.

Q: 한국어 공부가 어려워요?

Học tiếng Hàn có khó không?

A: 아니요, 재미있어요.

Không, thú vị lắm.

  1. 1)

    한국어 공부가 어려워요?

    Học tiếng Hàn có khó không?

  2. 2)

    한국 음식이 맛있어요?

    Món ăn Hàn Quốc có ngon không?

  3. 3)

    한국 드라마가 재미있어요?

    Phim Hàn Quốc có hay không?

  4. 4)

    한국 날씨가 추워요?

    Thời tiết Hàn Quốc có lạnh không?

어휘

Từ vựng
p. 36

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

무엇을 해요?

Bạn làm gì?

  • 고향 음식을 요리하다

    nấu món ăn quê hương

  • 책을 읽다

    đọc sách

  • 한국어를 공부하다

    học tiếng Hàn

  • 텔레비전을 보다

    xem ti vi

  • 커피를 마시다

    uống cà phê

  • 방을 청소하다

    dọn phòng

  • 빵을 먹다

    ăn bánh mì

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 옷을 사다

    mua quần áo

  • 일하다

    làm việc

  • 자다

    ngủ

  • 운동하다

    tập thể dục

문법

Ngữ pháp
p. 37

명을/를

을/를

-을/를

명사에 붙어 문장에서 목적어임을 나타낼 때 사용해요.

Được gắn vào danh từ để chỉ tân ngữ trong câu.

지금 뭐 해요?

Bây giờ bạn đang làm gì?

읽어요.

Đọc sách.

  • 가: 무엇 마셔요?

    가: Bạn uống gì?

  • 나: 주스 마셔요.

    나: Tôi uống nước trái cây.

  • 저는 텔레비전 봐요.

    Tôi xem ti vi.

  • 성민 씨는 한국어 공부해요.

    성민 học tiếng Hàn.

-> 책을
-> 옷을
사과-> 사과를
영화-> 영화를
1

이 사람은 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Người này đang làm gì? Hãy nói thử xem.

Q: 슬기는 지금 뭐 해요?

Bây giờ 슬기 đang làm gì?

A: 슬기는 게임을 해요.

슬기 đang chơi game.

  1. 1)

    제이슨

    제이슨

    빵을 먹다

    ăn bánh mì

  2. 2)

    안젤라

    안젤라

    텔레비전을 보다

    xem ti vi

  3. 3)

    이링

    이링

    일하다

    làm việc

2

여러분은 오늘 뭐 해요? 그 일이 어때요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn làm gì? Việc đó thế nào? Hãy nói thử xem.

Q:

A: 저는 오늘 책을 읽어요. 책이 재미있어요.

Hôm nay tôi đọc sách. Sách rất thú vị.

p. 38

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

교실에서 제이슨 씨와 후엔 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

제이슨 và 후엔 đang nói chuyện trong lớp học. Hãy nói thử theo mẫu sau.

제이슨

후엔 씨, 오늘 뭐 해요?

후엔 ơi, hôm nay bạn làm gì?

후엔

친구를 만나요. 제이슨 씨는 뭐 해요?

Gặp bạn. 제이슨 đang làm gì vậy?

제이슨

저는 한국 영화를 봐요. 한국 영화가 재미있어요.

Tôi xem phim Hàn Quốc. Phim Hàn Quốc thú vị.

  1. 1)

    친구를 만나다

    gặp bạn

    한국 영화를 보다, 한국 영화가 재미있다

    xem phim Hàn Quốc, phim Hàn Quốc thú vị

  2. 2)

    청소를 하다

    dọn dẹp

    친구를 만나다, 커피를 마시다

    gặp bạn, uống cà phê

2

여러분은 오늘 뭐 해요? 이야기해 보세요.

Hôm nay các bạn làm gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

라흐만 씨와 이링 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 và 이링 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

라흐만(남)

이링 씨, 오늘 뭐 해요?

이링 ơi, hôm nay bạn làm gì vậy?

이링(여)

한국어 숙제를 해요.

Tôi làm bài tập tiếng Hàn.

라흐만(남)

한국어 숙제가 많아요?

Bài tập tiếng Hàn nhiều không?

이링(여)

네, 숙제가 많아요. 하지만 숙제가 재미있어요.

Vâng, bài tập nhiều. Nhưng bài tập thú vị.

  1. 1)

    이링 씨는 오늘 뭐 해요?

    Còn 이링, hôm nay bạn làm gì?

  1. 2)

    숙제가 (□ 많아요 □ 적어요).

    Bài tập (□ nhiều □ ít).

  2. 3)

    숙제가 (□ 재미있어요 □ 재미없어요).

    Bài tập (□ thú vị □ không thú vị).

p. 39

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음은 친구들의 이야기예요. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là câu chuyện của các bạn. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

교실에 학생들이 있어요.

Trong lớp học có các học sinh.

후엔 씨가 책을 읽어요.

후엔 đang đọc sách.

책이 재미있어요.

Sách thú vị.

안젤라 씨가 전화해요.

안젤라 đang gọi điện thoại.

라민 씨가 물을 마셔요.

라민 đang uống nước.

라흐만 씨가 빵을 먹어요.

라흐만 đang ăn bánh mì.

빵이 맛있어요.

Bánh mì ngon.

  1. 1)

    후엔 씨가 어디에 있어요?

    후엔 đang ở đâu?

  2. 2)

    안젤라 씨가 뭐 해요?

    안젤라 đang làm gì?

  3. 3)

    빵이 맛있어요?

    Bánh mì có ngon không?

2

학생들이 지금 뭐 해요? 써 보세요.

Các học sinh bây giờ đang làm gì? Hãy thử viết nhé.

교실에 학생들이 있어요.

Trong lớp học có các học sinh.

고천 씨가 유튜브를

Chị 고천 xem YouTube.

유튜브가

YouTube thì

잠시드 씨가 이야기

Anh 잠시드 nói chuyện.

이링 씨가 커피를

Chị 이링 uống cà phê.

제이슨 씨가 사과를

Anh 제이슨 ăn táo.

사과가

Quả táo thì

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 40

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 인사말 2

Lời chào của người Hàn Quốc 2

한국의 인사말 2

Lời chào của người Hàn Quốc 2

한국 사람들은 다른 사람에게 고마울 때, ‘고맙습니다.’ ‘감사합니다’라고 말해요. 그리고 다른 사람에게 사과할 때, ‘죄송합니다’, ‘미안합니다’라고 말해요. 이 말들은 비슷한 뜻이에요. 그러나 ‘미안합니다’는 나이가 많은 사람이나 윗사람에게 잘 쓰지 않아요. ‘죄송합니다’가 더 좋아요.

Khi cảm ơn người khác, người Hàn Quốc nói '고맙습니다' hoặc '감사합니다'. Còn khi xin lỗi người khác, họ nói '죄송합니다' hoặc '미안합니다'. Những câu nói này có nghĩa tương tự nhau. Tuy nhiên, '미안합니다' thường không được dùng với người lớn tuổi hoặc người bề trên. Trong trường hợp đó, dùng '죄송합니다' sẽ phù hợp hơn.

  1. 1)

    한국 사람은 언제 ‘고맙습니다’를 말해요?

    Người Hàn Quốc nói '고맙습니다' khi nào?

  2. 2)

    ‘미안합니다’와 비슷한 인사말은 뭐예요?

    Câu chào nào có nghĩa tương tự với '미안합니다'?

  3. 3)

    여러분 나라 말로 ‘고맙습니다’, ‘미안합니다’는 뭐예요?

    Trong tiếng nước bạn, '고맙습니다', '미안합니다' nói như thế nào?

고마울 때 어떻게 인사해요?

Khi cảm ơn thì chào như thế nào?

고맙습니다.

Cảm ơn.

사과할 때 어떻게 말해요?

Khi xin lỗi thì nói như thế nào?

미안합니다.

Xin lỗi.

p. 41

발음

Phát âm

  • 싸다

    rẻ

  • 비싸다

    đắt

  • 많다

    nhiều

  • 적다

    ít

  • 크다

    to/lớn

  • 작다

    nhỏ

  • 맛있다

    ngon

  • 맛없다

    không ngon

  • 어렵다

    khó

  • 쉽다

    dễ

  • 춥다

    lạnh

  • 덥다

    nóng

  • 재미있다

    thú vị/hay

  • 재미없다

    không thú vị/chán

  • 좋다

    tốt

  • 나쁘다

    xấu/tệ

  • 예쁘다

    đẹp/xinh

  • 바쁘다

    bận

  • 아프다

    đau/ốm

  • 배가 고프다

    đói bụng

  • 고향 음식을 요리하다

    nấu món ăn quê hương

  • 책을 읽다

    đọc sách

  • 한국어를 공부하다

    học tiếng Hàn

  • 텔레비전을 보다

    xem ti vi

  • 커피를 마시다

    uống cà phê

  • 방을 청소하다

    dọn phòng

  • 빵을 먹다

    ăn bánh mì

  • 친구를 만나다

    gặp bạn

  • 옷을 사다

    mua quần áo

  • 일하다

    làm việc

  • 자다

    ngủ

  • 운동하다

    tập thể dục

  • 학생들

    các học sinh

  • 유튜브

    YouTube

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay