Lớp 1 · Bài 2

방에 책상이 있어요

Trong phòng có cái bàn

방에 책상이 있어요

Trong phòng có cái bàn

여기는 어디예요?

Đây là đâu vậy?

여러분 교실에 뭐가 있어요?

Trong lớp học của các bạn có gì?

p. 24

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여기는 어디예요? 이게 뭐예요?

Đây là đâu vậy? Cái này là cái gì?

회사

Công ty

  • 회사

    Công ty

기숙사

Ký túc xá

  • 기숙사

    Ký túc xá

  • 시계

    Đồng hồ

  • 침대

    Giường

  • 휴대 전화

    Điện thoại di động

  • 책상

    Bàn

  • 컴퓨터

    Máy vi tính

  • 의자

    Ghế

학교

Trường học

  • 학교

    Trường học

교실

Lớp học

  • 교실

    phòng học

  • 칠판

    bảng

  • 지도

    bản đồ

  • 볼펜

    bút bi

  • sách

  • 필통

    hộp bút

  • 의자

    ghế

  • 책상

    bàn

여기는 어디예요?

Đây là đâu vậy?

기숙사예요.

Là ký túc xá.

이게 뭐예요?

Cái này là cái gì vậy?

침대예요.

Là cái giường.

문법

Ngữ pháp
p. 25

이/가

문장의 주어를 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi biểu thị chủ ngữ của câu.

가방이 있어요?

Bạn có cặp sách không?

네, 가방이 있어요.

Vâng, tôi có cặp sách.

  • 가: 컴퓨터가 있어요? 나: 네, 컴퓨터가 있어요.

    가: Bạn có máy tính không? 나: Vâng, tôi có máy tính.

  • 가: 책이 있어요? 나: 아니요, 책이 없어요.

    가: Bạn có sách không? 나: Không, tôi không có sách.

책상-> 책상이
가방-> 가방이
지도-> 지도가
의자-> 의자가
1

교실이에요. 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

Đây là phòng học. Có những gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

Q: 우산이 있어요?

Bạn có ô (dù) không?

A: 네, 우산이 있어요.

Vâng, tôi có ô.

  1. 보기

    시계가 있어요?

    Có đồng hồ không?

    아니요, 시계가 없어요.

    Không, không có đồng hồ.

  2. 1)

    책상, 가방

    bàn học, cặp sách

  3. 2)

    지도, 모자

    bản đồ, mũ

  4. 3)

    공책, 휴대 전화

    vở, điện thoại di động

2

여러분 교실에 뭐가 있어요? 뭐가 없어요? 친구와 이야기해 보세요.

Trong lớp học của các bạn có gì? Không có gì? Hãy nói chuyện với bạn nhé.

p. 26

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

여기는 어디예요? 뭐가 있어요?

Đây là đâu? Có những gì?

화장실

nhà vệ sinh

  • 거울

    gương

  • 휴지

    giấy vệ sinh

  • 수건

    khăn

거실

phòng khách

  • 시계

    đồng hồ

  • 에어컨

    máy lạnh

  • 소파

    ghế sofa

부엌

nhà bếp

  • 식탁

    bàn ăn

  • 냉장고

    tủ lạnh

  • cốc

여러분 집이에요. 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

Đây là nhà của các bạn. Có những gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

냉장고가 있어요. 책상이 있어요.

Có tủ lạnh. Có bàn học.

문법

Ngữ pháp
p. 27

명에 있어요

có ở (đâu đó)

사람이나 사물이 어디에 있는지 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói người hay đồ vật ở đâu.

텔레비전이 거실에 있어요?

Ti vi có phòng khách không?

네, 거실에 있어요.

Vâng, ở phòng khách.

에 있어요

사람이나 사물이 어디에 있는지 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói người hay đồ vật ở đâu.

시계가 방에 있어요?

Đồng hồ có trong phòng không?

네, 방에 있어요.

Vâng, ở trong phòng.

후엔 씨가 부엌에 있어요?

후엔 có trong bếp không?

아니요, 방에 있어요.

Không, ở trong phòng.

-> 방에 있어요
거실-> 거실에 있어요
학교-> 학교에 있어요
기숙사-> 기숙사에 있어요
1

무엇이 어디에 있어요? 이야기해 보세요.

Cái gì ở đâu? Hãy thử nói xem.

Q: 거실에 뭐가 있어요?

Ở phòng khách có gì?

A: 거실에 소파가 있어요.

Ở phòng khách có ghế sofa.

  1. 1)
  2. 2)
  3. 3)
2

여러분 집에 뭐가 있어요? 뭐가 없어요? 이야기해 보세요.

Ở nhà các bạn có gì? Không có gì? Hãy thử nói xem.

p. 28

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

교실에서 라흐만 씨와 이링 씨가 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

라흐만 và 이링 đang nói chuyện trong lớp học. Hãy thử nói theo mẫu sau.

라흐만

방에 책상이 있어요?

Trong phòng có bàn học không?

이링

네, 책상이 있어요.

Vâng, có bàn học.

라흐만

방에 또 뭐가 있어요?

Trong phòng còn có gì nữa?

이링

방에 텔레비전이 있어요.

Trong phòng có ti vi.

  1. 1)

    책상

    bàn học

    텔레비전

    ti vi

  2. 2)

    침대

    giường

    냉장고

    tủ lạnh

2

여러분 집에 뭐가 있어요? 기숙사에 뭐가 있어요? 이야기해 보세요.

Trong nhà các bạn có gì? Trong ký túc xá có gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

고천(여)

라민 씨, 학교 기숙사에 침대가 있어요?

라민 ơi, trong ký túc xá của trường có giường không?

라민(남)

네, 침대가 있어요.

Vâng, có giường.

고천(여)

그래요? 기숙사에 또 뭐가 있어요?

Vậy à? Trong ký túc xá còn có gì nữa?

라민(남)

세탁기가 있어요. 그런데 소파는 없어요.

Có máy giặt. Nhưng không có ghế sô pha.

라민 씨와 고천 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라민 và 고천 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    라민 씨 기숙사에 세탁기가 있어요?

    Trong ký túc xá của 라민 có máy giặt không?

  2. 2)

    라민 씨 기숙사에 소파가 있어요?

    Trong ký túc xá của 라민 có ghế sô pha không?

p. 29

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

방 있어요!

Có phòng cho thuê!

방 1, 거실, 화장실

1 phòng ngủ, phòng khách, nhà vệ sinh

방에 침대가 있어요. 책상이 있어요.

Trong phòng có giường. Có bàn học.

하지만 옷장이 없어요.

Nhưng không có tủ quần áo.

전화: 010-**-

Điện thoại: 010-**-

  1. 1)

    방에 뭐가 있어요?

    Trong phòng có gì?

  2. 2)

    방에 컴퓨터가 있어요?

    Trong phòng có máy tính không?

  3. 3)

    어떤 방이에요? 고르세요.

    Đó là phòng như thế nào? Hãy chọn.

2

방에 뭐가 있어요? 그림을 보고 써 보세요.

Trong phòng có gì? Hãy nhìn tranh và viết.

  1. 방에 침대가 있어요. 그리고

    Trong phòng có giường. Và

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 30

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국인의 이름

Tên của người Hàn Quốc

한국인의 이름

Tên của người Hàn Quốc

여러분의 이름은 뭐예요? 한국 사람의 이름은 보통 세 글자예요. ‘박민수’라는 사람은 ‘박’이 성이에요. 성은 가족 이름이에요. 그리고 ‘민수’는 이름이에요. 처음 만나면 ‘박민수 씨’, 또는 ‘민수 씨’라고 불러요.

Tên của các bạn là gì? Tên của người Hàn Quốc thường có ba chữ. Người tên '박민수' thì '박' là họ. Họ là tên chung của gia đình. Và '민수' là tên. Khi mới gặp nhau, người ta gọi là '박민수 씨' hoặc '민수 씨'.

  1. 1)

    한국 사람 ‘박민수’의 성과 이름은 뭐예요?

    Họ và tên của người Hàn Quốc '박민수' là gì?

  2. 2)

    한국에서는 이름을 어떻게 불러요?

    Ở Hàn Quốc người ta gọi tên như thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 이름을 어떻게 불러요?

    Ở quê hương của các bạn người ta gọi tên như thế nào?

듣기

Nghe
p. 31
  • 회사

    công ty

  • 기숙사

    ký túc xá

  • 책상

    bàn

  • 의자

    ghế

  • 침대

    giường

  • 컴퓨터

    máy tính

  • 휴대 전화

    điện thoại di động

  • 시계

    đồng hồ

  • 학교

    trường học

  • 교실

    phòng học

  • 칠판

    bảng

  • 지도

    bản đồ

  • sách

  • 필통

    hộp bút

  • 볼펜

    bút bi

  • 화장실

    nhà vệ sinh

  • 수건

    khăn

  • 거울

    gương

  • 휴지

    giấy vệ sinh

  • 거실

    phòng khách

  • 에어컨

    máy lạnh

  • 소파

    ghế sô pha

  • 부엌

    nhà bếp

  • 식탁

    bàn ăn

  • cốc

  • 냉장고

    tủ lạnh

  • 하지만

    nhưng

  • 옷장

    tủ quần áo

  • 그리고

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay