Lớp 1 · Bài 1

안녕하세요?

Xin chào?

안녕하세요?

Xin chào?

• 이 사람들은 무엇을 해요?

• Những người này đang làm gì?

• 여러분은 어떻게 인사해요?

• Các bạn chào hỏi như thế nào?

p. 14

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

이름이 뭐예요? 이야기해 보세요.

Tên là gì? Hãy nói thử nhé.

문법

Ngữ pháp
p. 15

명 이에요/예요

Danh từ + 이에요/예요

이에요/예요

사람, 사물 이름을 말할 때 사용해요.

Được dùng khi nói tên người hoặc tên đồ vật.

제이슨이에요?

Là 제이슨 phải không?

네, 제이슨이에요.

Vâng, 제이슨.

라흐만이에요?

Là 라흐만 phải không?

아니요, 잠시드예요.

Không, 잠시드.

  • 후엔 → 후엔이에요

    후엔 → 후엔이에요

  • 제이슨 → 제이슨이에요

    제이슨 → 제이슨이에요

  • 잠시드 → 잠시드예요

    잠시드 → 잠시드예요

  • 안젤라 → 안젤라예요

    안젤라 → 안젤라예요

후엔-> 후엔이에요
제이슨-> 제이슨이에요
잠시드-> 잠시드예요
안젤라-> 안젤라예요

후엔이에요.

후엔.

안젤라예요.

안젤라.

1

이름이 뭐예요? 이야기해 보세요.

Tên bạn là gì? Hãy thử nói chuyện nhé.

Q: 안녕하세요? 후엔이에요.

Xin chào. Tôi là 후엔.

A: 안녕하세요? 고천이에요.

Xin chào. Tôi là 고천.

  1. 1)

    잠시드

    잠시드

    안젤라

    안젤라

  2. 2)

    이링

    이링

    라흐만

    라흐만

  3. 3)

    제이슨

    제이슨

    라민

    라민

2

반 친구에게 인사하고 이름을 말해 보세요.

Hãy chào và giới thiệu tên với bạn cùng lớp nhé.

  1. 안녕하세요?

    Xin chào.

    안녕하세요?

    Xin chào.

p. 16

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

직업이 뭐예요? 어느 나라 사람이에요? 이야기해 보세요.

Nghề nghiệp của bạn là gì? Bạn là người nước nào? Hãy thử nói chuyện nhé.

  • 이름: 이링

    Tên: 이링

  • 직업: 판매원

    Nghề nghiệp: Nhân viên bán hàng

  • 국적: 중국

    Quốc tịch: Trung Quốc

  • 이름: 라흐만

    Tên: 라흐만

  • 직업: 공장 직원

    Nghề nghiệp: Công nhân nhà máy

  • 국적: 방글라데시

    Quốc tịch: Bangladesh

  • 이름: 정아라

    Tên: 정아라

  • 직업: 선생님

    Nghề nghiệp: Giáo viên

  • 국적: 한국

    Quốc tịch: Hàn Quốc

  • 이름: 라민

    Tên: 라민

  • 직업: 학생

    Nghề nghiệp: Học sinh

  • 국적: 이집트

    Quốc tịch: Ai Cập

  • 이름: 제이슨

    Tên: 제이슨

  • 직업: 영어 강사

    Nghề nghiệp: Giáo viên tiếng Anh

  • 국적: 미국

    Quốc tịch: Mỹ

  • 이름: 안젤라

    Tên: 안젤라

  • 직업: 회사원

    Nghề nghiệp: Nhân viên công ty

  • 국적: 필리핀

    Quốc tịch: Philippines

이름이 뭐예요?

Bạn tên là gì?

안젤라예요.

Tôi là 안젤라.

직업이 뭐예요?

Bạn làm nghề gì?

회사원이에요.

Tôi là nhân viên công ty.

어느 나라 사람이에요?

Bạn là người nước nào?

필리핀 사람이에요.

Tôi là người Philippines.

반 친구들의 이름이 뭐예요? 직업이 뭐예요? 어느 나라 사람이에요? 이야기해 보세요.

Các bạn cùng lớp tên là gì? Làm nghề gì? Là người nước nào? Hãy nói chuyện với nhau nhé.

이름이 뭐예요?

Bạn tên là gì?

직업이 뭐예요?

Bạn làm nghề gì?

어느 나라 사람이에요?

Bạn là người nước nào?

문법

Ngữ pháp
p. 17

명 은/는

Danh từ + 은/는

이름이나 직업 등을 소개할 때 사용해요.

Dùng khi giới thiệu tên, nghề nghiệp, v.v.

안녕하세요? 저는 고천이에요.

Xin chào. Tôi là 고천.

안녕하세요? 저는 라민이에요.

Xin chào. Tôi là 라민.

은/는

이름이나 직업 등을 소개할 때 사용해요.

Dùng khi giới thiệu tên hoặc nghề nghiệp, v.v.

고천 씨는 주부예요?

Chị 고천 là nội trợ phải không?

네, 저는 주부예요.

Vâng, tôi là nội trợ.

김성민은 학생이에요.

김성민 là học sinh.

직업-> 직업은
이름-> 이름은
-> 저는
안젤라-> 안젤라는
1

다음 사람들은 직업이 뭐예요? 어느 나라 사람이에요?

Những người sau đây làm nghề gì? Là người nước nào?

Q: 박슬기

박슬기

A: 박슬기는 초등학생이에요. 박슬기는 한국 사람이에요.

박슬기 là học sinh tiểu học. 박슬기 là người Hàn Quốc.

  1. 1)

    라민

    라민

    학생, 이집트 사람

    Học sinh, người Ai Cập

  2. 2)

    안젤라

    안젤라

    회사원, 필리핀 사람

    Nhân viên công ty, người Philippines

  3. 3)

    라흐만

    라흐만

    공장 직원, 방글라데시 사람

    Công nhân nhà máy, người Bangladesh

2

반 친구들에게 자기소개를 해 보세요.

Hãy giới thiệu bản thân với các bạn trong lớp.

p. 18

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

교실에서 후엔 씨와 안젤라 씨가 인사해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Chị 후엔 và chị 안젤라 chào nhau trong lớp học. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

  1. 후엔: 안녕하세요? 저는 후엔이에요.

    후엔: Xin chào. Tôi là 후엔.

    안젤라: 네, 안녕하세요? 저는 안젤라예요.

    안젤라: Vâng, xin chào. Tôi là 안젤라.

    후엔: 안젤라 씨는 어느 나라에서 왔어요?

    후엔: Chị 안젤라 đến từ nước nào?

    안젤라: 필리핀에서 왔어요.

    안젤라: Tôi đến từ Philippines.

    후엔: 안젤라 씨, 만나서 반가워요.

    후엔: Rất vui được gặp chị 안젤라.

  2. 1)

    안젤라

    안젤라

    필리핀

    Philippines

  3. 2)

    이링

    이링

    중국

    Trung Quốc

2

여러분도 친구와 인사해 보세요.

Các bạn cũng hãy chào hỏi với bạn của mình nhé.

  1. 이름이 뭐예요?

    Bạn tên là gì?

  2. 직업이 뭐예요?

    [1] Bạn làm nghề gì?

  3. 어느 나라에서 왔어요?

    [1] Bạn đến từ nước nào?

라흐만 씨와 이링 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 và 이링 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    이링 씨는 중국에서 왔어요?

    [1] 이링 đến từ Trung Quốc phải không?

    네 ............... 아니요 ...............

    [2] Đúng ............... Không ...............

  2. 2)

    라흐만 씨는 어느 나라에서 왔어요?

    [1] 라흐만 đến từ nước nào?

    ① 필리핀

    [2] ① Philippines

    ② 방글라데시

    [3] ② Bangladesh

라흐만(남)

안녕하세요? 저는 라흐만이에요.

Xin chào? Tôi là 라흐만.

이링(여)

네, 안녕하세요? 저는 이링이에요.

Vâng, xin chào? Tôi là 이링.

라흐만(남)

이링 씨는 어느 나라에서 왔어요?

이링 đến từ nước nào vậy?

이링(여)

저는 중국에서 왔어요. 라흐만 씨는 어느 나라에서 왔어요?

Tôi đến từ Trung Quốc. 라흐만 đến từ nước nào?

라흐만(남)

저는 방글라데시에서 왔어요. 만나서 반가워요.

Tôi đến từ Bangladesh. Rất vui được gặp bạn.

p. 19

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

제이슨 맥케이

[1] 제이슨 맥케이

미국 뉴욕

[2] New York, Mỹ

영어 선생님

[3] Giáo viên tiếng Anh

안녕하세요?

[4] Xin chào?

저는 제이슨이에요.

[5] Tôi là 제이슨.

미국 뉴욕에서 왔어요.

[6] Tôi đến từ New York, Mỹ.

저는 영어 선생님이에요.

[7] Tôi là giáo viên tiếng Anh.

만나서 반가워요.

[8] Rất vui được gặp bạn.

  1. 1)

    제이슨 씨는 미국에서 왔어요? 네 ............ 아니요 ............

    제이슨 đến từ Mỹ phải không? Đúng ............ Không ............

    ( O / X )
  2. 2)

    제이슨 씨는 학생이에요? 네 ............ 아니요 ............

    제이슨 là học sinh phải không? Đúng ............ Không ............

    ( O / X )
  3. 3)

    제이슨 씨는 한국어 선생님이에요? 네 ............ 아니요 ............

    제이슨 là giáo viên tiếng Hàn phải không? Đúng ............ Không ............

    ( O / X )
2

여러분을 소개하는 글을 써 보세요.

Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về bản thân.

이름

[1] Tên

국적

[2] Quốc tịch

직업

[3] Nghề nghiệp

안녕하세요?

[4] Xin chào?

저는 __________이에요/예요.

[5] Tôi là __________이에요/예요.

__________에서 왔어요.

[6] Tôi đến từ __________.

저는 __________이에요/예요.

[7] Tôi là __________이에요/예요.

만나서 반가워요.

[8] Rất vui được gặp bạn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 20

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 인사말 1

Lời chào của người Hàn Quốc 1

1)

한국 사람들은 만날 때 어떻게 인사해요?

Người Hàn Quốc chào nhau như thế nào khi gặp mặt?

2)

한국 사람들은 헤어질 때 어떻게 인사해요?

Người Hàn Quốc chào nhau như thế nào khi chia tay?

3)

여러분 고향에서는 어떻게 인사해요?

Ở quê hương của các bạn, mọi người chào nhau như thế nào?

만날 때 어떻게 인사해요?

Khi gặp nhau thì chào như thế nào?

안녕하세요?

안녕하세요?

안녕하세요?

안녕하세요?

처음 뵙겠습니다.

처음 뵙겠습니다.

헤어질 때 어떻게 인사해요?

Khi chia tay thì chào như thế nào?

안녕히 계세요.

안녕히 계세요.

안녕히 가세요.

안녕히 가세요.

안녕.

안녕.

다른 나라는 어떻게 인사해요?

Ở các nước khác người ta chào như thế nào?

듣기

Nghe
p. 21
1.

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo.

2.

다음을 듣고 연습해 보세요.

Hãy nghe và luyện tập theo.

  • 이름

    [1] tên

  • 직업

    [2] nghề nghiệp

  • 국적

    [3] quốc tịch

  • 어느

    [4] nào

  • 나라

    [5] đất nước

  • 사람

    [6] người

  • 한국

    [7] Hàn Quốc

  • 필리핀

    [8] Philippines

  • 미국

    [9] Mỹ

  • 이집트

    [10] Ai Cập

  • 중국

    [11] Trung Quốc

  • 방글라데시

    [12] Bangladesh

  • 선생님

    [13] giáo viên

  • 회사원

    [14] nhân viên công ty

  • 영어 강사

    [15] giảng viên tiếng Anh

  • 학생

    [16] học sinh

  • 공장 직원

    [17] công nhân nhà máy

  • 판매원

    [18] nhân viên bán hàng

  • 주부

    [19] nội trợ

  • 초등학생

    [20] học sinh tiểu học

  • 뉴욕

    [21] New York

  • 영어

    [22] tiếng Anh

  • 한국어

    [23] tiếng Hàn

hockiip thiếu gì? Gửi đề xuất ngay